Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quỳnh Như
Ngày gửi: 16h:54' 23-12-2012
Dung lượng: 181.0 KB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích: 0 người
Friday , November 26th 2012
Unit 2 :
At school

Section A :
COME IN
Vocabulary :
Come in : mời vào
Sit down : ngồi xuống
Open : mở
Open your book : mở sách ra
Close : đóng
Close your book : đóng sách
Stand up : đứng lên
Goodbye : xin chào
a . . A Stand up
b . . B Close your book
c . . C Come in
d . . D Open your book
e . . E Sit down
Matching :
Remember :
Remember vocabulary .
Section B :
Where do you live?
Đọc mẩu truyện sau :
What is your name?
Where do you live?
How old are you?
My name is Nam.
I live on Tran Phu street .
I am twelve years old .
Where do you live?
I live in a house .
Where do you live?
I live on a street .
Where do you live?
I live in a city .
Where do you live?
I live in Viet Nam .
Trả lời nhanh :
Repeat :
A,b,c,d,e,f,g,h,i,j,k,l,m,n,o,p,q,r,s,t,u,v,w,x,y and z.
Đọc mẩu chuyện sau :
What is your name?
How do you spell it?
My name is Lan .
L-A-N , Lan .
What is your name?
My name is ... .
How old are you?
I am ... years old .
Where do you live?
I live ... .
How do you spell your name?
N-H-U , Nhu .
Write the answers in your exercise book :
Remember :
Remember phần mới trả lời .
What ,s= What is
My name,s= My name is
Section C :
My school
Vocabulary:
Teacher (n) : giáo viên
Student (n) : học sinh
Class (n) : lớp (phòng) học
Room (n) : phòng
This : đây là …
That : Đó là
Yes : có
No : không
Remember :
Is this your desk ?
No , that is my desk .
Is that your teacher ?
Yes , that is my teacher .
Yes/No question
I am a student. This is my shool .
That is my class.
This is my class room
Is that your teacher .
Yes. That is my teacher .
Is this your desk ?
No . That is my desk .
Đọc mẩu truyện sau :
Vocabulary:
A door : cánh cửa
A window : cửa sổ
A board : cái bảng
A clock : cái đồng hồ
A waste basket : thùng rác
A school bag : cái cặp
A pencil : cây bút chì
A pen : cây bút mực
A ruler : cây thước kẻ
An eraser : cục gôm
A desk : cái bàn
A classroom : lớp học
A school : trường học
Note:
It is = It,s
* Dùng “ a “ khi danh từ bắt đầu bằng một phụ âm .
a book
a ruler
Dùng “ an “ khi danh từ bằng một nguyên âm .
an eraser
an apple
Vận dụng
 
Gửi ý kiến