Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Axit, bazơ và muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kim Hong Quan
Ngày gửi: 11h:45' 01-05-2009
Dung lượng: 422.5 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
Nội dung bài :
* định nghĩa ( thuyết Bronstet)
* Dung dịch axit- dung dịch bazơ
* Phan ứng axit - bazơ.
* Hiđroxit lưỡng tính
* Bài tập củng cố
* Bài tập về nhà

Tiết 1: Học hết phần dung dịch axit, dung dịch bazơ
Tiết 2: Học hết phần còn lại
* Phan ứng axit - bazơ.
* Hiđroxit lưỡng tính
* Bài tập củng cố
* Bài tập về nhà

Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Cho các chất sau: NH3 , HNO3 , CuO, Cu(OH)2 , Zn(OH)2 . Chất nào là axit? Chất nào là bazơ? Tại sao
Câu 1:
Theo thuyết proton của Bronsted, hãy định nghĩa axit , bazơ.? lấy ví dụ minh họa
Câu 3:
Câu 2:
1) NH4+ + OH- nhiệt độ NH3 + H2O
2) KOH + HCl ? KCl + H2O
Axit bazơ
Bazơ Axit
Cho pứ hóa học sau, hãy cho biết vai trò các chất:
(Tiếp theo)
Đ3. Axit - bazơ
III. Phan ứng axit - bazơ
1. Tác dụng giữa dd axit và dd bazơ
VD 1:
HCl + NaOH ? NaCl + H2O
H+ + Cl- + Na+ + OH- ? Na + + Cl- + H2O
Pt ion thu gọn
H+ + OH- ? H2O
Pt ion
2. Tác dụng giữa dd axit và bazơ không tan
VD 2:
H2SO4 + Cu (OH)2 ? CuSO4 + H2O
2
Pt ion
Pt ion thu gọn
2H+ + SO42- + Cu(OH)2 ? Cu2+ + SO42- + 2H2O
2H+ + Cu(OH)2 ? Cu2+ + 2H2O
Chú ý:
Cân bằng pt phân tử trước khi viết pt ion và ion thu gọn
3. Tác dụng giữa dd axit và oxit bazơ
VD 3:
HCl + CuO ? CuCl2 + H2O
2
Pt ion
Pt ion thu gọn
2H+ + 2Cl- + CuO ? Cu2+ + 2 Cl- + H2O
2H+ + CuO ? Cu2+ + H2O
Bazơ


xét trường hợp
Tác dụng giữa dd bazơ và oxit axit:
SO3 + 2NaOH ? Na2SO4 + H2O
Kết luận
: Phản ứng axit - bazơ là phản ứng hóa học trong đó có sự cho và nhận proton
H2O +
2
H2SO4
đây là pứ axit bazơ
axit
Chú ý: SO3 chỉ trở thành axit khi gặp nước
IV. Hiđrôxit lưỡng tính
TN1:
Nhỏ dd HCl vào Al(OH)3 . Hiện tượng? Giải thích?
Pt phân tử: Al(OH)3 + 3HCl ? AlCl3 + 3 H2O
Pt ion: Al(OH)3 + 3H+ + 3Cl- ? Al3+ + 3Cl- + 3H2O
Pt ion thu gọn: Al(OH)3 + 3H+ ? Al3+ + 3H2O
Bazơ
TN 2:
Nhỏ dd NaOH vào Al(OH)3 . Hiện tượng? Giải thích
Pt phân tử: Al(OH)3 + NaOH ?
Pt ion: Al(OH)3 + Na+ + OH- ? Na+ + AlO2- + 2H2O
Pt ion thu gọn: Al(OH)3 + OH- ? AlO2- + 2H2O
Axit
HAlO2 . H2O
NaAlO2 + 2 H2O
Kết tủa trắng keo
tan
Natri aluminat
Al(OH)3 có khả năng cho và nhận proton.
Nhận xét
Nhôm hiđroxit vừa là axit vừa là bazơ
TN 3:
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dd ZnSO4 cho đến dư. Quan sát hiện tượng?
Các Pt:
ZnSO4 + 2NaOH ? Na2SO4 + Zn(OH)2
Trắng keo
Pt ion thu gọn: Zn2+ + 2OH- ? Zn(OH)2
Zn(OH)2 + 2NaOHdư ?
Kết tủa trắng keo
H2ZnO2
Na2ZnO2 + 2H2O
tan
Pt ion: Zn(OH)2 + 2Na+ + 2OH- ? 2Na+ + ZnO22- + 2H2O
Pt ion thu gọn: Zn(OH)2 + 2OH- ? ZnO22- + 2H2O
Natri zincat
Kết luận:
Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit có cả 2 khả năng cho hoặc nhận proton
(nghĩa là vừa là axit vừa là bazơ)
(dùng để nhận biết dd muối của nhôm và kẽm)
Câu hỏi kiểm tra bài cũ:
Cho các chất sau: NH3 , HNO3 , CuO, Cu(OH)2 , Zn(OH)2 . Chất nào là axit? Chất nào là bazơ? Tại sao
Axit: HNO3 , Zn(OH)2
Bazơ: NH3 , CuO, Cu(OH)2 , Zn(OH)2
Câu 1:
Theo thuyết proton của Bronsted, hãy định nghĩa axit , bazơ.? lấy ví dụ minh họa
Câu 3:
Câu 2:
1) NH4+ + OH- nhiệt độ NH3 + H2O
2) KOH + HCl ? KCl + H2O
Axit bazơ
Bazơ Axit
Cho pứ hóa học sau, hãy cho biết vai trò các chất:
Câu hỏi trắc nghiệm










Hãy chọn cách nhận biết các dung dịch trong suốt sau: ZnCl2 , NaOH , HCl, BaCl2 .
Dd H2SO4
Quỳ tím.
c. Dd NaOH
Bài tập về nhà: từ bài 6 đến bài 11 trang 17/ sgk
bài: 32, 33, 34, 39 trang 6-7 / sbt
TN 1: Cho HCl vào ống nghiệm có sẵn quỳ tím rồi nhỏ dần dd NaOH cho đến khi quỳ chuyển màu. Nhận xét?
TN2: Nhỏ dung dịch H2SO4 từ từ vào ống nghiệm có sẵn đồng hiđrôxit màu xanh, lắc nhẹ. Nhận xét ?
dd HCl
Quỳ
dd NaOH
Cu(OH)2
dd H2SO4 loãng
468x90
 
Gửi ý kiến