Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Loan Quynh
Ngày gửi: 19h:48' 25-12-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: Phan Loan Quynh
Ngày gửi: 19h:48' 25-12-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
Hãy chọn từ đúng nhất điền vào chỗ trống cho phù hợp :
Amôniac tác dụng với khí Clo màu…………………chuyển
thành khí …………và khí ………………...………đều không
màu.
Nếu NH3 dư ta thu được muối…………………………….có
công thức là ………………. ..dạng tinh thể trắng. Vậy NH3
có tính…………………………..và dung dịch của nó có tính
…………….yếu.
VÀNG
NITƠ
HIDRÔCLORUA
AMÔNICLORUA
NH4Cl
KHỬ MẠNH
BAZƠ
Điền vào chỗ trống :
HOAN HÔ
ĐÚNG RỒI!
Ô CHỮ
Ô chữ này gồm 4 hàng ngang
Đố vui ô chữ
Hàng ngang thứ nhất gồm 7 chữ cái,
đó là một tính chất khác của NH3
ngoài tính khử
Hàng ngang thứ hai gồm 4 chữ cái, đây là tên của một chất khí có khả năng bảo vệ trái đất khỏi ảnh hưởng của tia tử ngoại
Hàng ngang thứ ba gồm 6 chữ cái, đây là tên của một chất độc cực mạnh mà người Mỹ đã dùng trong chiến tranh Việt Nam
Hàng ngang thứ tư gồm 6 chữ cái,
đây là tên của nguyên tố có tính kim loại ở PNC nhóm V
Axit nitric - HNO3
Tiết 18
Bài 12
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
CẤU TẠO
PHÂN TỬ
CT electron
CT cấu tạo
Trong phân tử N có CHT 4
và số oxi hoá + 5.
Nhận xét
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
II.TÍNH CHẤT
VẬT LÍ
Chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm
HNO3
to
4NO2 +O2 + 2H2O
4
Tan trong nước theo tỷ lệ bất kỳ
Dễ gây bỏng nặng, phá hủy da, giấy vải, …
Lưu ý
cẩn thận khi sử dụng
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
1. TÍNH AXIT (do H+ quyết định)
a) HNO3 là axit mạnh, phân li hoàn toàn
HNO3 ?
H+ + NO3?
(quỡ tím ? màu hồng)
b) Tác dụng với bazơ
HNO3 + NaOH ?
c) Tác dụng với oxit bazơ
HNO3 + CuO ?
d) Tác dụng với muối
HNO3 + Na2CO3 ?
NaNO3 + H2O
Cu(NO3)2 + H2O
NaNO3 + CO2? + H2O
2
2
2
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
HNO3 là một trong những axit có tính oxi hoá mạnh nhất.
Tuỳ thuộc vào nồng độ axit và bản chất chất khử mà sản phẩm oxi hoá của HNO3 rất phong phú :
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2.
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
a) Tác dụng với kim loại (- Au, Pt):
4
2
Cu + 4H+ + 2NO3- Cu2+ + 2NO2 + 2H2O
Cu0 Cu2+ + 2e Cu0: Chất khử
N+5 + 1e N+4 N+5: Chất Oxi hóa
Cu
Cu + HNO3đ
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
a) Tác dụng với kim loại (- Au, Pt):
Dd xanh
8
4
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Cu0 Cu2+ + 2e Cu0: Chất khử
N+5 + 3e N+2 N+5: Chất Oxi hóa
2NO + O2 2NO2
Không màu
màu nâu
3
3
2
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
a) Tác dụng với kim loại (- Au, Pt):
Nhận xét
Dung dịch HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au & Pt), oxi hóa kim loại tới mức cao.
M + HNO3 M(NO3)n + sp khử + H2O
Kim loại càng hoạt động hoá học mạnh tác dụng với HNO3loãng sẽ khử N+5 thành
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
a) Tác dụng với kim loại (- Au, Pt):
Lưu ý
Al,Fe và Cr thụ động với dung dịch HNO3 đặc, nguội
* Hỗn hợp (1V HNO3đặc + 3 VHCl đặc) (nước cường thuỷ) hoà tan Au, Pt
Bài tập
Hoàn thành các ptpư sau :
Al + HNO3 ………..+ N2O + ……….
Mg + HNO3 ………. + N2 + ……….
Zn + HNO3 ………. + NH4NO3 + ………
Câu khẳng định sau đúng hay sai ?
Giải thích ?
Khi Fe phản ứng với HNO3loãng
ta luôn thu được dung dịch Fe(NO3)3
?
SAI
HOAN HÔ
ĐÚNG RỒI!
- Khi Fe tan hết trong HNO3 đủ
hoặc dư, thu được Fe(NO3)3
Fe + 4HNO3(l) Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
- Khi Fe dư, thu được Fe(NO3)2
2Fe(NO3)3 + Fe 3Fe(NO3 )2
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
b) Tác dụng với phi kim
PK bị oxi hoá đến mức oxi hoá cao nhất.
S + HNO3
C + HNO3
H2SO4 + NO2 + H2O
CO2 + NO2 + H2O
6
4
2
4
Khử
Oxi hoá
Câu khẳng định sau đúng hay sai ?
Giải thích ?
FeO phản ứng với HNO3 loãng
ta thu được dung dịch Fe(NO3)3 .
?
ĐÚNG
HOAN HÔ
ĐÚNG RỒI!
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
c) Tác dụng với hợp chất
FeO + HNO3
H2S + HNO3
Fe(NO3)3 + NO + H2O
S + NO + H2O
3
4
5
Khử
Oxi hoá
3
10
3
2
2
3
Tóm tắt
Axit nitric - HNO3
HNO3
Tính axit
Tính oxi hóa
Tính phân li
(qui ? hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxi hóa một số H/C khác
A. Không có hiện tượng gì
Câu 1: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dd HNO3 đặc?
B. Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
D. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
C. Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
HOAN HÔ
ĐÚNG RỒI!
A. Zn(OH)2, FeO, FeCl3, Pt
Câu 2: Axit nitric loãng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
B. Fe(OH)2, CuO, NH3, Au
D. Fe(OH)2, CuO, NH3, Cu
C. Ba(OH)2, FeO, NH3, Au
HOAN HÔ
ĐÚNG RỒI!
A. Zn
Câu 3: Cho 19,5 g một kim loại R hoá trị II tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 0,2 mol khí NO duy nhất. Xác định R?
B. Cu
D. Kim loại khác
C. Mg
TRẢ LỜI :
M – 2e = M2+
Số mol : 0,3 0,6
NO3- + 3 e NO
Số mol : 0,6 0,2
Số mol e nhường = Số mol e nhận .
Số mol M = 0,3 ( mol )
M = 19,5 / 0,3 = 65 ( Zn ) .
Kim loại kẽm
Đáp án A
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
Chỉ dùng Fe, hãy nhận biết các dung dịch axit sau:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
HCl, H2SO4đặc, HNO3đặc
Zn + HNO3(loãng) ? + N2 + ?
Zn + HNO3(rất loãng) ? + NH4NO3 + ?
Xem phần còn lại của bài
Bài tập SGK: 4,5,6,7,8
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
SỨC KHOẺ !!!
Amôniac tác dụng với khí Clo màu…………………chuyển
thành khí …………và khí ………………...………đều không
màu.
Nếu NH3 dư ta thu được muối…………………………….có
công thức là ………………. ..dạng tinh thể trắng. Vậy NH3
có tính…………………………..và dung dịch của nó có tính
…………….yếu.
VÀNG
NITƠ
HIDRÔCLORUA
AMÔNICLORUA
NH4Cl
KHỬ MẠNH
BAZƠ
Điền vào chỗ trống :
HOAN HÔ
ĐÚNG RỒI!
Ô CHỮ
Ô chữ này gồm 4 hàng ngang
Đố vui ô chữ
Hàng ngang thứ nhất gồm 7 chữ cái,
đó là một tính chất khác của NH3
ngoài tính khử
Hàng ngang thứ hai gồm 4 chữ cái, đây là tên của một chất khí có khả năng bảo vệ trái đất khỏi ảnh hưởng của tia tử ngoại
Hàng ngang thứ ba gồm 6 chữ cái, đây là tên của một chất độc cực mạnh mà người Mỹ đã dùng trong chiến tranh Việt Nam
Hàng ngang thứ tư gồm 6 chữ cái,
đây là tên của nguyên tố có tính kim loại ở PNC nhóm V
Axit nitric - HNO3
Tiết 18
Bài 12
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
CẤU TẠO
PHÂN TỬ
CT electron
CT cấu tạo
Trong phân tử N có CHT 4
và số oxi hoá + 5.
Nhận xét
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
II.TÍNH CHẤT
VẬT LÍ
Chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm
HNO3
to
4NO2 +O2 + 2H2O
4
Tan trong nước theo tỷ lệ bất kỳ
Dễ gây bỏng nặng, phá hủy da, giấy vải, …
Lưu ý
cẩn thận khi sử dụng
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
1. TÍNH AXIT (do H+ quyết định)
a) HNO3 là axit mạnh, phân li hoàn toàn
HNO3 ?
H+ + NO3?
(quỡ tím ? màu hồng)
b) Tác dụng với bazơ
HNO3 + NaOH ?
c) Tác dụng với oxit bazơ
HNO3 + CuO ?
d) Tác dụng với muối
HNO3 + Na2CO3 ?
NaNO3 + H2O
Cu(NO3)2 + H2O
NaNO3 + CO2? + H2O
2
2
2
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
HNO3 là một trong những axit có tính oxi hoá mạnh nhất.
Tuỳ thuộc vào nồng độ axit và bản chất chất khử mà sản phẩm oxi hoá của HNO3 rất phong phú :
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2.
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
a) Tác dụng với kim loại (- Au, Pt):
4
2
Cu + 4H+ + 2NO3- Cu2+ + 2NO2 + 2H2O
Cu0 Cu2+ + 2e Cu0: Chất khử
N+5 + 1e N+4 N+5: Chất Oxi hóa
Cu
Cu + HNO3đ
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
a) Tác dụng với kim loại (- Au, Pt):
Dd xanh
8
4
3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Cu0 Cu2+ + 2e Cu0: Chất khử
N+5 + 3e N+2 N+5: Chất Oxi hóa
2NO + O2 2NO2
Không màu
màu nâu
3
3
2
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
a) Tác dụng với kim loại (- Au, Pt):
Nhận xét
Dung dịch HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au & Pt), oxi hóa kim loại tới mức cao.
M + HNO3 M(NO3)n + sp khử + H2O
Kim loại càng hoạt động hoá học mạnh tác dụng với HNO3loãng sẽ khử N+5 thành
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
a) Tác dụng với kim loại (- Au, Pt):
Lưu ý
Al,Fe và Cr thụ động với dung dịch HNO3 đặc, nguội
* Hỗn hợp (1V HNO3đặc + 3 VHCl đặc) (nước cường thuỷ) hoà tan Au, Pt
Bài tập
Hoàn thành các ptpư sau :
Al + HNO3 ………..+ N2O + ……….
Mg + HNO3 ………. + N2 + ……….
Zn + HNO3 ………. + NH4NO3 + ………
Câu khẳng định sau đúng hay sai ?
Giải thích ?
Khi Fe phản ứng với HNO3loãng
ta luôn thu được dung dịch Fe(NO3)3
?
SAI
HOAN HÔ
ĐÚNG RỒI!
- Khi Fe tan hết trong HNO3 đủ
hoặc dư, thu được Fe(NO3)3
Fe + 4HNO3(l) Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
- Khi Fe dư, thu được Fe(NO3)2
2Fe(NO3)3 + Fe 3Fe(NO3 )2
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
b) Tác dụng với phi kim
PK bị oxi hoá đến mức oxi hoá cao nhất.
S + HNO3
C + HNO3
H2SO4 + NO2 + H2O
CO2 + NO2 + H2O
6
4
2
4
Khử
Oxi hoá
Câu khẳng định sau đúng hay sai ?
Giải thích ?
FeO phản ứng với HNO3 loãng
ta thu được dung dịch Fe(NO3)3 .
?
ĐÚNG
HOAN HÔ
ĐÚNG RỒI!
AXIT NITRIC.
Tiết 18
Bài 12
III.TÍNH CHẤT
HOÁ HỌC
2. Tính oxi hóa mạnh: (do NO3- quyết định)
c) Tác dụng với hợp chất
FeO + HNO3
H2S + HNO3
Fe(NO3)3 + NO + H2O
S + NO + H2O
3
4
5
Khử
Oxi hoá
3
10
3
2
2
3
Tóm tắt
Axit nitric - HNO3
HNO3
Tính axit
Tính oxi hóa
Tính phân li
(qui ? hồng)
T/d với Bazơ
T/d với Oxit bazơ
T/d với Muối
Oxi hóa KL
Oxi hóa PK
Oxi hóa một số H/C khác
A. Không có hiện tượng gì
Câu 1: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dd HNO3 đặc?
B. Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra
D. Dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra
C. Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra
HOAN HÔ
ĐÚNG RỒI!
A. Zn(OH)2, FeO, FeCl3, Pt
Câu 2: Axit nitric loãng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
B. Fe(OH)2, CuO, NH3, Au
D. Fe(OH)2, CuO, NH3, Cu
C. Ba(OH)2, FeO, NH3, Au
HOAN HÔ
ĐÚNG RỒI!
A. Zn
Câu 3: Cho 19,5 g một kim loại R hoá trị II tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 0,2 mol khí NO duy nhất. Xác định R?
B. Cu
D. Kim loại khác
C. Mg
TRẢ LỜI :
M – 2e = M2+
Số mol : 0,3 0,6
NO3- + 3 e NO
Số mol : 0,6 0,2
Số mol e nhường = Số mol e nhận .
Số mol M = 0,3 ( mol )
M = 19,5 / 0,3 = 65 ( Zn ) .
Kim loại kẽm
Đáp án A
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
Chỉ dùng Fe, hãy nhận biết các dung dịch axit sau:
Bài tập 1:
Bài tập 2:
HCl, H2SO4đặc, HNO3đặc
Zn + HNO3(loãng) ? + N2 + ?
Zn + HNO3(rất loãng) ? + NH4NO3 + ?
Xem phần còn lại của bài
Bài tập SGK: 4,5,6,7,8
KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
SỨC KHOẺ !!!
 









Các ý kiến mới nhất