Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Ngọc Hoàng
Ngày gửi: 08h:06' 27-10-2009
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
Câu 1: Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaCl.
Khí A
B
Khí A
C
D + H2O
Bài 12
axit nitric và muối nitrat
A. Axit nitric
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ỨNG DỤNG
I. Cấu tạo phân tử
CTCT:
1. Viết công thức cấu tạo của phân tử HNO3 ?
2. Xác định húa tr? v số oxi hoá của nitơ trong phân tử HNO3?
+5
- Hóa trị N là 4.
Số oxi hóa N là +5.
II. tính chất vật lý
-Axit nitric tinh khiết là một chất lỏng , không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, D=1,53 (g/cm3), tsụi = 86o.
Quan sát lọ đựng axit HNO3, cho biết tính chất
vật lí của axit HNO3? Giải thích tại sao HNO3
để lâu ngày thường có màu vàng?
- Khi cú ỏnh sỏng b? phõn h?y m?t ph?n:
2 NO2?+ 1/2 O2? + H2O
2HNO3 ?
→ axit có màu vàng do lẫn khí NO2.
III. tính chất hoá học
Phiếu học tập số 1:
1. Viết phương trình điện li của axit HNO3?
2. Dù ®o¸n tÝnh chÊt ho¸ häc cña HNO3?
Phương trình điện li: HNO3 → H+ + NO3-
Axit HNO3 có đầy đủ tính chất của axit.
1. Tớnh axit
Phiếu học tập số 2:
Viết phương trình hóa học của HNO3 với: Fe(OH)3, CuO, CaCO3?
Kết luận?
- Kết luận: HNO3 có đầy đủ tính chất của một axit: làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối của axit yếu.
TN 1: Cu phản ứng với axit HNO3 và HCl
- Ống 1: HCl 6M.
Ống 2: HCl 12M.
Ống 3: HNO3 6M.
Ống 4: HNO3 15M.
Quan sát hiện tượng xảy ra, nhận xét?
Hiện tượng:
Ở ống nghiệm HCl 6M và 12M không có htượng.
Ở ống nghiệm HNO3 15M có khí thoát ra màu nâu và dung dịch có màu xanh.
Ở ống nghiệm HNO3 6M có khí thoát ra không màu và dung dịch có màu xanh.
Nhận xét: HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
2. Tớnh oxi húa
1. Viết phương trình hoá học c?a Cu v?i HNO3 d?c v loóng?
2. Xỏc d?nh vai trũ c?a cỏc ch?t tham gia ph?n ?ng ?
Cu + HNO3 (đặc)
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Cu + HNO3 (loãng) 
Cu(NO3)2 + NO + H2O
o

+5
+2

+4

o
+5
+2
+2

4

2

2

2
8
3

3

4

a) Với kim loại
HNO3 oxi hóa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt).
Fe + HNO3 (đặc, nóng) 
Fe(NO3)3+ NO2 + H2O
+3
+4
+5
o
3
6
3
?Chú ý:
- Thụng thu?ng HNO3 d?c thỡ s?n ph?m kh? l NO2, HNO3 loóng thỡ s?n ph?m kh? l NO.
- Cỏc kim lo?i cú tớnh kh? m?nh nhu (Mg, Al, Zn.) cú th? kh? HNO3 loóng thnh N2O, N2 ho?c NH4NO3.
Thí dụ: Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính m.
10Al +36 HNO3  10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
Số mol N2 = 0,1 mol  Số mol Al = 1/3 mol
Khối lượng của Al = 27.1/3 = 9 gam.
TN 2: Al, Fe tác dụng với HNO3 đặc, nguội. Quan sát hiện tượng và nhận xét.
Trong dung dịch HNO3 đặc, nguội: Al, Fe, Cr bị thụ động hóa vì tạo nên một màng oxit bền trên bề mặt kim loại. => Dùng bình Al hay Fe để chuyên chở axit HNO3 đặc, nguội.
Tóm lại: Kim loại tác dụng với HNO3 theo sơ đồ sau:
M + HNO3 
M(NO3)n +
NH4NO3
N2
N2O
NO
NO2 (đặc)
+ H2O
(n là hóa trị cao nhất)
Sản phẩm khử phụ thuộc vào bản chất của kim loại và nồng độ của axit.
b.Tác dụng với phi kim
*Chú ý : HNO3 oxi hóa một số phi kim (S, C, P) đưa phi kim lên mức số oxi hóa cao nhất (ở dạng axit).
Thí nghiệm 3: Lưu huỳnh tác dụng với HNO3 đặc, nóng. Quan sát hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
S + HNO3 (đặc, nóng) 
H2SO4 + NO2 + H2O
o
+5
+6
+4
6
6
2
c) T¸c dông víi hîp chÊt
- HNO3 đặc còn oxi hoá được nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
- Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông . bị phá huỷ hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc.
Viết phương trình của FeO với HNO3 đặc, nóng?
FeO + HNO3 (đ)
Fe(NO3)3+ NO2 + H2O
+2
+5
+3
+4
4
2
to
IV. ỨNG DỤNG
HNO3
Sản xuất phân đạm: NH4NO3 ,Ca(NO3)2…
Sản xuất
thuốc nổ
Thuốc nhuộm
Dược phẩm
Câu 1: TÝnh chÊt hóa học ®Æc tr­ng cña axit nitric lµ
tÝnh khö m¹nh.
tÝnh axit.
võa cã tinh khö võa cã tÝnh oxi ho¸.
tÝnh oxi ho¸ và tính axit.
Câu 2: HNO3 thÓ hiÖn tÝnh oxi hãa khi t¸c dông víi
A. Fe2O3. B. Fe(OH)2.
C. Na2CO3. D. NaOH.
D

B
Avatar

Cho dung dich HN03 loang vao muoi Fe(N03)2 quan sat thay' co' hien tuong nao?

Co' aj biet' hok giup' e voj.

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác