Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:35' 17-03-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 347
Nguồn:
Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:35' 17-03-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích:
0 người
11A1
Kiểm tra kiến thức cũ
Câu hỏi 1 :
Trình bày tính chất hoá học của axit, lấy ví dụ minh hoạ bằng phương trình phản ứng
Câu hỏi 2 :
- Cho biết các số oxi hoá có thể có của nitơ
- Trình bày các bước cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau :
Cu + H2SO4 ? CuSO4 + SO2 + H2O
Các nội dung chính
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học
A - Axit nitric
Các nội dung chính
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học
A - Axit nitric
I. Cấu tạo phân tử
Các nhóm hãy thảo luận các vấn đề sau :
Số electron hoá trị của H, N và O
Công thức electron và công thức cấu tạo của axit nitric
Số oxi hoá của nitơ trong axit nitric
Hoá trị của nitơ trong axit nitric
I. Cấu tạo phân tử
Công thức electron và cấu tạo của axit nitric
O
H - O - N
O
Số oxi hoá của nitơ trong axit nitric là +5
Hoá trị của nitơ trong axit nitric là 4
Số electron hoá trị của : - H là 1
- N là 5
- O là 6
II. Tính chất vật lí
- Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
- Có D = 1,53 g/cm3 và sôi ở 86 0C
- Axit nitric tinh khiết kém bền, ngay ở điều kiện thường khi có ánh sáng bị phân huỷ một phần giải phóng khí NO2 làm cho dung dịch có màu vàng
- Tan vô hạn trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
HNO3 ? NO2 + O2 + H2O
I. Cấu tạo phân tử
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
- Làm quỳ tím hoá đỏ
- Tác dụng với oxit bazơ và bazơ
- Tác dụng với muối
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
HNO3 ? H+ + NO3-
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
BaO + HNO3 ?
KOH + HNO3 ?
Na2CO3 + HNO3 ?
Ba(NO3)2 + H2O
2
KNO3 + H2O
NaNO3 + CO2 + H2O
2
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
2
2. Tính oxi hoá
+ Oxi hoá hầu hết các kim loại trừ Au và Pt
+ Khi đó, kim loại bị oxi hoá đến mức oxi hoá cao và tạo ra muối amoni
a. Với kim loại
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
+ Ion NO3- có tính oxi hoá mạnh hơn ion H+
+ Sản phẩm tạo thành phụ thuộc vào nồng độ axit và bản chất của kim loại
HNO3 đặc
Với các kim loại yếu như Cu, Ag,...
NO2
HNO3 loãng
NO
Với các kim loại mạnh như Mg, Zn, Al ...
HNO3 loãng
N2O, N2, NH4NO3
M(NO3)n + NO2 + H2O
M + HNO3
NO
N2O
N2
NH4NO3
Chú ý :
Fe, Al bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Chuyên chở axit HNO3 đặc nguội
Hoàn thành các phản ứng sau :
HNO3 + Ba ? + N2O +
HNO3 + Mg ? + NO +
HNO3 + Na ? + NH4NO3 +
10
4
4Ba(NO3)2
5H2O
8
3
3Mg(NO3)2
2
4H2O
10
8
8NaNO3
3H2O
b. Với phi kim
mạnh
2. Tính oxi hoá
a. Với kim loại
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
c. Với hợp chất
HNO3 + H2S ?
Hoàn thành phản ứng sau :
S + NO + H2O
2
3
3
2
4
+5 -2 0 +2
FeO + HNO3 ? + NO +
3Fe(NO3)3 5H2O
3
10
+2 +5 +3 +2
b. Với phi kim
mạnh
2. Tính oxi hoá
a. Với kim loại
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
Củng cố
Em hãy so sánh tính chất hoá học của axit nitric với axit sunfuric đã học ở lớp 10
Giống nhau :
Đều có tính axit mạnh và tính oxi hoá mạnh
Khác nhau :
Axit sunfuric chỉ thể hiện tính oxi hoá ở nồng độ lớn ( đặc )
Axit nitric thể hiện tính oxi hoá ở mọi nồng độ ( loãng và đặc )
Bài tập về nhà :
Bài số 1, 2, 4, 5, 6, 7 trang 55 SGK
Kiểm tra kiến thức cũ
Câu hỏi 1 :
Trình bày tính chất hoá học của axit, lấy ví dụ minh hoạ bằng phương trình phản ứng
Câu hỏi 2 :
- Cho biết các số oxi hoá có thể có của nitơ
- Trình bày các bước cân bằng phản ứng oxi hoá khử sau :
Cu + H2SO4 ? CuSO4 + SO2 + H2O
Các nội dung chính
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học
A - Axit nitric
Các nội dung chính
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học
A - Axit nitric
I. Cấu tạo phân tử
Các nhóm hãy thảo luận các vấn đề sau :
Số electron hoá trị của H, N và O
Công thức electron và công thức cấu tạo của axit nitric
Số oxi hoá của nitơ trong axit nitric
Hoá trị của nitơ trong axit nitric
I. Cấu tạo phân tử
Công thức electron và cấu tạo của axit nitric
O
H - O - N
O
Số oxi hoá của nitơ trong axit nitric là +5
Hoá trị của nitơ trong axit nitric là 4
Số electron hoá trị của : - H là 1
- N là 5
- O là 6
II. Tính chất vật lí
- Là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
- Có D = 1,53 g/cm3 và sôi ở 86 0C
- Axit nitric tinh khiết kém bền, ngay ở điều kiện thường khi có ánh sáng bị phân huỷ một phần giải phóng khí NO2 làm cho dung dịch có màu vàng
- Tan vô hạn trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
HNO3 ? NO2 + O2 + H2O
I. Cấu tạo phân tử
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
- Làm quỳ tím hoá đỏ
- Tác dụng với oxit bazơ và bazơ
- Tác dụng với muối
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
HNO3 ? H+ + NO3-
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
BaO + HNO3 ?
KOH + HNO3 ?
Na2CO3 + HNO3 ?
Ba(NO3)2 + H2O
2
KNO3 + H2O
NaNO3 + CO2 + H2O
2
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
2
2. Tính oxi hoá
+ Oxi hoá hầu hết các kim loại trừ Au và Pt
+ Khi đó, kim loại bị oxi hoá đến mức oxi hoá cao và tạo ra muối amoni
a. Với kim loại
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
+ Ion NO3- có tính oxi hoá mạnh hơn ion H+
+ Sản phẩm tạo thành phụ thuộc vào nồng độ axit và bản chất của kim loại
HNO3 đặc
Với các kim loại yếu như Cu, Ag,...
NO2
HNO3 loãng
NO
Với các kim loại mạnh như Mg, Zn, Al ...
HNO3 loãng
N2O, N2, NH4NO3
M(NO3)n + NO2 + H2O
M + HNO3
NO
N2O
N2
NH4NO3
Chú ý :
Fe, Al bị thụ động hoá trong dung dịch HNO3 đặc nguội
Chuyên chở axit HNO3 đặc nguội
Hoàn thành các phản ứng sau :
HNO3 + Ba ? + N2O +
HNO3 + Mg ? + NO +
HNO3 + Na ? + NH4NO3 +
10
4
4Ba(NO3)2
5H2O
8
3
3Mg(NO3)2
2
4H2O
10
8
8NaNO3
3H2O
b. Với phi kim
mạnh
2. Tính oxi hoá
a. Với kim loại
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
c. Với hợp chất
HNO3 + H2S ?
Hoàn thành phản ứng sau :
S + NO + H2O
2
3
3
2
4
+5 -2 0 +2
FeO + HNO3 ? + NO +
3Fe(NO3)3 5H2O
3
10
+2 +5 +3 +2
b. Với phi kim
mạnh
2. Tính oxi hoá
a. Với kim loại
III. Tính chất hoá học
1. Là một axit mạnh :
II. Tính chất vật lí
I. Cấu tạo phân tử
Củng cố
Em hãy so sánh tính chất hoá học của axit nitric với axit sunfuric đã học ở lớp 10
Giống nhau :
Đều có tính axit mạnh và tính oxi hoá mạnh
Khác nhau :
Axit sunfuric chỉ thể hiện tính oxi hoá ở nồng độ lớn ( đặc )
Axit nitric thể hiện tính oxi hoá ở mọi nồng độ ( loãng và đặc )
Bài tập về nhà :
Bài số 1, 2, 4, 5, 6, 7 trang 55 SGK
 








Các ý kiến mới nhất