Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hồng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:35' 19-01-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích: 0 người
ACTIVITIES
Unit 13:
LESSON 2: A 3,5


Period 82
VÕ THỊ HẠNH- Trần Hưng Đạo
cycle
run
swim
play
cook
swimmer
cook
cyclist
runner
player
Pelmanism
1
2
3
4
5
A
B
C
D
E
cycle
run
swim
play
cook
swimmer
cook
cyclist
runner
player
Pelmanism
NEWWORDS
Skillful (adj)
: Nhanh
: Điêu luyện
Careless (adj)
: Bất cẩn
Careful (adj) : Cẩn thận
Strict (adj)
: Nghiêm khắc
Clear (adj)
: Rõ ràng
Quick (adj)
slow (adj) : Chậm
Safe (adj)
: An toàn


NEW WORDS







He plays skillfully .
He’s a skillful volleyball player.

S + be + adj. + Noun
S + V (s/es) + Adv.
Form:
Good
-
Well
Skillful
-
Skillfully
Slow
-
Slowly
Bad
-
Badly
Quick
-
Quickly
Safe
-
Safely
5. Write. Change the adjectives in brackets to adverbs
Summer in on its way and schools in our city start planning to improve water safety awareness for children. The aim of the program is to teach primary and secondary students about water safety. Following are some of the advice every kid should .................... (clear) remember.
You should ....................... (careful) listen to the pool lifeguards, play .................(safe) and stay away from the deep end; and you should not run or walk........................ (careless) around the pool edge.
You should always swim with an adult and between the red and yellow flags. You should also listen to lifeguards and .................. (strict) obey all signs.
Swimming can be fun but accidents can happen. Being aware of the risks is the safe way to water play.

clearly
carefully
safely
carelessly
strictly
1. Check the correct box
HOME WORK :
2. Complete the sentences

a. He ran ________ (quick/ quickly)
b. My grandmother walks _______ (slow/slowly).
c. What a ________ baby / He sleeps all night and he
never cries during the day (good / well).
d. Rock climbing is a ________ activity (dangerous /
dangerously).
e. Lan is a ____ volleyball player (skillful / skillfully).
Good bye !
 
Gửi ý kiến