Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Sơn
Ngày gửi: 13h:24' 11-03-2008
Dung lượng: 947.5 KB
Số lượt tải: 231
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Sơn
Ngày gửi: 13h:24' 11-03-2008
Dung lượng: 947.5 KB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
0 người
Câu 1 : Dung dòch amoniac coù theå hoøa tan ñöôïc Zn(OH)2 laø do:
A.
C.
B.
D.
Bạn chưa học bài kỹ
Bạn chưa học bài kỹ
Bạn chưa học bài kỹ
Hoan hô ! bạn đã chọn đúng
Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
Zn(OH)2 là 1 bazơ ít tan
Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2
NH3là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
Câu 2 : Coù theå phaân bieät muoái amoni vôùi caùc muoái khaùc baèng caùch cho noù taùc duïng vôùi dung dòch kieàm, vì khi ñoù:
A.
B.
C.
D.
Bạn chưa học bài kỹ
Bạn chưa học bài kỹ
Bạn chưa học bài kỹ
Hoan hô ! bạn đã chọn đúng
Thoát ra một chất khí màu lục nhạt
Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quì tím ẩm
Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quì tím ẩm
Thoát ra chất khí không màu, không mùi
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
1.Tính axit :
2.Tính oxi hóa:
IV. ỨNG DỤNG:
V. ĐIỀU CHẾ:
1.Trong phòng thí nghiệm:
2.Trong công nghiệp:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Công thức phân tử:
Công thức cấu tạo:
HNO3
+5
O
H - O - N
O
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
HNO3 tinh khiết:
- Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, D=1,53 g/cm3, to sôi=86oC.
- HNO3 kém bền, dễ bị phân hủy thành khí NO2, khí này tan làm cho dung dịch HNO3 có màu vàng.
- Axit nitric tan trong nước theo mọi tỉ lệ, HNO3 đặc có nồng độ 68%, D= 1,40 g/cm3.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
HNO3 tinh khiết:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1.Tính axit :
HNO3 là axit mạnh:
- Trong dung dịch HNO3 phân li hoàn toàn thành H+ và NO3-.
- Làm đỏ quì tím, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và muối của axit yếu hơn tạo thành muối nitrat.
VD:
HNO3 + CuO ? Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + Ca(OH)2 ? Ca(NO3)2 + H2O
HNO3 + CaCO3 ? Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
2
2
2
2
HNO3 có tính oxi hóa mạnh, tùy thuộc vào nồng độ HNO3 và bản chất của chất khử tác dụng mà HNO3 có thể bị khử thành các sản phẩm trong đó N có số oxi hóa khác nhau.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
- HNO3 oxi hóa được hầu hết kim loại (trừ Au(79), Pt(78), Rh(45), Ir(77), Ta(73)).
Kim loại bị oxi hóa lên mức cao nhất thành muối nitrat.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
a. Tác dụng với kim loại :
?Với kim loại có tính khử yếu: Cu, Pb, Ag,.
- HNO3 đặc bị khử đến NO2 , VD:
Cu+ HNO3(đặc) ? Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
- HNO3 loãng bị khử đến NO, VD:
Cu + HNO3 ? Cu(NO3)2 + NO + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
a. Tác dụng với kim loại :
4
2
2
3
3
8
2
4
+4
+4
+5
+5
+2
+2
0
0
+2
+2
?Với kim loại có tính khử mạnh: Mg, Zn, Al,.
HNO3 loãng có thể bị khử đến N2O, N2, hoặc NH4NO3, VD:
Al + HNO3(l) ? Al(NO3)3 + N2O + H2O
Zn+ HNO3(l) ? Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
a. Tác dụng với kim loại :
8
30
8
3
15
4
10
4
3
0
+5
+5
+3
+1
+2
-3
0
+1
0
-3
NH4NO3
Muối N2 H2O
N2O
NO
Riêng Fe, Al bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội do tạo nên một màng oxit bền trên bề mặt kim loại
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
a. Tác dụng với kim loại :
Khi ñun noùng, HNO3 ñaëc coù theå oxi hoùa ñöôïc nhieàu phi kim nhö C, S, P,…
Caùc phi kim bò oxi hoùa ñeán möùc cao nhaát.
HNO3 bò khöû ñeán NO2 hoaëc NO tuøy theo noàng ñoä axit phaûn öùng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
b. Tác dụng với phi kim :
VD:
C + HNO3(đặc) ? CO2 + NO2 + H2O
S + HNO3(đặc) ? H2SO4 + NO2 + H2O
4
4
2
6
6
2
0
+5
+4
+5
+4
+4
+6
0
- Khi đun nóng, HNO3 có thể oxi hóa được nhiều hợp chất như H2S, HI, SO2, các hợp chất Fe(II),. VD:
HNO3(l) + H2S ? S + NO + H2O
- HNO3 đặc còn có thể phá hủy các hợp chất hữu cơ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
c. Tác dụng với hợp chất :
2
3
3
2
4
+5
-2
0
+2
IV. ỨNG DỤNG (SGK):
HNO3
Phân đạm
Thuốc nổ
Thuốc nhuộm
Dược phẩm
IV. ĐIỀU CHẾ :
1.Trong phòng thí nghiệm:
Cho H2SO4 đặc tác dụng dd muối nitrat, đun nhẹ.
NaNO3+H2SO4 ? NaHSO4 + HNO3
IV. ĐIỀU CHẾ :
2.Trong công nghiệp:
HNO3 được sản xuất từ NH3, gồm 3 giai đoạn:
? Giai đoạn 1: Oxi hóa NH3 bằng oxi không khí ở to: 850 - 900oC, xúc tác: Pt
NH3 + O2 ? NO + H2O ; ?H = 907 kj
4
5
4
6
IV. ĐIỀU CHẾ :
2.Trong công nghiệp:
HNO3 được sản xuất từ NH3, gồm 3 giai đoạn:
? Giai đoạn 2: Oxi hóa NO thành NO2 .
NO + O2 ? NO2
? Giai đoạn 3: Chuyển hóa NO2 thành HNO3.
4
2
2
NO2 + O2 + H2O = HNO3
4
2
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
1. Tính chất Vật lí:
- Tất cả muối nitrat đều tan trong nước và là các chất điện li mạnh.
- Các muối nitrat đều là chất rắn, là những tinh thể ion, để ngoài không khí chúng bị chảy do hấp thụ hơi nước trong không khí.
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
2. Tính chất hóa học:
Khi đun nóng, các muối nitrat bị nhiệt phân hủy:
- Muối của kim loại từ K ? Ca: nhiệt phân ?
Nitrit + Oxi, VD:
KNO3 ? KNO2 + O2
2
2
to
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
2. Tính chất hóa học:
- Muối của kim loại từ Mg ? Cu: nhiệt phân ?
Kim loại oxit + NO2 + Oxi, VD:
Mg(NO3)2 ? MgO + NO2 + O2
to
2
2
4
- Muối của kim loại sau Cu: nhiệt phân ?
Kim loại + NO2 + Oxi, VD:
AgNO3 ? Ag + NO2 + O2
2
2
2
to
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
3. Nhận biết ion nitrat:
Trong môi trường trung tính, ion NO3- không có tính oxi hóa
Trong môi trường axit (Có ion H+), ion NO3- thể hiện tính oxi hóa giống như HNO3
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
3. Nhận biết ion nitrat:
Dựa vào đặc điểm này, để nhận biết ion NO3-, ta đun nóng nhẹ dung dịch chứa NO3- với Cu kim loại và dung dịch H2SO4 loãng
Cu + H++ NO3- ? Cu2++ NO + H2O
4
3
8
2
3
2
màu xanh
(không màu)
NO + O2 ? NO2
2
2
nâu đỏ
Dung dịch tạo thành có màu xanh và có khí nâu đỏ thoát ra.
II. ỨNG DỤNG CỦA MUỐI NITRAT:
Muối
nitrat
Phân bón
hóa học
(phân đạm)
NH4NO3,
NaNO3,
KNO3,
Ca(NO3)2
Thuốc nổ
đen
(75% KNO3,
10% S,
15% C)
Nitơ trong không khí
Nitơ trong đất
Nitơ của thực vật & động vật
Sự cháy
Sự thối rữa
Sấm sét
Bị vi khuẩn phân hủy
Câu hỏi 1: Cho phản ứng hóa học sau:
Mg + HNO3 ? Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Hệ số cân bằng của các chất ở phản ứng trên lần lượt là:
A. 4,5,4,1,3
B. 4,8,4,2,4
D. 2,5,4,1,6
C. 4,10,4,1,3
Hoan hô! Bạn đã chọn đúng
Bạn chưa nắm bài kỹ
Bạn chưa nắm bài kỹ
Bạn chưa nắm bài kỹ
Câu hỏi 2: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?
A. NO
B. NH4NO3
D. N2O5
C. NO2
Hoan hô! Bạn đã chọn đúng!
B?n chua n?m bài k?
B?n chua n?m bài k?
B?n chua n?m bài k?
Làm các bài tập : 1 - 8 trang 55 - SGK
dõi
Cám ơn
các bạn
đã quan tâm
theo
A.
C.
B.
D.
Bạn chưa học bài kỹ
Bạn chưa học bài kỹ
Bạn chưa học bài kỹ
Hoan hô ! bạn đã chọn đúng
Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
Zn(OH)2 là 1 bazơ ít tan
Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2
NH3là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
Câu 2 : Coù theå phaân bieät muoái amoni vôùi caùc muoái khaùc baèng caùch cho noù taùc duïng vôùi dung dòch kieàm, vì khi ñoù:
A.
B.
C.
D.
Bạn chưa học bài kỹ
Bạn chưa học bài kỹ
Bạn chưa học bài kỹ
Hoan hô ! bạn đã chọn đúng
Thoát ra một chất khí màu lục nhạt
Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quì tím ẩm
Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quì tím ẩm
Thoát ra chất khí không màu, không mùi
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
1.Tính axit :
2.Tính oxi hóa:
IV. ỨNG DỤNG:
V. ĐIỀU CHẾ:
1.Trong phòng thí nghiệm:
2.Trong công nghiệp:
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
Công thức phân tử:
Công thức cấu tạo:
HNO3
+5
O
H - O - N
O
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
HNO3 tinh khiết:
- Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, D=1,53 g/cm3, to sôi=86oC.
- HNO3 kém bền, dễ bị phân hủy thành khí NO2, khí này tan làm cho dung dịch HNO3 có màu vàng.
- Axit nitric tan trong nước theo mọi tỉ lệ, HNO3 đặc có nồng độ 68%, D= 1,40 g/cm3.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
HNO3 tinh khiết:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1.Tính axit :
HNO3 là axit mạnh:
- Trong dung dịch HNO3 phân li hoàn toàn thành H+ và NO3-.
- Làm đỏ quì tím, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và muối của axit yếu hơn tạo thành muối nitrat.
VD:
HNO3 + CuO ? Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + Ca(OH)2 ? Ca(NO3)2 + H2O
HNO3 + CaCO3 ? Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
2
2
2
2
HNO3 có tính oxi hóa mạnh, tùy thuộc vào nồng độ HNO3 và bản chất của chất khử tác dụng mà HNO3 có thể bị khử thành các sản phẩm trong đó N có số oxi hóa khác nhau.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
- HNO3 oxi hóa được hầu hết kim loại (trừ Au(79), Pt(78), Rh(45), Ir(77), Ta(73)).
Kim loại bị oxi hóa lên mức cao nhất thành muối nitrat.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
a. Tác dụng với kim loại :
?Với kim loại có tính khử yếu: Cu, Pb, Ag,.
- HNO3 đặc bị khử đến NO2 , VD:
Cu+ HNO3(đặc) ? Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
- HNO3 loãng bị khử đến NO, VD:
Cu + HNO3 ? Cu(NO3)2 + NO + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
a. Tác dụng với kim loại :
4
2
2
3
3
8
2
4
+4
+4
+5
+5
+2
+2
0
0
+2
+2
?Với kim loại có tính khử mạnh: Mg, Zn, Al,.
HNO3 loãng có thể bị khử đến N2O, N2, hoặc NH4NO3, VD:
Al + HNO3(l) ? Al(NO3)3 + N2O + H2O
Zn+ HNO3(l) ? Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
a. Tác dụng với kim loại :
8
30
8
3
15
4
10
4
3
0
+5
+5
+3
+1
+2
-3
0
+1
0
-3
NH4NO3
Muối N2 H2O
N2O
NO
Riêng Fe, Al bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội do tạo nên một màng oxit bền trên bề mặt kim loại
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
a. Tác dụng với kim loại :
Khi ñun noùng, HNO3 ñaëc coù theå oxi hoùa ñöôïc nhieàu phi kim nhö C, S, P,…
Caùc phi kim bò oxi hoùa ñeán möùc cao nhaát.
HNO3 bò khöû ñeán NO2 hoaëc NO tuøy theo noàng ñoä axit phaûn öùng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
b. Tác dụng với phi kim :
VD:
C + HNO3(đặc) ? CO2 + NO2 + H2O
S + HNO3(đặc) ? H2SO4 + NO2 + H2O
4
4
2
6
6
2
0
+5
+4
+5
+4
+4
+6
0
- Khi đun nóng, HNO3 có thể oxi hóa được nhiều hợp chất như H2S, HI, SO2, các hợp chất Fe(II),. VD:
HNO3(l) + H2S ? S + NO + H2O
- HNO3 đặc còn có thể phá hủy các hợp chất hữu cơ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
2.Tính oxi hóa:
c. Tác dụng với hợp chất :
2
3
3
2
4
+5
-2
0
+2
IV. ỨNG DỤNG (SGK):
HNO3
Phân đạm
Thuốc nổ
Thuốc nhuộm
Dược phẩm
IV. ĐIỀU CHẾ :
1.Trong phòng thí nghiệm:
Cho H2SO4 đặc tác dụng dd muối nitrat, đun nhẹ.
NaNO3+H2SO4 ? NaHSO4 + HNO3
IV. ĐIỀU CHẾ :
2.Trong công nghiệp:
HNO3 được sản xuất từ NH3, gồm 3 giai đoạn:
? Giai đoạn 1: Oxi hóa NH3 bằng oxi không khí ở to: 850 - 900oC, xúc tác: Pt
NH3 + O2 ? NO + H2O ; ?H = 907 kj
4
5
4
6
IV. ĐIỀU CHẾ :
2.Trong công nghiệp:
HNO3 được sản xuất từ NH3, gồm 3 giai đoạn:
? Giai đoạn 2: Oxi hóa NO thành NO2 .
NO + O2 ? NO2
? Giai đoạn 3: Chuyển hóa NO2 thành HNO3.
4
2
2
NO2 + O2 + H2O = HNO3
4
2
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
1. Tính chất Vật lí:
- Tất cả muối nitrat đều tan trong nước và là các chất điện li mạnh.
- Các muối nitrat đều là chất rắn, là những tinh thể ion, để ngoài không khí chúng bị chảy do hấp thụ hơi nước trong không khí.
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
2. Tính chất hóa học:
Khi đun nóng, các muối nitrat bị nhiệt phân hủy:
- Muối của kim loại từ K ? Ca: nhiệt phân ?
Nitrit + Oxi, VD:
KNO3 ? KNO2 + O2
2
2
to
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
2. Tính chất hóa học:
- Muối của kim loại từ Mg ? Cu: nhiệt phân ?
Kim loại oxit + NO2 + Oxi, VD:
Mg(NO3)2 ? MgO + NO2 + O2
to
2
2
4
- Muối của kim loại sau Cu: nhiệt phân ?
Kim loại + NO2 + Oxi, VD:
AgNO3 ? Ag + NO2 + O2
2
2
2
to
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
3. Nhận biết ion nitrat:
Trong môi trường trung tính, ion NO3- không có tính oxi hóa
Trong môi trường axit (Có ion H+), ion NO3- thể hiện tính oxi hóa giống như HNO3
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT:
3. Nhận biết ion nitrat:
Dựa vào đặc điểm này, để nhận biết ion NO3-, ta đun nóng nhẹ dung dịch chứa NO3- với Cu kim loại và dung dịch H2SO4 loãng
Cu + H++ NO3- ? Cu2++ NO + H2O
4
3
8
2
3
2
màu xanh
(không màu)
NO + O2 ? NO2
2
2
nâu đỏ
Dung dịch tạo thành có màu xanh và có khí nâu đỏ thoát ra.
II. ỨNG DỤNG CỦA MUỐI NITRAT:
Muối
nitrat
Phân bón
hóa học
(phân đạm)
NH4NO3,
NaNO3,
KNO3,
Ca(NO3)2
Thuốc nổ
đen
(75% KNO3,
10% S,
15% C)
Nitơ trong không khí
Nitơ trong đất
Nitơ của thực vật & động vật
Sự cháy
Sự thối rữa
Sấm sét
Bị vi khuẩn phân hủy
Câu hỏi 1: Cho phản ứng hóa học sau:
Mg + HNO3 ? Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Hệ số cân bằng của các chất ở phản ứng trên lần lượt là:
A. 4,5,4,1,3
B. 4,8,4,2,4
D. 2,5,4,1,6
C. 4,10,4,1,3
Hoan hô! Bạn đã chọn đúng
Bạn chưa nắm bài kỹ
Bạn chưa nắm bài kỹ
Bạn chưa nắm bài kỹ
Câu hỏi 2: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?
A. NO
B. NH4NO3
D. N2O5
C. NO2
Hoan hô! Bạn đã chọn đúng!
B?n chua n?m bài k?
B?n chua n?m bài k?
B?n chua n?m bài k?
Làm các bài tập : 1 - 8 trang 55 - SGK
dõi
Cám ơn
các bạn
đã quan tâm
theo
 









Các ý kiến mới nhất