Bài 60. Axit cacboxylic: Cấu trúc, danh pháp và tính chất vật lí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thạch Sa Phắt
Ngày gửi: 10h:23' 20-03-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 196
Nguồn:
Người gửi: Thạch Sa Phắt
Ngày gửi: 10h:23' 20-03-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
Trả lời:
Bài 60: AXIT CACBOXYLIC
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
ĐỊNH NGHĨA:
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro
PHÂN LOẠI
Dựa trên cấu tạo gốc hidrocacbon
Dựa vào số nhóm chức của axit
Cấu tạo gốc hiđrocacbon
Nếu nhóm cacboxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử hiđro hoặc gốc ankyl tạo thành dãy axit no, mạch hở, đơn chức
CTTQ: CnH2n+1COOH ( n ≥ 0) hay CmH2mO2 ( n ≥ 1)
Ví dụ: HCOOH (Axit fomic), CH3COOH (Axit axetic), CH3CH2COOH (Axit propionic), .....
Nếu gốc hiđrocacbon trong phân tử axit có chứa liên kết đôi, liên kết ba thì goi là axit không no
CTTQ : CxHyCOOH ( x ≥ 2 , 0 < y ≤ 2x-1)
CnH2n+1-2aCOOH (n ≥ 2 , a: liên kết л)
Nếu gốc hiđrocacbon là vòng thơm thì gọi là axit thơm
CTTQ : CnH2n-7COOH , n ≥ 6
Ví dụ: C6H5COOH (Axit benzoic),....
Ví dụ: CH2=CH-COOH (Axit acrylic),
Axit có nhiều nhóm chức:
Nếu trong phân tử có nhiều nhóm cacboxyl(-COOH) thì gọi là axit đa chức
CTTQ : CxHy(COOH)n n ≥ 2, x≥0
0 < y ≤ 2x+2-n
Tên thay thế:
Axit đơn chức và diaxit mạch hở:
Tên = axit + tên hidrocacbon tương ứng + oic(dioic)
Ví dụ: HOOC-COOH (Axit Oxalic),
HOOC-CH2-COOH( axit Malonic)
DANH PHÁP
Axit 2,3-đihiđroxibutanđioic
Axit 2-hiđroxibutanđioic
Ví dụ:
(có trong quả nho)
(có trong quả táo)
Axit có từ 3 nhóm -COOH trở lên mạch hở và axit mạch vòng:
Tên = axit + tên hidrocacbon tương ứng + cacboxylic(di, tri, ... cacboxylic)
Axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic
Axit xiclohexancacboxylic
Tên thường:
Liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng nên không có tính hệ thống
Ví dụ:
Axit propiolic
Axit stearic
XEM BẢNG SAU
Tên của một số axit thường gặp:
Axit fomic
Axit axetic
Axit propionic
Axit isobutiric
Axit valeric
Axit acrylic
Axit metacrylic
Axit oxalic
Axit benzoic
Axit metanoic
Axit etanoic
Axit propanoic
Axit 2-metylpropanoic
Axit pentanoic
Axit propenoic
Axit 2-metylpropenoic
Axit etandioic
Axit benzoic
ĐỒNG PHÂN CmH2mO2
Đơn chức, mạch hở
Đồng phân axit (nhóm –COOH)
Đồng phân ESTE
Tạp chức, mạch hở
Anđehit + ancol
Anđehit + ete
Xeton + ete
Xeton + ancol
Liên kết >C=O
Liên kết >C=C<
Ancol nhị chức
Ete nhị chức
Ancol +ete
Ví dụ: Viết công thức cấu tạo và gọi tên thay thế các axit đồng phân có công thức phân tử: C5H10O2
Đồng phân CIS-TRANS
Axit pentanoic
Axit 3-metylbutanoic
Axit 2-metylbutanoic
Axit 2,2-dimetylpropanoic
CỦNG CỐ
Câu 1: Viết công thức cấu tạo chung cho axit no, đơn chức, mạch hở. Gọi tên thông thường và tên quốc tế của 4 thành viên đầu của dãy với mạch cacbon không phân nhánh.
TRẢ LỜI
Câu 2: Viết công thức cấu tạo và gọi tên thay thế các
axit đồng phân có công thức phân tử: C4H8O2
Axit metanoic
Axit etanoic
Axit propanoic
Axit butanoic
Axit fomic
Axit axetic
Axit propionic
Axit butiric
Câu 1:
A. Axit acrylic
B. Axit maleic
C. Axit malonic
D. Axit oxalic
Câu 3: Axit propandioic có tên thông thường là:
Axit butandioic
Axit 2-metylpropandioic
Câu 2
Chuẩn bị bài axit cacboxylic (phần lý tính, cấu trúc, hóa tính, điều chế và ứng dụng)
Làm bài tập SGK trang 250-251
Sách BT, đề cương
DẶN DÒ
Câu 4:
C2H4O2 có bao nhiêu đồng phân bền, mạch hở ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Xin chân thành cám ơn
quý thầy cô và các em
Câu hỏi: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
Trả lời:
Bài 60: AXIT CACBOXYLIC
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
ĐỊNH NGHĨA:
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro
PHÂN LOẠI
Dựa trên cấu tạo gốc hidrocacbon
Dựa vào số nhóm chức của axit
Cấu tạo gốc hiđrocacbon
Nếu nhóm cacboxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử hiđro hoặc gốc ankyl tạo thành dãy axit no, mạch hở, đơn chức
CTTQ: CnH2n+1COOH ( n ≥ 0) hay CmH2mO2 ( n ≥ 1)
Ví dụ: HCOOH (Axit fomic), CH3COOH (Axit axetic), CH3CH2COOH (Axit propionic), .....
Nếu gốc hiđrocacbon trong phân tử axit có chứa liên kết đôi, liên kết ba thì goi là axit không no
CTTQ : CxHyCOOH ( x ≥ 2 , 0 < y ≤ 2x-1)
CnH2n+1-2aCOOH (n ≥ 2 , a: liên kết л)
Nếu gốc hiđrocacbon là vòng thơm thì gọi là axit thơm
CTTQ : CnH2n-7COOH , n ≥ 6
Ví dụ: C6H5COOH (Axit benzoic),....
Ví dụ: CH2=CH-COOH (Axit acrylic),
Axit có nhiều nhóm chức:
Nếu trong phân tử có nhiều nhóm cacboxyl(-COOH) thì gọi là axit đa chức
CTTQ : CxHy(COOH)n n ≥ 2, x≥0
0 < y ≤ 2x+2-n
Tên thay thế:
Axit đơn chức và diaxit mạch hở:
Tên = axit + tên hidrocacbon tương ứng + oic(dioic)
Ví dụ: HOOC-COOH (Axit Oxalic),
HOOC-CH2-COOH( axit Malonic)
DANH PHÁP
Axit 2,3-đihiđroxibutanđioic
Axit 2-hiđroxibutanđioic
Ví dụ:
(có trong quả nho)
(có trong quả táo)
Axit có từ 3 nhóm -COOH trở lên mạch hở và axit mạch vòng:
Tên = axit + tên hidrocacbon tương ứng + cacboxylic(di, tri, ... cacboxylic)
Axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic
Axit xiclohexancacboxylic
Tên thường:
Liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng nên không có tính hệ thống
Ví dụ:
Axit propiolic
Axit stearic
XEM BẢNG SAU
Tên của một số axit thường gặp:
Axit fomic
Axit axetic
Axit propionic
Axit isobutiric
Axit valeric
Axit acrylic
Axit metacrylic
Axit oxalic
Axit benzoic
Axit metanoic
Axit etanoic
Axit propanoic
Axit 2-metylpropanoic
Axit pentanoic
Axit propenoic
Axit 2-metylpropenoic
Axit etandioic
Axit benzoic
ĐỒNG PHÂN CmH2mO2
Đơn chức, mạch hở
Đồng phân axit (nhóm –COOH)
Đồng phân ESTE
Tạp chức, mạch hở
Anđehit + ancol
Anđehit + ete
Xeton + ete
Xeton + ancol
Liên kết >C=O
Liên kết >C=C<
Ancol nhị chức
Ete nhị chức
Ancol +ete
Ví dụ: Viết công thức cấu tạo và gọi tên thay thế các axit đồng phân có công thức phân tử: C5H10O2
Đồng phân CIS-TRANS
Axit pentanoic
Axit 3-metylbutanoic
Axit 2-metylbutanoic
Axit 2,2-dimetylpropanoic
CỦNG CỐ
Câu 1: Viết công thức cấu tạo chung cho axit no, đơn chức, mạch hở. Gọi tên thông thường và tên quốc tế của 4 thành viên đầu của dãy với mạch cacbon không phân nhánh.
TRẢ LỜI
Câu 2: Viết công thức cấu tạo và gọi tên thay thế các
axit đồng phân có công thức phân tử: C4H8O2
Axit metanoic
Axit etanoic
Axit propanoic
Axit butanoic
Axit fomic
Axit axetic
Axit propionic
Axit butiric
Câu 1:
A. Axit acrylic
B. Axit maleic
C. Axit malonic
D. Axit oxalic
Câu 3: Axit propandioic có tên thông thường là:
Axit butandioic
Axit 2-metylpropandioic
Câu 2
Chuẩn bị bài axit cacboxylic (phần lý tính, cấu trúc, hóa tính, điều chế và ứng dụng)
Làm bài tập SGK trang 250-251
Sách BT, đề cương
DẶN DÒ
Câu 4:
C2H4O2 có bao nhiêu đồng phân bền, mạch hở ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Xin chân thành cám ơn
quý thầy cô và các em
 







Các ý kiến mới nhất