Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhi
Ngày gửi: 10h:20' 20-07-2020
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người


well come to our class




Listen and guess from the pictures:
1
where is it?.
What can you see in the classroom?
2
Thursday, September 12th, 2019
Unit 2: [cont]
Period:11 Section C: [C2 – C3]




a door
a window

a board
a clock
a waste basket
a school bag
a pencil

a pen
a ruler
an eraser
I.Vocabulary:
- a door (n): cửa ra vào
- a window (n): cửa sổ
- a clock (n): đồng hồ treo tường
- a waste basket (n): giỏ rác
- a school bag (n): cặp sách
- a `pencil (n): bút chì
- a pen (n): bút mựt
- a ruler (n): cây thước kẻ
- an eraser (n): cục tẩy

II. Grammar:
1. What is this?
 It’s a book.

2. What is that?
 It’s an eraser.


III. Practice:
C1. Listen and repeat. P. 28 + 29.















C2. Practice with a partner. P.29.
1.What is this? It’s a/an…
2.What is that? It’s a/an…
IV.FREE PRACTICE








A.
B
LUCKY NUMBER
1
2
4
6
5
8
3
9
10
11
7
12
what`s this?
Desk
?
+10
What is “But chi” in English?
Pencil.
+10
Lucky number

10+
what is it?
It`s a Ruler
+10
what is this?
it`s an eraser
+10
?
is this a window?
yes,it is
+10
Exchange your scores
lucky number
x2
What is “CLOCK” in Vietnamese?
ĐDồng hồ
+10
split into two( : 2)
what is this?
?
a waste basket
+10
You are lucky

+20
IV: Homework:
- Learn by heart: NEW WORDS AND STUCTURE in a sentence.
- Exercise: Unit 2: [C2.3].p.15+16.
- Prepare: Unit 3:[A1.2].p.30+ 31.
 
Gửi ý kiến