Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lehuynh Nha Uyen
Ngày gửi: 19h:36' 25-10-2021
Dung lượng: 1'024.0 KB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Class 7
Wednesday, October 20th , 2021
UNIT 4: AT SCHOOL
LESSON 1: A.SCHEDULES ( A.1,2,3) p.42-43
1. Listen and repeat:
*/ Giờ chẵn:
It’s seven o’clock
It’s + giờ +o’clock
It’s four fifteen.
It’s a quarter past four.
*/ Giờ hơn:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + past + giờ
+ A quarter = 15 phút
It’s eight thirty.
It’s half past eight.
*/ Giờ rưỡi:
+ half = 30 phút
- It’s + giờ + phút
- It’s + half past + giờ
It’s nine forty.
It’s twenty to ten.
*/ Giờ kém:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + to + giờ
Hỏi và trả lời mấy giờ ?
S1: What time is it ?
S2: It’s ………………
1. Listen and repeat:
It`s seven o`clock
It`s four fifteen
It`s a quarter past four
It`s five twenty-five
It`s twenty-five past five
It`s eight thirty
It`s half past eight
It`s nine forty
It`s twenty to ten
It`s one forty-five
It`s a quarter to two
UNIT 4: AT SCHOOL
LESSON 1: A.SCHEDULES ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
*/ Giờ chẵn:
It’s + giờ +o’clock
*/ Giờ hơn:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + past + giờ
+ A quarter = 15 phút
*/ Giờ rưỡi:
+ half = 30 phút
- It’s + half past + giờ
*/ Giờ kém:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + to + giờ
Practice :
What time is it?
It’s …………
d)
a)
c)
b)
2. Answer about you:
What time do you get up ?
I get up at six o`clock

a) What time do you get up ?
b) What time do classes start ?
c) What time do they finish ?
d) What time do you have lunch ?
e) What time do you go to bed ?
- I get up at ………….
- They start at ……………
- They finish at ……………
- I have lunch at ……………
- I go to bed at…………
2- Answer about you
UNIT 4: AT SCHOOL
LESSON 1: A.SCHEDULES ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
*/ Giờ chẵn:
It’s + giờ +o’clock
*/ Giờ hơn:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + past + giờ
+ A quarter = 15 phút
*/ Giờ rưỡi:
+ half = 30 phút
- It’s + half past + giờ
*/ Giờ kém:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + to + giờ
Practice :
What time is it?
It’s …………
2. Answer about you:
3. Listen and write. Complete the schedule:
Fill the subjects in the pictures




Physics
Geograhpy
English
Music
Math
Physical Education
Literature
History
3. Listen and write. Complete the schedule:


Math
English
Music
History
Physics
Friday
Saturday
7.00
8.40
10.30
Geography
Physics
Physical
Education
2.40
English
4.30
7.50
9.40
1.00
3.40
Math
English
Music
Physics
History
UNIT 4: AT SCHOOL
PERIOD 21: SCHEDULES ( 1,2,3)
1. Listen and repeat:
*/ Giờ chẵn:
It’s + giờ +o’clock
*/ Giờ hơn:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + past + giờ
+ A quarter = 15 phút
*/ Giờ rưỡi:
+ half = 30 phút
- It’s + half past + giờ
*/ Giờ kém:
- It’s + giờ + phút
- It’s + phút + to + giờ
Practice :
What time is it?
It’s …………
2. Answer about you:
3. Listen and write. Complete the schedule:
*/ Homework:
- Answer A2 again and write in your exercise book.
Learn by heart some subjects.
Prepare Section A4-5.
Goodbye. See you again
Thanks for listening!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓