Unit 2. At school

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 21h:59' 11-01-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 21h:59' 11-01-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Friday, October 2nd ,2020
Unit 2: AT SCHOOL
C. My school ( C2, 3 )
Matching
school
classroom
teacher
student
desk
1
2
3
4
5
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is it ?
a door:
Cửa chính
a window:
Cửa sổ
a board:
Cái bảng
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is it ?
a door:
Cửa chính
a window:
Cửa sổ
a board:
Cái bảng
a clock:
Đồng hồ treo
tu?ng
a waste basket:
S?t rác
a school bag:
Cặp sách
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is it ?
a pencil:
Bút chì
a ruler:
Thưuớc kẻ
an eraser:
C?c tẩy
a desk:
Cái bàn
a classroom:
Phòng học
*New words:
- a door (n):
cửa ra vào
- a window (n):
cửa sổ
- a board (n):
bảng
- a clock (n):
đồng hồ treo tường
- a waste basket (n):
thùng rác
- a school bag (n):
cặp sách
- a pencil (n):
bút chì
- a pen (n):
bút mực
- a ruler (n):
cây thước kẻ
- an eraser (n):
cục tẩy
a window
1. Listen and repeat
a door
a board
a clock
a school bag
a pencil
a pen
a classroom
a school
a desk
a ruler
a waste basket
an eraser
Note:
* article a / an
Mạo từ bất định a/an được dùng với một danh từ
số ít đếm được
a được dùng với một danh bắt đầu bằng một phụ
âm
Example: It’s a door
It’s a pen
an được dùng với một danh bắt đầu bằng một
nguyên âm:
(u, e, o, a, i.)
Example: It’s an eraser
It’s an apple
Hỏi tên một đồ vật ở gần
a door
Ex1: What is this?
It’s a door
an eraser
Ex2 : What is that?
It’s an eraser
(?) What + is +this ?
(+) It’s +a / an + ( thing ).
Hỏi tên một đồ vật ở xa
(?) What + is +that ?
(+) It’s +a / an + ( thing ).
3. Practice with a partner
What is this / that ?
=> It ’s a / an ………….
* Practice:
this
What is this ?
It’s a window
* Practice:
that
What is that ?
It is a board.
* Practice:
This
What is this ?
It’s a waster basket
* Practice:
This
What is this?
It is a school bag.
* Practice:
that
What’s that?
It’s a clock
* Practice:
this
this
that
this
that
2.This is ……. pencil.
1.It is …….. book.
6.This is …….. clock.
5.It is ……….. board.
3.It is ……… ice-cream
*Complete the sentences with a or an
4.That is ……. eraser.
7.That is …….. door.
a
a
an
an
a
a
a
8.That is …….. apple.
an
Homework:
- Learning new words .
Preparing for Unit 3 : A1,2.
Translate into English:
1. Đây là phòng học của tôi còn kia là phòng học của bạn
2. Đây là cái thước còn kia là cục tẩy
goodbye
Friday, October 2nd ,2020
Unit 2: AT SCHOOL
C. My school ( C2, 3 )
Matching
school
classroom
teacher
student
desk
1
2
3
4
5
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is it ?
a door:
Cửa chính
a window:
Cửa sổ
a board:
Cái bảng
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is it ?
a door:
Cửa chính
a window:
Cửa sổ
a board:
Cái bảng
a clock:
Đồng hồ treo
tu?ng
a waste basket:
S?t rác
a school bag:
Cặp sách
1. New Words:
Unit 2 : At School
C : My School ( C .2 , 3 )
What is it ?
a pencil:
Bút chì
a ruler:
Thưuớc kẻ
an eraser:
C?c tẩy
a desk:
Cái bàn
a classroom:
Phòng học
*New words:
- a door (n):
cửa ra vào
- a window (n):
cửa sổ
- a board (n):
bảng
- a clock (n):
đồng hồ treo tường
- a waste basket (n):
thùng rác
- a school bag (n):
cặp sách
- a pencil (n):
bút chì
- a pen (n):
bút mực
- a ruler (n):
cây thước kẻ
- an eraser (n):
cục tẩy
a window
1. Listen and repeat
a door
a board
a clock
a school bag
a pencil
a pen
a classroom
a school
a desk
a ruler
a waste basket
an eraser
Note:
* article a / an
Mạo từ bất định a/an được dùng với một danh từ
số ít đếm được
a được dùng với một danh bắt đầu bằng một phụ
âm
Example: It’s a door
It’s a pen
an được dùng với một danh bắt đầu bằng một
nguyên âm:
(u, e, o, a, i.)
Example: It’s an eraser
It’s an apple
Hỏi tên một đồ vật ở gần
a door
Ex1: What is this?
It’s a door
an eraser
Ex2 : What is that?
It’s an eraser
(?) What + is +this ?
(+) It’s +a / an + ( thing ).
Hỏi tên một đồ vật ở xa
(?) What + is +that ?
(+) It’s +a / an + ( thing ).
3. Practice with a partner
What is this / that ?
=> It ’s a / an ………….
* Practice:
this
What is this ?
It’s a window
* Practice:
that
What is that ?
It is a board.
* Practice:
This
What is this ?
It’s a waster basket
* Practice:
This
What is this?
It is a school bag.
* Practice:
that
What’s that?
It’s a clock
* Practice:
this
this
that
this
that
2.This is ……. pencil.
1.It is …….. book.
6.This is …….. clock.
5.It is ……….. board.
3.It is ……… ice-cream
*Complete the sentences with a or an
4.That is ……. eraser.
7.That is …….. door.
a
a
an
an
a
a
a
8.That is …….. apple.
an
Homework:
- Learning new words .
Preparing for Unit 3 : A1,2.
Translate into English:
1. Đây là phòng học của tôi còn kia là phòng học của bạn
2. Đây là cái thước còn kia là cục tẩy
goodbye
 







Các ý kiến mới nhất