Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thảo
Ngày gửi: 15h:03' 12-10-2020
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
I. Warm-up:
Say the name and spell them
M-Y T-A-M, Mỹ Tâm
J-A-C-K, Jack
B-L-A-C-K-P-I-N-K, Blackpink
M-R-B-E-A-N, Mr Bean
T-W-I-C-E, Twice
Thursday, September 24th 2020
UNIT 2: AT SCHOOL
SECTION C: My school (C1)
II. Presentation:
* Vocabulary:
- school (n) :
trường học
- student (n) :
- class (n) :
học sinh
lớp học
- That’s = That is:
Kia là, Đó là
- classroom (n) :
phòng học
- teacher (n) :
giáo viên
- desk (n) :
bàn (học sinh)
- This is:
Đây là
II. Presentation:
Matching
1. student
2. classroom
3. class
4. desk
5. teacher
6. school
a
b
c
d
f
e
II. Presentation:

1. This: dùng để chỉ một người hay một vật ở gần người nói.
Structure: Demonstrative pronouns: this, that
(Đại từ chỉ định)
2. That: dùng để chỉ một người hay một vật ở xa người nói.
3. Yes/ no questions
Yes, it is
No, it isn’t
Yes. This / That is + singular noun
No. This/That is + singular noun
II. Presentation:
Structure: Demonstrative pronouns: this, that
(Đại từ chỉ định)
This is my school
Is this your school?
Example:
That is my desk
Is that your desk?
III. Practice:
1. Listen and Complete the dialogue
Ba: I’m a (1) ………..... .
This (2)…. my (3)………. .
That’s (4)….. class.
This is my classroom.
Nam: (5)Is ……. your teacher ?
Ba: (6) …… . (7) ……… my
(8)………. .
Nam: (9) …. this (10) …… desk ?
Ba : No. That’s my desk.
student
is
school
my
That’s
Yes
that
teacher
Is
your
III. Practice:
2. Listen and practice with your partner
Ba: I’m a student.
This is my school.
That’s my class.
This is my classroom.
Nam: Is that your teacher ?
Ba: Yes. That’s my teacher.
Nam: Is this your desk ?
Ba : No. That’s my desk.
IV. Application:
Change into Yes – No questions:
That’s my classroom

This is my family

This is a student

That’s a desk

This is my house
 Is that your classroom?
 Is this your family?
 Is this a student?
 Is that a desk?
 Is this your house?
V. Further Practice:
LUCKY PICTURES
This/ my/ table
Using the words and complete the sentence
 This is my table
Answer a question:
Is that a teacher?
No, it isn’t
No. That’s a student
Answer a question:
Is this your book ?
Yes, it is
Yes. This is my book
That/ a / classroom
Using the words and complete the sentence
 That is a classroom
F- I – O – N – A , Fiona
How do you spell it?
Homework
Learn by heart all the new words
Prepare next lesson: Unit 2: Section C: C2,3
 
Gửi ý kiến