Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Vĩnh Thủy
Ngày gửi: 23h:27' 07-04-2008
Dung lượng: 281.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
I. Kiểm tra bài cũ
Hoàn thànhcác phương trình phản ứng sau:
NH3 + HCl
NH3 + O2
NH3 + O2
Từ đó nêu tính chất hoá học của khí NH3 ? Nguyên nhân gây nên tính chất đó?
Axit nitric (HNO3)

I. Đặc điểm cấu tạo

II. Oxit tương ứng

III. Tính chất vật lý
IV. Tính chất hóa học
Công thức cấu tạo:
Công thức electron:
N có 4 cặp electron dùng chung với 3 nguyên tử oxi
? N có số oxh +5

Đặc điểm cấu tạo
II. Oxit tương ứng

P2O5 + 6HNO3 = 2H3PO4 + 3N2O5

N2O5 : anhiđrit nitric
(đinitơ pentoxit, Nitơ (V) oxit)

N2O5 : là chất rắn, màu trắng, kém bền

2N2O5 = 4NO2 + O2

III. Tính chất vật lý:

- Là chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm, dễ tan trong nước

- Điều kiện thường bị phân huỷ 1phần:
4HNO3 = 4NO2 + 2H2O + O2

- Khối lượng riêng d = 1,52g/ml, t0s =860C
- Dễ gây bỏng và phá huỷ da, giấy, vải.
IV. Tính chất hoá học
A. Tính axít
2. Tác dụng với bazơ và oxit bazơ
1. Làm đổi màu chất chỉ thị
Đổi màu qùy tím thành đỏ
B. tính oxi hoá
1.Tác dụng với kim loại:

Cu0 + HN+5O3 đăc ? Cu+2(NO3)2 + N+4O2 ? + H2O
( đỏ nâu)
Cu0
= Cu+2

- 2e
N+5
= N+4
+ 1e
2 x
1 x
4
2
2
HNO3 là chất oxi hoá

Cu0 + HN+5O3 loãng ? Cu+2(NO3)2 + N+2O + H2O

Cu0
= Cu+2

- 2e
N+5
= N +2
+ 3e
3 x
2 x
HNO3 là chất oxi hóa
8
2
4
3
3
Kết luận
- Với kim loại có nhiều số oxihoá HNO3 đưa lên số oxihoá cao

VD:
Fe0 + 4HN+5O3 loãng = Fe+3(NO3)3 +N+2O + 2H2O
* Chú ý:Dung dịch HNO3đặc nguội làm thụ động hoá Al, Fe

P0
= P+5
- 5e
N+5
= N+4
+ 1e
5 x
1 x
5
5
Fe+2O + 4HN+5O3 đặc? Fe+3(NO3)3 + N+4O2 + 2H2O
Củng cố
Hoàn thành, cân bằng các phản ứng sau
1, Ag + HNO3đ ?

2, Ag + HNO3loãng ?

3, Zn + HNO3loãng ?... + N2 +

4, Fe(OH)2 + HNO3đ ?

Đáp án
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác