Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Trung
Ngày gửi: 21h:42' 05-11-2012
Dung lượng: 927.5 KB
Số lượt tải: 408
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Trung
Ngày gửi: 21h:42' 05-11-2012
Dung lượng: 927.5 KB
Số lượt tải: 408
Số lượt thích:
0 người
THPT BẮC ĐÔNG QUAN
Làm Hoá học nghĩa là chai với lọ
Là bình to bình nhỏ... đủ thứ bình
Là ống dài, ống ngắn xếp linh tinh
Là ống nghiệm, bình cầu xếp bên nhau như hình với bóng
*
Làm Hoá học nghĩa là làm phản ứng
cho bay hơi, ngưng tụ, thăng hoa
Nào là đun, gạn, lọc, trung hoà
Ôxi hóa, chuẩn độ, kết tủa
*
Nhà Hoá học là chấp nhận "đau khổ"
Đứng run chân, tay mỏi lắc, mắt mờ
Nhưng tìm ra được triệu chất bất ngờ
Khiến cuộc đời nghiêng mình bên
Hoá học
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:
1) CuO + HNO3 →
2) CaCO3 + HNO3 →
4) FeO + HNO3 đ →
3) Cu + HNO3 loãng →
Cu(NO3)2 + H2O
CuO + 2H+ → Cu2+ + H2O
Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
Cu(NO3)2 + NO + H2O
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O
2
2
3
3
2
4
8
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
4
2
FeO + 4H+ + NO3 - → Fe3+ + NO2 + 2H2O
Bài 12:
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A- AXIT NITRIC
I - CẤU TẠO PHÂN TỬ
II - TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1- TÍNH AXIT
2- TÍNH OXI HÓA
III - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV- ỨNG DỤNG
V- ĐIỀU CHẾ
V- ĐIỀU CHẾ
Bài 12
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
1- Trong phòng thí nghiệm
NaNO3 tt + H2SO4 đ
HNO3 + NaHSO4 đ
2- Trong công nghiệp
NH3
NO
NO2
HNO3
+O2
+O2
+H2O +O2
to ,xt
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Bài 12
A- AXIT NITRIC
B- MUỐI NITRAT
I- TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1- Tính chất vật lí
- Tất cả các muối nitrat đều tan
- Phương trình điện li:
Ca(NO3)2 → Ca2+ + NO3-
NH4NO3 → NH4+ + NO3-
Lưu ý: - ion NO3- không màu
- Một số muối nitrat dễ bị chảy rữa trong không khí
- Đó là những chất điện li mạnh
KNO3 → K+ + NO3-
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Bài 12
A- AXIT NITRIC
B- MUỐI NITRAT
I- TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
2- Tính chất hóa học
1- Tính chất vật lí
R(NO3)n
R(NO2)n + O2
R2On + NO2 + O2
R + NO2 + O2
Trước Mg
Mg →Cu
Lưu ý: Khi đun nóng, muối nitrat là chất oxi hóa mạnh
Sau Cu
2KNO3 → 2KNO2 + O2
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
to
to
to
to
- Các muối nitrat dễ bị nhiệt phân hủy
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Bài 12
B- MUỐI NITRAT
I- TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
2- Tính chất hóa học
1- Tính chất vật lí
A- AXIT NITRIC
3- Nhận biết ion nitrat (NO3-)
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
2NO + O2 → 2NO2
Màu xanh
Không màu
Nâu đỏ
Nhận xét:
- Trong môi trường trung tính NO3- không có tính oxi hóa
- Trong môi trường axit NO3- có tính oxi hóa giống HNO3
II- ỨNG DỤNG CỦA MUỐI NITRAT
- Chủ yếu được dùng làm phân bón hóa học
- Dùng để điều chế thuốc nổ đen
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Bài 12
B- MUỐI NITRAT
A- AXIT NITRIC
C- CHU TRÌNH CỦA NITO TRONG TỰ NHIÊN
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Bài 12
B- MUỐI NITRAT
A- AXIT NITRIC
C- CHU TRÌNH CỦA NITƠ TRONG TỰ NHIÊN
Xin Chân Thành Cám Ơn
Các thầy cô và các em học sinh!
SƠ ĐỒ ĐIỀU CHẾ AXIT NITRIC
CỦNG CỐ
VD1: Các muối nitrat khi bị nhiệt phân đều phân hủy tạo ra sản phẩm: M2On + NO2 + O2 là:
A. KNO3; NaNO3; LiNO3
B. Ca(NO3)2; Fe(NO3)2; Pb(NO3)2
C. Al(NO3)3; Zn(NO3)2; Fe(NO3)2
D. Mn(NO3)2;AgNO3; Hg(NO3)2
Làm Hoá học nghĩa là chai với lọ
Là bình to bình nhỏ... đủ thứ bình
Là ống dài, ống ngắn xếp linh tinh
Là ống nghiệm, bình cầu xếp bên nhau như hình với bóng
*
Làm Hoá học nghĩa là làm phản ứng
cho bay hơi, ngưng tụ, thăng hoa
Nào là đun, gạn, lọc, trung hoà
Ôxi hóa, chuẩn độ, kết tủa
*
Nhà Hoá học là chấp nhận "đau khổ"
Đứng run chân, tay mỏi lắc, mắt mờ
Nhưng tìm ra được triệu chất bất ngờ
Khiến cuộc đời nghiêng mình bên
Hoá học
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng sau:
1) CuO + HNO3 →
2) CaCO3 + HNO3 →
4) FeO + HNO3 đ →
3) Cu + HNO3 loãng →
Cu(NO3)2 + H2O
CuO + 2H+ → Cu2+ + H2O
Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
Cu(NO3)2 + NO + H2O
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + CO2 + H2O
2
2
3
3
2
4
8
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
4
2
FeO + 4H+ + NO3 - → Fe3+ + NO2 + 2H2O
Bài 12:
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A- AXIT NITRIC
I - CẤU TẠO PHÂN TỬ
II - TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1- TÍNH AXIT
2- TÍNH OXI HÓA
III - TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV- ỨNG DỤNG
V- ĐIỀU CHẾ
V- ĐIỀU CHẾ
Bài 12
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
1- Trong phòng thí nghiệm
NaNO3 tt + H2SO4 đ
HNO3 + NaHSO4 đ
2- Trong công nghiệp
NH3
NO
NO2
HNO3
+O2
+O2
+H2O +O2
to ,xt
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Bài 12
A- AXIT NITRIC
B- MUỐI NITRAT
I- TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1- Tính chất vật lí
- Tất cả các muối nitrat đều tan
- Phương trình điện li:
Ca(NO3)2 → Ca2+ + NO3-
NH4NO3 → NH4+ + NO3-
Lưu ý: - ion NO3- không màu
- Một số muối nitrat dễ bị chảy rữa trong không khí
- Đó là những chất điện li mạnh
KNO3 → K+ + NO3-
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Bài 12
A- AXIT NITRIC
B- MUỐI NITRAT
I- TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
2- Tính chất hóa học
1- Tính chất vật lí
R(NO3)n
R(NO2)n + O2
R2On + NO2 + O2
R + NO2 + O2
Trước Mg
Mg →Cu
Lưu ý: Khi đun nóng, muối nitrat là chất oxi hóa mạnh
Sau Cu
2KNO3 → 2KNO2 + O2
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
to
to
to
to
- Các muối nitrat dễ bị nhiệt phân hủy
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Bài 12
B- MUỐI NITRAT
I- TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
2- Tính chất hóa học
1- Tính chất vật lí
A- AXIT NITRIC
3- Nhận biết ion nitrat (NO3-)
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
2NO + O2 → 2NO2
Màu xanh
Không màu
Nâu đỏ
Nhận xét:
- Trong môi trường trung tính NO3- không có tính oxi hóa
- Trong môi trường axit NO3- có tính oxi hóa giống HNO3
II- ỨNG DỤNG CỦA MUỐI NITRAT
- Chủ yếu được dùng làm phân bón hóa học
- Dùng để điều chế thuốc nổ đen
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Bài 12
B- MUỐI NITRAT
A- AXIT NITRIC
C- CHU TRÌNH CỦA NITO TRONG TỰ NHIÊN
AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
Bài 12
B- MUỐI NITRAT
A- AXIT NITRIC
C- CHU TRÌNH CỦA NITƠ TRONG TỰ NHIÊN
Xin Chân Thành Cám Ơn
Các thầy cô và các em học sinh!
SƠ ĐỒ ĐIỀU CHẾ AXIT NITRIC
CỦNG CỐ
VD1: Các muối nitrat khi bị nhiệt phân đều phân hủy tạo ra sản phẩm: M2On + NO2 + O2 là:
A. KNO3; NaNO3; LiNO3
B. Ca(NO3)2; Fe(NO3)2; Pb(NO3)2
C. Al(NO3)3; Zn(NO3)2; Fe(NO3)2
D. Mn(NO3)2;AgNO3; Hg(NO3)2
 








Các ý kiến mới nhất