Axit axetic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 17h:05' 20-06-2021
Dung lượng: 141.8 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 17h:05' 20-06-2021
Dung lượng: 141.8 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Tiết 35 :
Bài 39: Axit Axetic
2. Cấu tạo phân tử
Bài tập: Cho các kim loại sau Na(I); Cu(II), Mg (II), và gốc CH3COO- hóa trị I. Dãy các CTHH nào sau đây biểu diễn đúng CTHH của muối
A. CH3COONa; CH3COOCu; (CH3COO)2Mg
B. CH3COONa; (CH3COO)2Cu; (CH3COO)2Mg
C. CH3COONa; CH3COOCu; CH3COOMg
D. CH3COONa; (CH3COO)2Cu; CH3COOMg
Câu 2: Rượu etylic và Axit axetic đều tác dụng được với:
A. Na2CO3
B. NaOH
C. NaCl
D. Na
Câu 1: Axit axetic có tính axit vì:
A. Phân tử có nhóm – COOH
B. Phân tử có nhóm – OH
C. Phân tử có chứa C, H, O
D. Phân tử có 2 nguyên tử oxi
Câu 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất lỏng không màu sau đây: axit axetic, rượu etylic, nước. Dùng chất nào sau đây để nhận ra lọ đựng axit axetic
A. Dung dịch BaCl2
B. Quỳ tím
C. Dung dịch Na2SO4
D. Cu
Câu 4: Hoàn thành PTHH sau:
CH3COOH + KOH →
CH3COOH + CaCO3 →
CH3COOH + Al →
CH3COOH + MgO →
Bài 39: Axit Axetic
2. Cấu tạo phân tử
Bài tập: Cho các kim loại sau Na(I); Cu(II), Mg (II), và gốc CH3COO- hóa trị I. Dãy các CTHH nào sau đây biểu diễn đúng CTHH của muối
A. CH3COONa; CH3COOCu; (CH3COO)2Mg
B. CH3COONa; (CH3COO)2Cu; (CH3COO)2Mg
C. CH3COONa; CH3COOCu; CH3COOMg
D. CH3COONa; (CH3COO)2Cu; CH3COOMg
Câu 2: Rượu etylic và Axit axetic đều tác dụng được với:
A. Na2CO3
B. NaOH
C. NaCl
D. Na
Câu 1: Axit axetic có tính axit vì:
A. Phân tử có nhóm – COOH
B. Phân tử có nhóm – OH
C. Phân tử có chứa C, H, O
D. Phân tử có 2 nguyên tử oxi
Câu 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất lỏng không màu sau đây: axit axetic, rượu etylic, nước. Dùng chất nào sau đây để nhận ra lọ đựng axit axetic
A. Dung dịch BaCl2
B. Quỳ tím
C. Dung dịch Na2SO4
D. Cu
Câu 4: Hoàn thành PTHH sau:
CH3COOH + KOH →
CH3COOH + CaCO3 →
CH3COOH + Al →
CH3COOH + MgO →
 







Các ý kiến mới nhất