Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chế Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:12' 17-10-2013
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 449
Nguồn:
Người gửi: Chế Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:12' 17-10-2013
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Al2O3 + HNO3 .................
Al(OH)3 + HNO3 ...............
Na2CO3 + HNO3 ..................
Hoàn thành các bán phản ứng sau:
BÀI 12
AXIT NITRIC - MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC
CTPT:
HNO3
CTCT:
+5
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
- Axit nitric kém bền
4HNO3 4NO2+O2+2H2O
NO2 tan trong dung dịch axit làm cho dung dịch thường có màu vàng
- Axit nitric tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
+5
Tính axit
Tính oxi hoá
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC HNO3
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC HNO3
Oxi hóa hầu hết kim loại
(trừ Au, Pt)
Oxi hóa nhiều phi kim (C, S, P, ...)
Oxi hóa nhiều hợp chất (hợp chất của sắt (II), H2S, ...)
Lưu ý: HNO3 đặc nguội thụ động hóa với Fe, Al, Cr.
VD: Cu + HNO3 đặc nóng
Cu + 4HNO3 (đặc) Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Cu + HNO3 (loãng) .............. + .............. + H2O
Al + HNO3 (loãng) .................... + N2O + H2O
Zn + HNO3 (loãng) ................. + NH4NO3 + H2O
Al(NO3)3
Zn(NO3)2
NO
Cu(NO3)2
2. Tính oxi hoá
b. Tác dụng với phi kim
C + HNO3 (đặc)
P + HNO3 (đặc)
S + HNO3 (đặc)
........... + NO2 + H2O
CO2
........... + NO2 + H2O
........... + NO2 + H2O
H2SO4
H3PO4
2. Tính oxi hoá
c. Với hợp chất
FeO + HNO3 loãng ...........................................
Fe3O4 + HNO3 loãng ..........................................
Fe2O3 + HNO3 loãng ..........................................
Fe(NO3)3 + NO + H2O
Fe(NO3)3 + NO + H2O
Fe(NO3)3 + H2O
Hoàn thành các bán phản ứng sau:
Sản xuất thuốc nhuộm,
HNO3
Sản xuất du?c ph?m,
IV. Ứng dụng
TÓM TẮT AXIT NITRIC
A
B
2
1
3
4
6
5
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 2. Kim loại nào sau đây không bị thụ động hóa bởi dung dịch axit nitric đặc nguội?
A. Sắt. B. Đồng.
C. Crom. D. Nhôm.
B. Đồng.
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 3. Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
A. Màu đen sẫm. B. Màu trắng đục.
C. Màu vàng. D. Không chuyển màu.
C. Màu vàng.
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 4. Cho đồng phản ứng với dung dịch axit nitric loãng thì sản phẩm khí tạo thành là
A. NO2 B. NO.
C. N2O. D. NH4NO3
B. NO
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 5. Khi sắt (Fe) phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thì muối tạo thành là
A. FeS. B. Fe2(SO4)3.
C. Na2SO4. D. FeSO4.
B. Fe2(SO4)3.
NGÔI SAO MAY MẮN
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài tập 1 đến 7 SGK trang 45
Al2O3 + HNO3 .................
Al(OH)3 + HNO3 ...............
Na2CO3 + HNO3 ..................
Hoàn thành các bán phản ứng sau:
BÀI 12
AXIT NITRIC - MUỐI NITRAT
A. AXIT NITRIC
CTPT:
HNO3
CTCT:
+5
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
- Axit nitric kém bền
4HNO3 4NO2+O2+2H2O
NO2 tan trong dung dịch axit làm cho dung dịch thường có màu vàng
- Axit nitric tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
+5
Tính axit
Tính oxi hoá
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC HNO3
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC HNO3
Oxi hóa hầu hết kim loại
(trừ Au, Pt)
Oxi hóa nhiều phi kim (C, S, P, ...)
Oxi hóa nhiều hợp chất (hợp chất của sắt (II), H2S, ...)
Lưu ý: HNO3 đặc nguội thụ động hóa với Fe, Al, Cr.
VD: Cu + HNO3 đặc nóng
Cu + 4HNO3 (đặc) Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Cu + HNO3 (loãng) .............. + .............. + H2O
Al + HNO3 (loãng) .................... + N2O + H2O
Zn + HNO3 (loãng) ................. + NH4NO3 + H2O
Al(NO3)3
Zn(NO3)2
NO
Cu(NO3)2
2. Tính oxi hoá
b. Tác dụng với phi kim
C + HNO3 (đặc)
P + HNO3 (đặc)
S + HNO3 (đặc)
........... + NO2 + H2O
CO2
........... + NO2 + H2O
........... + NO2 + H2O
H2SO4
H3PO4
2. Tính oxi hoá
c. Với hợp chất
FeO + HNO3 loãng ...........................................
Fe3O4 + HNO3 loãng ..........................................
Fe2O3 + HNO3 loãng ..........................................
Fe(NO3)3 + NO + H2O
Fe(NO3)3 + NO + H2O
Fe(NO3)3 + H2O
Hoàn thành các bán phản ứng sau:
Sản xuất thuốc nhuộm,
HNO3
Sản xuất du?c ph?m,
IV. Ứng dụng
TÓM TẮT AXIT NITRIC
A
B
2
1
3
4
6
5
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 2. Kim loại nào sau đây không bị thụ động hóa bởi dung dịch axit nitric đặc nguội?
A. Sắt. B. Đồng.
C. Crom. D. Nhôm.
B. Đồng.
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 3. Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
A. Màu đen sẫm. B. Màu trắng đục.
C. Màu vàng. D. Không chuyển màu.
C. Màu vàng.
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 4. Cho đồng phản ứng với dung dịch axit nitric loãng thì sản phẩm khí tạo thành là
A. NO2 B. NO.
C. N2O. D. NH4NO3
B. NO
NGÔI SAO MAY MẮN
Câu 5. Khi sắt (Fe) phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thì muối tạo thành là
A. FeS. B. Fe2(SO4)3.
C. Na2SO4. D. FeSO4.
B. Fe2(SO4)3.
NGÔI SAO MAY MẮN
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài tập 1 đến 7 SGK trang 45
 








Các ý kiến mới nhất