Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quang Dong
Ngày gửi: 00h:14' 14-05-2014
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 0 người
NHiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
Người thực hiện: trần quang đông
Trường THCS số 1 Phú Nhuận
Ngày 31 tháng 03 năm 2014
KIỂM TRA BÀI
Em đã học tính chất hoá học của nước, phương trình hóa học nào dưới đây tạo ra axit, tạo ra bazơ, hãy chỉ rõ đâu là hợp chất axit, bazơ?
A/ P2O5 + 3H2O 2H3PO4
B/ CaO + H2O Ca(OH)2
C/ 2Mg + O2 2MgO
D/ 2Na +2H2O 2NaOH + H2
ĐÁP ÁN :
phương trình hoá học tạo ra axit
A / P2O5 + 3H2O 2H3PO4
phương trình hoá học tạo ra bazơ
D / 2Na + 2H2O 2NaOH +H2
B / CaO + H2O Ca(OH)2
Hợp chất axit là : H3PO4
Hợp chất bazơ là : NaOH, Ca(OH)2
HĐN (N4 - 3p)
Làm ra bảng nhóm:
- Lấy 3 VD về 1 số axit mà em biết ?(3đ)
- Nhận xét về đặc điểm của các phân tử axit trên:
+ Đơn chất hay hợp chất ( 1đ)
+ Thành phần phân tử (1đ)
+ Có chung nguyên tố nào (1đ)
- Từ nhận xét trên rút ra định nghĩa axit ? (3đ)
VD. phương trình sau :
Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2
- Các nguyên tử hiđro trong phân tử axit có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại
Lưu ý
- Trong gốc Axit mỗi nét gạch ngang biểu thị một hóa trị:
= SO3 , - Cl, - Br
H3PO4
Em hãy cho biết:
Số nguyên tử H
3 nguyên tử H
Hoá trị III
HNO3
Số nguyên tử H
1 nguyên tử H
Hoá trị của nhóm ( NO3)
Hoá trị I
Hoá trị của nhóm ( PO4)
Đặt gốc axit là A
A
Hoá trị của gốc axit là n
n
Ta có công thức chung của axit là gì ?
BÀI TẬP 1
Viết công thức hoá học của các axit có gốc axit dưới đây:
= SO3 , - Cl; - Br
Đáp án : H2SO3
HCl
HBr
Quan sát công thức hóa học của các axit sau : HNO3 HCl
H2SO4 H2S
- Em hãy nhận xét về các axit ở nhóm 1 và các axit ở nhóm 2 có gì khác nhau về thành phần nguyên tố?
- Người ta phân axit thành mấy loại ?
(Nhóm 2)
(Nhóm 1)
Hãy đọc tên các Axit sau: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3
Đáp án:
HCl:
H2SO4:
HNO3:
H2SO3:
Axit Clohidric
Axit Sunfuric
Axit Nitric
Axit sunfurơ
Thường thì để gọi tên gốc axit ta thực hiện chuyển đuôi theo nguyên tắc:
Đuôi "hidric" thành đuôi "ua"
Đuôi "ic" thành "at"
Đuôi "ơ" thành "it"
Các axit
Tên gốc
Axit không có oxi
Axit có nhiều oxi
Axit có ít nguyên tử oxi
Axit
Gốc Axit
Em hãy gọi tên một số gốc axit tương ứng với các axit sau:
Clorua
Sunfat
Nitrat
Photphat
sunfit
HĐN (N4 - 2p) (hoàn thành phiếu học tập):
Hãy ghi kí hiệu nguyên tử kim loại, hóa trị của các kim loại và số nhóm hiđroxit(OH) trong các bazơ ở bảng 1 sau:
Em hãy nêu các đặc điểm chung của các bazơ trên ?
(Đơn chất hay hợp chất, có mấy nguyên tử kim loại, số nhóm OH)
1
1
1
1
2
3
I
II
III
Bảng 1
Bazơ
Là hợp chất
1 nguyên tử kim loại
Nhóm hiđroxit (OH)
(1 hoặc nhiều)
Liên kết với nhau
Từ nhận xét trên em hãy nêu định nghĩa về Bazơ?
1
1
1
1
2
3
I
II
III
Em hãy cho biết mối liên hệ giữa hoá trị của kim loại và số nhóm hiđroxit trong các bazơ trên?
Fe(OH)3
III
M
n
Công thức chung của bazơ là gì ?
Bảng 1
Như vậy ta nhận thấy:

Do nhóm - OH có hóa trị I nên kim loại có hóa trị bao nhiêu thì phân tử bazơ có bấy nhiêu nhóm - OH,
n = hóa trị của kim loại
BÀI TẬP 3
Viết công thức hoá học của các bazơ tương ứng với các oxit bazơ sau ?
Na2O , ZnO, Fe2O3
Đáp án : NaOH
Zn(OH)2
Fe(OH)3
Hãy đọc tên các Bazơ sau: NaOH, KOH, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3 .
Tên gọi :
NaOH :
KOH :
Mg(OH)2 :
Cu(OH)2 :
Fe(OH)3 :
Natri Hidroxit
Magie Hidroxit
Kali Hidroxit
Sắt (III) Hidroxit
Đồng (II) Hidroxit
Qua các VD trên em hãy:
- Nêu cách gọi tên bazơ nói chung?
- Gọi tên Bazơ đối với trường hợp kim loại có nhiều hóa trị?
Em hãy quan sát và nêu hiện tượng ở các thí nghiệm sau:
- TN1: Cho một ít nước vào cốc thủy tinh 1 chứa NaOH khuấy đều, quan sát?

- TN2: Cho một ít nước vào cốc thuỷ tinh 2 có chứa Cu(OH)2 khuấy đều, quan sát?
** Hiện tượng sau khi khuấy ở cốc 1:


Hiện tượng sau khi khuấy ở cốc 2:
Cu(OH)2 không tan trong nước

NaOH tan trong nước
Qua thí nghiệm trên em hãy cho biết cách phân loại Bazơ? Bazơ được chia làm mấy loại?
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT - BAZƠ - MUỐI
T : Hợp chất dễ tan trong nước
I : Hợp chất ít tan. K : Hợp chất thực tế không tan
- : Hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
b : Hợp chất bay hơi hoặc dễ phân hủy thành khí bay lên.
kb: Hợp chất không bay hơi
Câu 1. Những hợp chất đều là bazơ : A - HBr, Mg(OH)2 , B - Ca(OH)2, Zn(OH)2
C - Fe(OH)3 , CaCO3
Chọn câu trả lời đúng :
Câu 2. Những hợp chất đều là Axit :
A - KOH, HCl
B - H2S , Al(OH)3
C - H2CO3 , HNO3

Ghi bổ sung trang 43 ( sgk)
HỌC BÀI : Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, phân loại, tên gọi của axit, bazơ

BÀI TẬP : Làm bài tập 1, 3, 4, 5, 6(a,b) .
Với HS khá giỏi: 37.6 ; 37.8 ; 37.9 ; 37.12
(SBT. tr - 44,45)

Đọc phần đọc thêm, chuẩn bị cho tiết 2 của bài "Muối"
Hướng dẫn về nhà
Tiết học đã kết thúc
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em học sinh
 
Gửi ý kiến