Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Bùi Thị Toan (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:42' 20-11-2007
Dung lượng: 793.5 KB
Số lượt tải: 745
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 6
UNIT 2
You can use these words:
repeat sit come
open stand keep close

ACTIVITY 1: Listen and fill in the blank.


a. ___________ in

b. Goodbye
c. ___________ down

d. ___________ up





g. ___________

h. ___________ silent!




e. ___________ your book
f. ___________ your book
ACTIVITY 2: Listen and complete.

Lien: What’s your (1) __________?
Nam: (2) __________ is Nam.
Lien: How (3) __________ are you?
Nam: I’m twelve (4) _________ old.
Lien: Where (5) __________ you live?
Nam: I (6) __________ on Tran Phu Street.





Then practice the dialogue with a partner
a) What is your name?
________________________________.
b) How old are you?
________________________________.
c) Where do you live?
_______________________________.
d) How do you spell your name?
______________________________.
e) How do you spell your address?
________________________________.
ACTIVITY 3
Answer the questions.
ACTIVITY 4: Talk to your partner. Tell her/him about you.


ACTIVITY 5 : Listen and write down what you hear.
Then practice the dialogue with a partner.
1. ………………
2. ………………
3. ………………
4. ………………
5. ………………
ACTIVITY 6: What is it?

a door a window a board a clock a desk a classroom
a school bag a pencil a waste basket
a pen a ruler an eraser


1. …………………………..
2 …………………………..
3. …………………………..
4. …………………………..
5. …………………………..
6 …………………………..
7. …………………………..
8. …………………………..
9. …………………………..
10 …………………………..
11. …………………………..
12. …………………………..

Activity 7: Read the following words out loud and put them into the right column according to their pronunciation.
school bag pen classroom pencil
pupil gate spell desk close
cat book top dog walk
 
Gửi ý kiến