Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 61. Axit cacboxylic: Tính chất hoá học, điều chế và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 20h:28' 07-05-2010
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 722
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT SƯƠNG NGUYỆT ANH
LỚP: 11A2
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH!
GV: HUỲNH THỊ THÚY HẰNG
AXIT CACBOXYLIC (Tiết 1)
CẤU TRÚC – DANH PHÁP
& TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nội dung:
I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP
II – CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
HCOOH(1)
CH2=CH-COOH(2)
C6H5COOH(3)
HOOC – COOH(4)
CH3COOH(5)
HC ≡ C – COOH(6)
HOOCCH2COOH(7)
1. ĐỊNH NGHĨA
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm caboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro.
gọi là nhóm cacboxyl, viết gọn là – COOH
ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP
NHÓM
2. PHÂN LOẠI
-1 nhóm – COOH
- Gốc hidrocacbon là H hoặc no, hở
Axit no, mạch hở,
đơn chức
HCOOH,
CH3COOH
Gốc hidrocacbon
không no, hở
Axit không no
CH2=CH-COOH,
CH ≡ C – COOH
Axit thơm
C6H5COOH
Có từ 2 nhóm
– COOH trở lên
Axit đa chức
HOOC – COOH,
HOOCCH2COOH
Gốc hidrocacbon là vòng thơm
Bài tập 1
Cho biết trong số các axit cacboxylic sau, chất nào thuộc loại axit no, đơn chức, mạch hở. Xây dựng CTTQ của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở
C3H7COOH
C2H5COOH
C3H5COOH
HOOCC6H4COOH
C4H9COOH
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Đáp án
C3H7COOH
C2H5COOH
C4H9COOH
CnH2n+1COOH (n ≥ 0)
CTTQ:
Đáp án
Công thức chung dãy đồng đẳng của axit fomic
Bài tập 2
Một axit no, đơn chức, mạch hở (A) có tỉ khối hơi so với hirdo là 30. Tìm CTCT (A).
CnH2n+1COOH
Ta có: 14n + 46 = 60
Vậy axit : CH3COOH
 n = 1
M = 30.2 = 60 (g)

CTTQ:
Gi?i
III. DANH PHÁP
TÊN THƯỜNG
Theo nguồn gốc tìm ra axit
TÊN THAY THẾ
AXIT
+
Tên hidrocacbon tương ứng mạch chính
+
OIC
CH3 – CH2 – CH2 – COOH
HCOOH
Axit fomic
Axit metanoic
CH3COOH
Axit axetic
Axit etanoic
Axit propionic
Axit propanoic
Axit butyric
Axit isobutyric
Axit metacrylic
Axit acrylic
Axit oxalic
Axit benzoic
Axit benzoic
HOOC – COOH
C6H5 – COOH
CH2 = CH – COOH
Axit
2-metylpropenoic
Axit propenoic
Axit etanđioic
Axit
2-metylpropanoic
Axit butanoic
CH3CH2COOH
(1)
(4)
(2)
(5)
(6)
(7)
(8)
(3)
CÁC AXIT CÓ MẶT TRONG TỰ NHIÊN THƯỜNG GẶP:
Quả Chanh
Cà Chua
Quả Khế
Quả Nho
Giấm ăn
Phân hủy đường ăn
Táo
Me chua
Nước bọt kiến

Sữa chua
Cau
Món bò tái chanh, nước chanh vốn có nhiều axit citric, cũng làm cho liên kết peptit bị phá hủy
AXIT XiTRIC
Cà chua chín: cà chua giàu các axit hữu cơ dưới dạng muối citrat, malat.
Vị chua của khế là do các acid hữu cơ, axit oxalic, axit tartric, axit citric.
Quả Khế
acid oxalic
axit tartric
Quả Nho
Nho dùng để chế biến nhiều món ăn và đồ uống ngon, có màu sắc và có mùi thơm hấp dẫn như rượu nho, nước ép ...
axit tartric
Thường thì bạn hay dùng giấm để cho vào các món ăn như dưa góp, nộm, xa lát trộn, nước chấm…
Khi gội đầu hay súc miệng, hãy pha thêm chút giấm vào nước, giấm sẽ giúp cho răng chắc, làm chặt chân tóc, loại trừ gàu.
Quần áo hay đồ đạc có dính kẹo cao su, hãy dùng giấm để tẩy chúng.

Giấm
CH3COOH
Axit axetic
Phần lớn axit propionic được sản xuất để sử dụng làm chất bảo quản cho cả thực phẩm dành cho con người cũng như thức ăn dành cho gia súc.
Đường
Axit propanoic
AXIT MALIC
Axit oxalic được sử dụng trong một số sản phẩm hóa chất dùng trong gia đình, chẳng hạn một số chất tẩy rửa hay trong việc đánh gỉ sét.
Trái me
acit oxalic
Axit focmic có công thức hóa học là HCOOH. Axit focmic
của kiến có thể làm thịt bò tái đi, Ngoài kiến ra thì con
ong cũng có chứa axit focmic.
HCOOH
Axit focmic
AXIT BUTYRIC
AXIT LACTIC
AXIT BENZOIC: Dùng để bảo quản thực phẩm, thuốc lá, keo dính; sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm và chất thơm. Trong y học, dùng làm thuốc sát trùng, diệt nấm.
Quả cau
AXIT BENZOIC
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Viết công thức cấu tạo và gọi tên thay thế của các axit cacboxylic có công thức phân tử C5H10O2
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – COOH
Axit pentanoic
Axit 2,2 – dimetylpropanoic
Axit 2 - metylbutanoic
Axit 3 - metylbutanoic
II. CẤU TRÚC - TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. CẤU TRÚC
 NHÓM C = O không giống trong anđehit và xeton
 Nhóm – O – H phân cực hơn nhóm – O – H trong ancol và phenol
 Tính axit lớn hơn ancol và phenol
2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Trạng thái: ở điều kiện thường, axit cacboxylic ở trạng thái lỏng hoặc rắn
Nhiệt độ sôi: cao hơn anđehit, xeton và ancol tương ứng có cùng số C
Tính tan: do có liên kết hidro với nước, các axit tan được trong nước.
Axit có vị chua
DẠNG POLIME
DẠNG DIME
Liên kết hidro liên phân tử ở hai dạng của axit cacboxylic
BÀI TẬP ÁP DỤNG
CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
So sánh nhiệt độ sôi của các chất lỏng sau? Giải thích?
Nhiệt độ sôi: CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO
Giữa các phân tử axit có liên kết hidro
Nhiệt độ sôi: CH3COOH, C2H5OH > CH3CHO
Giữa các phân tử anđehit không có liên kết hidro
Giữa các phân tử rượu cũng có liên kết hidro
Liên kết giữa các phân tử axit bền hơn liên kết hidro giữa các phân tử rượu
Giải
BÀI TẬP CỦNG CỐ
 Khẳng định nào sau đây là đúng
Câu 1
B. Những hợp chất mà trong phân tử có nhóm
–COOH là axit cacboxylic
D. A và C đều đúng
C. Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro
A. Tất cả các axit cacboxylic đều có nhóm–COOH trong phân tử
Cho các chất sau:
CH3-CO-CH3 (I); CH3-CH2-CH3 (II) ;
CH3-CH2-CH2­-OH (III); CH3-CH2-COOH (IV)
Thứ tự sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần là
Câu 2
(I) < (III) < (II) < (IV)
(II) < (I) < (IV) < (III)
(II) < (I) < (III) < ((IV)
(I) < (II) < (III) < (IV)
A.
B.
C.
D.
Công thức tổng quát của axit ankenoic (axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi trong phân tử) là
Câu 3
CnH2nCOOH ; n  3
CnH2n -1COOH ; n  3
CnH2n – 1COOH ; n  2
CnH2n + 1COOH ; n  1
A.
B.
C.
D.
Số đồng phân axit ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 4
2
4
3
1
A.
B.
C.
D.
Cho các chất sau:
C2H5-O-H (I); C6H5-O-H (II) ; CH3-COOH (III) 
Thứ tự sắp xếp theo chiều giảm độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -O – H của 3 chất trên là:
Câu 5
(III) > (II) > (I)
(II) > (III) > (I)
(II) > (I) > (III)
(I) > (II) > (III)
A.
B.
C.
D.
CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM VUI KHỎE!
 
Gửi ý kiến