Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoà
Ngày gửi: 09h:24' 05-06-2008
Dung lượng: 605.5 KB
Số lượt tải: 542
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoà
Ngày gửi: 09h:24' 05-06-2008
Dung lượng: 605.5 KB
Số lượt tải: 542
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô tới dự giờ!
Sinh viên: Nguyễn thị Hòa
Lớp: K30 A- hóa
Trường: ĐHSP Hà Nội 2
Bài 12 (2tiết)
A. Axit nitric
Cấu tạo phân tử
CTPT : HNO3
Xác định số oxi hóa của Nitơ? Nhận xét?
CTPT : HNO3
N có số oxi hóa là +5
Nhận xét: đây là số oxi hóa cao nhất của N
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Là chất lỏng không màu, “bốc khói” mạnh trong không khí ẩm.
D= 1,53g/cm3 , t0s= 860C
Axit HNO3 không bền, (ngay ở nhiệt độ thường khi có ánh sáng) phân hủy →NO2 ↑(mầu nâu đỏ)
Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
HNO3 → H+ + NO3-
TÍNH AXIT MẠNH
Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối, kim loại.
VD: 3HNO3 + Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O
2HNO3 + MgCO3 → Mg(NO3)2 + CO2↑ + H2O
HNO3 +Cu → ?
Thí nghiệm
2. TÍNH OXI HÓA.
HNO3 (N+5) là chất oxi hóa mạnh
Với kim loại
Cu + 4HNO3(đ) → Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O
(nâu đỏ)
3Cu + 8HNO3(l) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
Kết luận
Axit nitric oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Pt, Au…)
Với HNO3 đặc
M + HNO3 đ →M(NO3)n + NO2 ↑+ H2O
NO2 là chất khí có màu nâu đỏ
n là hoá trị cao nhất của M
Al và Fe thụ động trong HNO3 đặc nguội.
Với HNO3 loãng + M
Nếu M (có tính khử yếu như Cu, Pb, Ag …) → M(NO3)n + NO + H2O
Nếu M (có tính khử mạnh như Mg, Zn, Fe,….) → M(NO3)n + (NO, N2O, N2, NH4NO3) + H2O
- Vậy axit ntric càng loãng, kim loại M có tính khử càng mạnh sản phẩm khử tạo ra càng có số oxi hoá thấp.
b. Với phi kim
Thí nghiệm axit nitric đặc nóng td với S
S + HNO3(đặc, nóng )→H2SO4 + NO2 + H2O
Vậy axit nitric oxi hoá được rất nhiều phi kim như: C, S, P…lên mức oxi hoá cao nhất.
Với HNO3đ → NO2↑ (nâu đỏ)
Với HNO3 l → NO
Thí nghiệm
c. Với hợp chất
Khi đun nóng axit nitric có thể oxi hoá được nhiều hợp chất có tính khử, đặc biệt là hợp chất của Fe….
VD:
FeO + HNO3l → Fe(NO3)3 + NO↑ + H2O
…….
IV. ỨNG DỤNG
HNO3 là một trong những hóa chất cơ bản quan trọng.
Trong CN phần lớn HNO3 để điều chế phân đạm NH4NO3…. Ngoài ra còn sản xuất thuốc nổ, thuốc nhộm, và được phẩm…
Chú ý: axit HNO3 rất nguy hiểm chú ý khi sử dụng.
V. ĐIỀU CHẾ
Trong PTN
NaNO3r + H2SO4đ →HNO3 + NaHSO4
2. Trong CN
Nguyên liệu là NH3
NH3 NO NO2 HNO3
Củng cố bài
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III.Tính chất hóa học
B. Muối nitrat
Muối nitrat là muối của axit nitric
Thí dụ: NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3……
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
Tính chất vật lí
Phiếu học tập
+ Em hãy cho biết tính tan của muối nitrat?
+ Các muối nitrat là các chất diện li mạnh hay yếu?
+ Màu sắc của dd do ion nào quyết định tại sao?
Trả lời phiếu học tập số 1
+ Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước
+ Là chất điện li mạnh.
VD: M(NO3)n → Mnn+ + nNO3-
+ Ion NO3- không màu, nên màu của một số muối nitrat là màu của cation kim loại có trong muối.
VD: Cu(NO3)2 có màu xanh….
Một số muối : NaNO3, NH4NO3…bị chảy rữa trong không khí ẩm
2. Tính chất hóa học
Các muối nitrat dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
Nếu M đứng trước Mg:
2M(NO3)n → 2M(NO2)n + nO2↑
VD: 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2
Nếu M từ Mg→ Cu:
4M(NO3)n → 2M2On + nO2 + 4nNO2
Vd: 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 2NO2 + 3O2
Nếu M sau Cu:
4M(NO3)n → 4M + nO2 + 4nNO2
Sinh viên: Nguyễn thị Hòa
Lớp: K30 A- hóa
Trường: ĐHSP Hà Nội 2
Bài 12 (2tiết)
A. Axit nitric
Cấu tạo phân tử
CTPT : HNO3
Xác định số oxi hóa của Nitơ? Nhận xét?
CTPT : HNO3
N có số oxi hóa là +5
Nhận xét: đây là số oxi hóa cao nhất của N
II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Là chất lỏng không màu, “bốc khói” mạnh trong không khí ẩm.
D= 1,53g/cm3 , t0s= 860C
Axit HNO3 không bền, (ngay ở nhiệt độ thường khi có ánh sáng) phân hủy →NO2 ↑(mầu nâu đỏ)
Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
HNO3 → H+ + NO3-
TÍNH AXIT MẠNH
Làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Tác dụng với bazơ, oxit bazơ, muối, kim loại.
VD: 3HNO3 + Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O
2HNO3 + MgCO3 → Mg(NO3)2 + CO2↑ + H2O
HNO3 +Cu → ?
Thí nghiệm
2. TÍNH OXI HÓA.
HNO3 (N+5) là chất oxi hóa mạnh
Với kim loại
Cu + 4HNO3(đ) → Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O
(nâu đỏ)
3Cu + 8HNO3(l) → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O
Kết luận
Axit nitric oxi hoá được hầu hết các kim loại (trừ Pt, Au…)
Với HNO3 đặc
M + HNO3 đ →M(NO3)n + NO2 ↑+ H2O
NO2 là chất khí có màu nâu đỏ
n là hoá trị cao nhất của M
Al và Fe thụ động trong HNO3 đặc nguội.
Với HNO3 loãng + M
Nếu M (có tính khử yếu như Cu, Pb, Ag …) → M(NO3)n + NO + H2O
Nếu M (có tính khử mạnh như Mg, Zn, Fe,….) → M(NO3)n + (NO, N2O, N2, NH4NO3) + H2O
- Vậy axit ntric càng loãng, kim loại M có tính khử càng mạnh sản phẩm khử tạo ra càng có số oxi hoá thấp.
b. Với phi kim
Thí nghiệm axit nitric đặc nóng td với S
S + HNO3(đặc, nóng )→H2SO4 + NO2 + H2O
Vậy axit nitric oxi hoá được rất nhiều phi kim như: C, S, P…lên mức oxi hoá cao nhất.
Với HNO3đ → NO2↑ (nâu đỏ)
Với HNO3 l → NO
Thí nghiệm
c. Với hợp chất
Khi đun nóng axit nitric có thể oxi hoá được nhiều hợp chất có tính khử, đặc biệt là hợp chất của Fe….
VD:
FeO + HNO3l → Fe(NO3)3 + NO↑ + H2O
…….
IV. ỨNG DỤNG
HNO3 là một trong những hóa chất cơ bản quan trọng.
Trong CN phần lớn HNO3 để điều chế phân đạm NH4NO3…. Ngoài ra còn sản xuất thuốc nổ, thuốc nhộm, và được phẩm…
Chú ý: axit HNO3 rất nguy hiểm chú ý khi sử dụng.
V. ĐIỀU CHẾ
Trong PTN
NaNO3r + H2SO4đ →HNO3 + NaHSO4
2. Trong CN
Nguyên liệu là NH3
NH3 NO NO2 HNO3
Củng cố bài
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lí
III.Tính chất hóa học
B. Muối nitrat
Muối nitrat là muối của axit nitric
Thí dụ: NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3……
I. TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
Tính chất vật lí
Phiếu học tập
+ Em hãy cho biết tính tan của muối nitrat?
+ Các muối nitrat là các chất diện li mạnh hay yếu?
+ Màu sắc của dd do ion nào quyết định tại sao?
Trả lời phiếu học tập số 1
+ Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước
+ Là chất điện li mạnh.
VD: M(NO3)n → Mnn+ + nNO3-
+ Ion NO3- không màu, nên màu của một số muối nitrat là màu của cation kim loại có trong muối.
VD: Cu(NO3)2 có màu xanh….
Một số muối : NaNO3, NH4NO3…bị chảy rữa trong không khí ẩm
2. Tính chất hóa học
Các muối nitrat dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
Nếu M đứng trước Mg:
2M(NO3)n → 2M(NO2)n + nO2↑
VD: 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2
Nếu M từ Mg→ Cu:
4M(NO3)n → 2M2On + nO2 + 4nNO2
Vd: 2Cu(NO3)2 → 2CuO + 2NO2 + 3O2
Nếu M sau Cu:
4M(NO3)n → 4M + nO2 + 4nNO2
 








Các ý kiến mới nhất