Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Minh
Ngày gửi: 11h:35' 14-10-2020
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS 6.2
* Write the missing words:
1/ How do you (1) ..……..your name?
- L-A-N
2/ Where do you (2)…...... ?
- I live (3)........a house.
3/ (4)…..........old are you?
- I (5).........twelve.
spell
live
in
How
am

Unit 2: AT SCHOOL
C. My school (1)


Unit 2: AT SCHOOL
C. My school (1)

C. My school
1/ Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner.

*Look at the pictures and answer the
questions
- student (n)
- class (n)
- classroom (n)
- teacher (n)
- desk (n)
New words:
- school (n)
- That is…...= That’s…..
*Matching:
1. student
2. classroom
3. class
4. desk
5. teacher
a
b
e
d
c
- student (n)
- class (n)
- That’s …..= That is…..
- classroom (n)
- teacher (n)
- desk (n)

New words:
* Model sentences:
 Yes, it is.
(Yes, this/that is my desk.)
-Is this/that your desk?
- school (n)
-Is this/that your teacher?
 No, it isn’t.
(No, this/that is not my teacher.)
* Listen and repeat:
Ba : I’m a student.
This is my school.
That`s my class.
This is my classroom.

Nam: Is that your teacher ?
Ba : Yes. That`s my teacher.

Nam: Is this your desk ?
Ba : No. That’s my desk.
* Practice the dialogue with a partner:
Ba : I’m a student.
This is my school.
That`s my class.
This is my classroom.

Nam: Is that your teacher ?
Ba : Yes. That`s my teacher.

Nam: Is this your desk ?
Ba : No. That’s my desk.
1/ Is that Ba’s teacher?
2/ What is this?
3/ Is that Nam’s class?
4/ Is that Ba’s teacher?
LUCKY PICTURES
Read the dialogue again. Then make similar
dialogue with a partner:

Nam: Is that your teacher ?
Ba : Yes. That`s my teacher.

Nam: Is this your desk ?
Ba : No. That’s my desk.
* Homework:
Learn by heart new words
write 4 sentences, using “This is…../That
is…../Is this…..?/ Is that……..?”
Practice C1
Prepare new words C2,3,R
Goodbye
Thank you for your attention
1/ This/ my/ school
- This is my school.
LUCKY PICTURE
2/ Is this a book ?
- Yes, it is.
3/ Is that a teacher ?
- No. That’s a student.
4/ That / my/ teacher.
- That is my teacher.
LUCKY PICTURE
1
 
Gửi ý kiến