Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Vĩnh Thủy
Ngày gửi: 23h:27' 07-04-2008
Dung lượng: 281.0 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Vĩnh Thủy
Ngày gửi: 23h:27' 07-04-2008
Dung lượng: 281.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
I. Kiểm tra bài cũ
Hoàn thànhcác phương trình phản ứng sau:
NH3 + HCl
NH3 + O2
NH3 + O2
Từ đó nêu tính chất hoá học của khí NH3 ? Nguyên nhân gây nên tính chất đó?
Axit nitric (HNO3)
I. Đặc điểm cấu tạo
II. Oxit tương ứng
III. Tính chất vật lý
IV. Tính chất hóa học
Công thức cấu tạo:
Công thức electron:
N có 4 cặp electron dùng chung với 3 nguyên tử oxi
? N có số oxh +5
Đặc điểm cấu tạo
II. Oxit tương ứng
P2O5 + 6HNO3 = 2H3PO4 + 3N2O5
N2O5 : anhiđrit nitric
(đinitơ pentoxit, Nitơ (V) oxit)
N2O5 : là chất rắn, màu trắng, kém bền
2N2O5 = 4NO2 + O2
III. Tính chất vật lý:
- Là chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm, dễ tan trong nước
- Điều kiện thường bị phân huỷ 1phần:
4HNO3 = 4NO2 + 2H2O + O2
- Khối lượng riêng d = 1,52g/ml, t0s =860C
- Dễ gây bỏng và phá huỷ da, giấy, vải.
IV. Tính chất hoá học
A. Tính axít
2. Tác dụng với bazơ và oxit bazơ
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Đổi màu qùy tím thành đỏ
B. tính oxi hoá
1.Tác dụng với kim loại:
Cu0 + HN+5O3 đăc ? Cu+2(NO3)2 + N+4O2 ? + H2O
( đỏ nâu)
Cu0
= Cu+2
- 2e
N+5
= N+4
+ 1e
2 x
1 x
4
2
2
HNO3 là chất oxi hoá
Cu0 + HN+5O3 loãng ? Cu+2(NO3)2 + N+2O + H2O
Cu0
= Cu+2
- 2e
N+5
= N +2
+ 3e
3 x
2 x
HNO3 là chất oxi hóa
8
2
4
3
3
Kết luận
- Với kim loại có nhiều số oxihoá HNO3 đưa lên số oxihoá cao
VD:
Fe0 + 4HN+5O3 loãng = Fe+3(NO3)3 +N+2O + 2H2O
* Chú ý:Dung dịch HNO3đặc nguội làm thụ động hoá Al, Fe
P0
= P+5
- 5e
N+5
= N+4
+ 1e
5 x
1 x
5
5
Fe+2O + 4HN+5O3 đặc? Fe+3(NO3)3 + N+4O2 + 2H2O
Củng cố
Hoàn thành, cân bằng các phản ứng sau
1, Ag + HNO3đ ?
2, Ag + HNO3loãng ?
3, Zn + HNO3loãng ?... + N2 +
4, Fe(OH)2 + HNO3đ ?
Đáp án
Hoàn thànhcác phương trình phản ứng sau:
NH3 + HCl
NH3 + O2
NH3 + O2
Từ đó nêu tính chất hoá học của khí NH3 ? Nguyên nhân gây nên tính chất đó?
Axit nitric (HNO3)
I. Đặc điểm cấu tạo
II. Oxit tương ứng
III. Tính chất vật lý
IV. Tính chất hóa học
Công thức cấu tạo:
Công thức electron:
N có 4 cặp electron dùng chung với 3 nguyên tử oxi
? N có số oxh +5
Đặc điểm cấu tạo
II. Oxit tương ứng
P2O5 + 6HNO3 = 2H3PO4 + 3N2O5
N2O5 : anhiđrit nitric
(đinitơ pentoxit, Nitơ (V) oxit)
N2O5 : là chất rắn, màu trắng, kém bền
2N2O5 = 4NO2 + O2
III. Tính chất vật lý:
- Là chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm, dễ tan trong nước
- Điều kiện thường bị phân huỷ 1phần:
4HNO3 = 4NO2 + 2H2O + O2
- Khối lượng riêng d = 1,52g/ml, t0s =860C
- Dễ gây bỏng và phá huỷ da, giấy, vải.
IV. Tính chất hoá học
A. Tính axít
2. Tác dụng với bazơ và oxit bazơ
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Đổi màu qùy tím thành đỏ
B. tính oxi hoá
1.Tác dụng với kim loại:
Cu0 + HN+5O3 đăc ? Cu+2(NO3)2 + N+4O2 ? + H2O
( đỏ nâu)
Cu0
= Cu+2
- 2e
N+5
= N+4
+ 1e
2 x
1 x
4
2
2
HNO3 là chất oxi hoá
Cu0 + HN+5O3 loãng ? Cu+2(NO3)2 + N+2O + H2O
Cu0
= Cu+2
- 2e
N+5
= N +2
+ 3e
3 x
2 x
HNO3 là chất oxi hóa
8
2
4
3
3
Kết luận
- Với kim loại có nhiều số oxihoá HNO3 đưa lên số oxihoá cao
VD:
Fe0 + 4HN+5O3 loãng = Fe+3(NO3)3 +N+2O + 2H2O
* Chú ý:Dung dịch HNO3đặc nguội làm thụ động hoá Al, Fe
P0
= P+5
- 5e
N+5
= N+4
+ 1e
5 x
1 x
5
5
Fe+2O + 4HN+5O3 đặc? Fe+3(NO3)3 + N+4O2 + 2H2O
Củng cố
Hoàn thành, cân bằng các phản ứng sau
1, Ag + HNO3đ ?
2, Ag + HNO3loãng ?
3, Zn + HNO3loãng ?... + N2 +
4, Fe(OH)2 + HNO3đ ?
Đáp án
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất