Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thuỷ
Ngày gửi: 15h:07' 17-03-2011
Dung lượng: 127.1 KB
Số lượt tải: 805
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ thăm lớp
Môn: Hóa học 8
Tiết 56: Axit - Bazơ - Muối


GV thực hiện: Bùi Thị Thủy
Trường: THCS Tân Lập
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Nêu khái niệm Oxit?
- Công thức chung của Oxit?
- Có mấy loại Oxit? Mỗi loại lấy một ví dụ?
* Khái niệm: Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là Oxi.
* Công thức chung: RxOy.
* Phân loại: Oxit được chia làm hai loại chính.
- Oxit axit: SO3 ; P2O5 ; ….
- Oxit bazơ: Na2O ; CuO ;…
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
I. Axit
HCl ; H2SO4 ; H3PO4
1. Khái niệm:
- Ví dụ:
Nhận xét:

Giống nhau: Là hợp chất, có (1 hoÆc nhiÒu) nguyªn tử H liên kết với gốc axit.
Nguyên tử H có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
những đặc điểm chung của các CTHH trên:

H2SO4
HCl
H3PO4
LÀ HỢP CHẤT
CÓ NGUYÊN TỬ H
CÓ GỐC AXIT
Liên kết với nhau
( 1 hoặc nhiều)
Cho phương trình sau :
Zn + 2HCl  ZnCl2 + H 2

Fe + H2SO4  FeSO4 +H2
Kết luận:
Sgk
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
Nguyên tử hiđro
Gốc axit
Thành phần
1
1
2
1
2
2
2
3
Cl
Br
S
NO3
SO4
SO3
CO3
PO4
I
I
I
II
II
II
II
III
-
-
-
=
=
=
=
≡
A
n
HnA
n
HnA
2. Công thức hoá học:
Trong đó:
H - KHHH của nguyên tố hiđro
A - Gốc axit.
n - Hoá trị của gốc axit, hay số nguyên tử hiđro.
I. Axit
HCl ; H2SO4 ; H3PO4
1. Khái niệm:
- Ví dụ:
Nhận xét:

Giống nhau: Là hợp chất, có nguyên tử H liên kết với gốc axit.
Nguyên tử H có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
HCl ; H2SO4 ; H3PO4
1. Khái niệm:
Nhận xét:
Giống nhau:Là hợp chất, có nguyên tử H liên kết với gốc axit.
Nguyên tử H có thể thay thế bởi nguyên tử kim loại.
Kết luận: Sgk
Tiết 56:
AXIT - BAZƠ - MUỐI
2. Công thức hoá học:
I. Axit
1. Khái niệm:
3. Phân loại:
Sgk
Cho c¸c axit sau:
HNO3 ; HCl; H2SO4 ; H2SO3 HBr; H2S; H2CO3 ; H3PO4
Tr¶ lêi:
- Chia 2 nhãm:
Nhãm 1: HBr, HCl, H2S
Nhãm 2: HNO3 ; H2SO4 ; H2SO3; H2CO3 ; H3PO4
Nhãm 1: axit kh«ng cã oxi
Nhãm 2: axit cã oxi
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
I. Axit
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Phân loại:
4. Tên gọi:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
a. Axit không có oxi.
Axit clohiđric
Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
Axit bromhiđric
Axit sunfuhiđric
Tên gốc axit: chuyển đuôi “hiđric” thành đuôi “ua”.
clorua
bromua
sunfua
b. Axit có oxi.
+ Axit có nhiều nguyên tử oxi.
Tên axit: axit + tên phi kim + ic
Axit sunfuric
Axit cacbonic
Axit photphoric
+ Axit có ít nguyên tử oxi.
Tên axit: axit + tên phi kim + ơ
Axit sunfurơ
Axit nitric
Tên gốc axit: chuyển đuôi “ic” thành “at”, “ơ” thành “it”
nitrat
sunfat
sunfit
cacbonat
photphat
H2S
Tiết 56:
AXIT - BAZƠ - MUỐI
2. Công thức hoá học:
I. Axit
1. Khái niệm:
3. Phân loại:
4. Tên gọi:
Hoạt động nhóm:
- Hãy viết CTHH của các gốc axit sau: - Cl, PO4, = S, - NO3, SO3
- Phân loại và gọi tên các axit đó?
-
-
-
-
-
Axit clohiđric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfurơ
Axit nitric
Axit photphoric
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
I. Axit
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Phân loại:
4. Tên gọi:
II. Bazơ
1. Khái niệm:
NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3
Na
Ca
Fe
a. Ví dụ:
1
1
1
1
1 nhóm OH
I
I
II
III
1 nhóm OH
2 nhóm OH
3 nhóm OH
(OH)a
1
a nhóm OH
a
Thành phần
Có 1 nguyên tử kim loại
1 hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH)
b. Kết luận:
Sgk
M
(OH)a
M
2. Công thức hoá học:
Trong đó:
M - KHHH chung của kim loại.
OH - Nhóm hiđroxit.
a - Hoá trị của kim loại, hay số nhóm hiđroxit.
3. Tên gọi:
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
I. Axit
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Phân loại:
4. Tên gọi:
II. Bazơ
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:
Tên bazơ:
tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit.
Natri hiđroxit
Kali hiđroxit
Canxi hiđroxit
Sắt (II) hiđroxit
4. Phân loại:
Thí nghiệm và quan sát hiện tượng :
** Cho một ít nước vào cốc thuỷ tinh 1 có chứa NaOH khuấy đều

** Cho một ít nước vào cốc thuỷ tinh 2 có chứa Cu(OH)2 khuấy đều
Nhận xét và ghi nhận kết quả :
- Hiện tượng sau khi khuấy ở cốc 1

- Hiện tượng sau khi khuấy ở cốc 2
Cu(OH)2 không tan

NaOH tan
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
I. Axit
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Phân loại:
4. Tên gọi:
II. Bazơ
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:
4. Phân loại:
Sgk
Luyện tập
Bài tập 2:
A, KOH, HCl
B, H2S , Al(OH)3
C, H2CO3 , HNO3
Những hợp chất đều là Axit :
Bài tập 3: Những hợp chất đều là bazơ:
A, HBr, Mg(OH)2,
B, Ca(OH)2, Zn(OH)2
C, Fe(OH)3 , CaCO3
AXIT - BAZƠ - MUỐI
Tiết 56:
I. Axit
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Phân loại:
4. Tên gọi:
II. Bazơ
1. Khái niệm:
2. Công thức hoá học:
3. Tên gọi:
4. Phân loại:
Sgk
Luyện tập
Bài tập 4(Sgk): Hoạt động nhóm
Viết các công thức hóa học của bazơ tương ứng với các oxit sau , gọi tên và gọi tên các bazơ đó:
Li2O; Fe2O3; CuO; Al2O3
Đáp án:
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Học bài: Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, tên gọi, phân loại axit - bazơ.
- Bài tập: Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5. Đọc phần đọc thêm.
- Nghiên cứu trước phần (III) Muối
Xin chân thành cảm ơn
các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh !
No_avatarf

ủa, cái này là hóa 8 sao ở thư mục lại là toán học

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓