Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Competitions

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngân Phương Vy
Ngày gửi: 14h:16' 19-09-2014
Dung lượng: 15.8 MB
Số lượt tải: 198
Số lượt thích: 0 người
UNIT 6
English 11
LANGUAGE FOCUS
PRONUNCIATION
GRAMMAR
1. An -ING VERB follows a preposition.
2. An -ING VERB follows one of these verbs:
avoid, finish, like, miss, mind, practise,
quit, regret, suggest,….
3. HAVING + PAST PARTICIPLE follows the first verb if the second verb denotes a previous action or state. e.g.
~ I regret not having watched the game last night.
❶
❷
us
having passed our exams
not having phoned me earlier.
driving Linda to the station.
not paying attention to what he had said.
being rich.
the boy
staying at the hotel near the airport.
Ann
Jane
going out tonight.
having visited her.
Jack
paying for the meal.
buying the house.
having a party.
having stolen Mrs. Brown’s car.
having broken for the window.
leaving the shop.
meeting their children soon.
review
Listen & Read
HOMEWORK
Avatar

Ở phần PRONUNCIATION, click vào bàn tay trỏ và dấu mũi tên để nghe âm thanh tùng câu hoặc từng phần. Có thể click nhiều lần cùng 1 vị trí.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓