Tìm kiếm Bài giảng
Bài 12. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Vũ Thị Thùy Linh- THPT Nhân Chính
Người gửi: Vũ Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 22h:31' 26-12-2008
Dung lượng: 616.0 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn: Vũ Thị Thùy Linh- THPT Nhân Chính
Người gửi: Vũ Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 22h:31' 26-12-2008
Dung lượng: 616.0 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Tiết 18:
Bài 12:
Axit nitric và muối nitrat
(tiết 1)
A. Axit nitric
I - cấu tạo phân tử
CTPT: HNO3 (M=63)
CTCT: H - O - N
NX: Trong phân tử HNO3, nguyên tố nitơ có số oxi hoá là +5.
O
O
II - Tính chất vật lí
Quan sát dung dịch HNO3 và tham khảo SGK cho biết: các tính chất vật lí của dung dịch axit nitric?
Iii - tính chất hoá học
Quan sát thí nghiệm và cho
biết dd HNO3có tính chất gì? Giải thích
bằng phương trình cho, nhận
proton theo Bronsted?
iii.1. tính axit
Là một axít mạnh, có đầy đủ tính chất của 1 axit:
HNO3 + H2O ? NO3- + H3O+
T/d với muối
T/d với oxit bazơ
T/d với bazơ
Làm đổi màu quì tím
Cu + HCl ? ?
Cu + HNO3 ? ?
III.2. tính oxi hoá
a, Tác dụng với kim loại
Tiến hành thí nghiệm:
- Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc:
Cu + HNO3(đặc) ? ?
- Hoàn thành các ptpư sau:
Fe + HNO3(loãng) ?? + NO? + ?
Mg + HNO3 (loãng) ? ? + N2O? + ?
Từ các ptpư, hãy rút ra nhận xét:
1, Tính oxi hoá của HNO3 thể hiện ở nguyên tử nào? Giải thích?
N có thể bị khử xuống các số oxi hoá bao nhiêu?
?
+5
Như vậy sản phẩm oxi hoá của axit HNO3 rất phong phú:
+5
NO2
NO
N2O
N2
NH4NO3
-3
0
+1
+2
+4
+1e
+3e
+4e
+5e
+8e
HNO3
(Khí màu nâu)
(Khí không màu, khá trơ)
(Khí không màu, gây cười)
(Khí không màu, hoá nâu trong kk)
(dd ko màu, giải phóng khí mùi khai khi thêm dd kiềm)
2,
- Khả năng oxi hoá của HNO3 phụ thuộc vào những yếu tố gì?
- Số oxi hoá của kim loại sau phản ứng thay đổi như thế nào?
?
- HNO3 oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) không giải phóng khí H2 do ion NO3- có khả năng oxi hoá mạnh hơn H+.
Tính oxi hoá của HNO3 phụ thuộc vào nồng độ của dd HNO3 và bản chất của chất khử.
Các kim loại đều bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất.
Kết luận
Al, Fe bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Chú ý !!
b, Tác dụng với phi kim
Tiến hành thí nghiệm:
S + HNO3 đặc, đun nóng nhẹ, sau đó cho vài giọt dd BaCl2.
Quan sát hiện tượng và giải thích bằng ptpư?
? Tương tự, viết ptpư của dd HNO3 đặc, nóng với C.
Có nhận xét gì về số oxi hoá của C và S trong phản ứng với HNO3 đặc, nóng?
NX: Khi đun nóng, HNO3 (đặc) có thể tác dụng với nhiều phi kim như: C, S, P. và đưa các nguyên tố này lên trạng thái số oxi hoá cao nhất.
c, Tác dụng với hợp chất có tính khử
H2S, HI, SO2, FeO, muối sắt(II). có thể tác dụng với HNO3.
Củng cố
+5
Bài 1:
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. Fe B. Fe(OH)2
C. FeO D. Fe2O3
D
Bài 2:
HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. CuO B. CuF2
C. Cu D. Cu(OH)2
C
Bài 3
Axit nitric đặc, nguội có thể phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
P, Fe, Al2O3 , K2S, Ba(OH)2
B. S, Al, CuO, NaHCO3, NaOH
C. C, Ag, Fe3O4, NaNO3, Cu(OH)2
D. C, Mg, FeO, Fe(NO3)2, Al(OH)3
D
IV- ứng dụng
(sgk)
V - điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm
NaNO3(r) + H2SO4(đ) HNO3 + NaHSO4
2. Trong công nghiệp
Sơ đồ sản xuất:
NH3 NO NO2 HNO3
+O2
+O2 + H2O
+O2
to, Pt
Gđ 1
Gđ 2
Gđ 3
to
+O2
+O2
to, Pt
b. Muối nitrat
I- Tính chất của muối nitrat
Tính chất vật lí
Muối NH4NO3
Muối KNO3
2. Tính chất hoá học
Viết ptpư khi nhiệt phân các muối sau:
1, KNO3
2, Cu(NO3)2
3, AgNO3
GT: TÝnh chÊt kh¸c nhau nµy khi tiÕn hµnh ph¶n øng lµ do ®é bÒn kh¸c nhau cña c¸c muèi nitrit vµ oxit t¬ng øng ë nhiÖt ®é bÞ ph©n huû.
Sản phẩm thu được phụ thuộc vào
yếu tố gì? Tại sao lại thu được
các sản phẩm khác nhau?
Kết luận
R2On + NO2 ? + O2 ?
R từ Mg ?Cu
R(NO2)n + O2?
(Na, K, Ba, Ca)
R > Mg
R(NO3)n
R + NO2 ? + O2 ?
Ag, Hg.
Rto
3. Nhận biết ion nitrat
Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng và giải thích bằng phương trình ion rút gọn?
Ptpư:
3Cu + 8H+ + 2NO3- ? 3Cu2+ + 2NO? + 4H2O
2NO + O2 ? 2NO2
NX: Trong môi trường axit, gốc nitrat thể hiện tính oxi hoá giống như axit nitric
? Phản ứng này dùng để nhận biết ion NO3-
(dd màu xanh)
(nâu đỏ)
(không màu)
(không màu)
II- ứng dụng của muối nitrat
(SGK)
C. Chu trình của nitơ trong tự nhiên
(SGK)
Củng cố
Bài 1:
Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là:
A. Ag2O, NO2, O2
B. Ag2O, NO2
C. Ag, NO2
D. Ag, NO2, O2
D
Bài 2:
Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong đường tiêu hóa). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hóa chất nào dưới đây?
A. CuSO4 và NaOH B. Cu và H2SO4
C. Cu và NaOH D. CuSO4 và H2SO4
B
Bài 3:
Trình bày phương pháp hoá học chứng minh sự có mặt của các ion trong dung dịch sau:
NH4+, NO3-, Cl- ?
Hướng dẫn trả lời bài 6:
NH4+
NO3-
Cl-
+ NaOH
Cl-
NO3-,
NH4+
( có khí mùi khai, sốc thoát ra)
+ Cu + H2SO4
NO3-
( có khí ko màu, hoá nâu trong kk thoát ra)
Cl-
+ Ag2SO4
(Xuất hiện kết tủa trắng)
to
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh!
Bài 12:
Axit nitric và muối nitrat
(tiết 1)
A. Axit nitric
I - cấu tạo phân tử
CTPT: HNO3 (M=63)
CTCT: H - O - N
NX: Trong phân tử HNO3, nguyên tố nitơ có số oxi hoá là +5.
O
O
II - Tính chất vật lí
Quan sát dung dịch HNO3 và tham khảo SGK cho biết: các tính chất vật lí của dung dịch axit nitric?
Iii - tính chất hoá học
Quan sát thí nghiệm và cho
biết dd HNO3có tính chất gì? Giải thích
bằng phương trình cho, nhận
proton theo Bronsted?
iii.1. tính axit
Là một axít mạnh, có đầy đủ tính chất của 1 axit:
HNO3 + H2O ? NO3- + H3O+
T/d với muối
T/d với oxit bazơ
T/d với bazơ
Làm đổi màu quì tím
Cu + HCl ? ?
Cu + HNO3 ? ?
III.2. tính oxi hoá
a, Tác dụng với kim loại
Tiến hành thí nghiệm:
- Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc:
Cu + HNO3(đặc) ? ?
- Hoàn thành các ptpư sau:
Fe + HNO3(loãng) ?? + NO? + ?
Mg + HNO3 (loãng) ? ? + N2O? + ?
Từ các ptpư, hãy rút ra nhận xét:
1, Tính oxi hoá của HNO3 thể hiện ở nguyên tử nào? Giải thích?
N có thể bị khử xuống các số oxi hoá bao nhiêu?
?
+5
Như vậy sản phẩm oxi hoá của axit HNO3 rất phong phú:
+5
NO2
NO
N2O
N2
NH4NO3
-3
0
+1
+2
+4
+1e
+3e
+4e
+5e
+8e
HNO3
(Khí màu nâu)
(Khí không màu, khá trơ)
(Khí không màu, gây cười)
(Khí không màu, hoá nâu trong kk)
(dd ko màu, giải phóng khí mùi khai khi thêm dd kiềm)
2,
- Khả năng oxi hoá của HNO3 phụ thuộc vào những yếu tố gì?
- Số oxi hoá của kim loại sau phản ứng thay đổi như thế nào?
?
- HNO3 oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) không giải phóng khí H2 do ion NO3- có khả năng oxi hoá mạnh hơn H+.
Tính oxi hoá của HNO3 phụ thuộc vào nồng độ của dd HNO3 và bản chất của chất khử.
Các kim loại đều bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất.
Kết luận
Al, Fe bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Chú ý !!
b, Tác dụng với phi kim
Tiến hành thí nghiệm:
S + HNO3 đặc, đun nóng nhẹ, sau đó cho vài giọt dd BaCl2.
Quan sát hiện tượng và giải thích bằng ptpư?
? Tương tự, viết ptpư của dd HNO3 đặc, nóng với C.
Có nhận xét gì về số oxi hoá của C và S trong phản ứng với HNO3 đặc, nóng?
NX: Khi đun nóng, HNO3 (đặc) có thể tác dụng với nhiều phi kim như: C, S, P. và đưa các nguyên tố này lên trạng thái số oxi hoá cao nhất.
c, Tác dụng với hợp chất có tính khử
H2S, HI, SO2, FeO, muối sắt(II). có thể tác dụng với HNO3.
Củng cố
+5
Bài 1:
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. Fe B. Fe(OH)2
C. FeO D. Fe2O3
D
Bài 2:
HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?
A. CuO B. CuF2
C. Cu D. Cu(OH)2
C
Bài 3
Axit nitric đặc, nguội có thể phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
P, Fe, Al2O3 , K2S, Ba(OH)2
B. S, Al, CuO, NaHCO3, NaOH
C. C, Ag, Fe3O4, NaNO3, Cu(OH)2
D. C, Mg, FeO, Fe(NO3)2, Al(OH)3
D
IV- ứng dụng
(sgk)
V - điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm
NaNO3(r) + H2SO4(đ) HNO3 + NaHSO4
2. Trong công nghiệp
Sơ đồ sản xuất:
NH3 NO NO2 HNO3
+O2
+O2 + H2O
+O2
to, Pt
Gđ 1
Gđ 2
Gđ 3
to
+O2
+O2
to, Pt
b. Muối nitrat
I- Tính chất của muối nitrat
Tính chất vật lí
Muối NH4NO3
Muối KNO3
2. Tính chất hoá học
Viết ptpư khi nhiệt phân các muối sau:
1, KNO3
2, Cu(NO3)2
3, AgNO3
GT: TÝnh chÊt kh¸c nhau nµy khi tiÕn hµnh ph¶n øng lµ do ®é bÒn kh¸c nhau cña c¸c muèi nitrit vµ oxit t¬ng øng ë nhiÖt ®é bÞ ph©n huû.
Sản phẩm thu được phụ thuộc vào
yếu tố gì? Tại sao lại thu được
các sản phẩm khác nhau?
Kết luận
R2On + NO2 ? + O2 ?
R từ Mg ?Cu
R(NO2)n + O2?
(Na, K, Ba, Ca)
R > Mg
R(NO3)n
R + NO2 ? + O2 ?
Ag, Hg.
R
3. Nhận biết ion nitrat
Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng và giải thích bằng phương trình ion rút gọn?
Ptpư:
3Cu + 8H+ + 2NO3- ? 3Cu2+ + 2NO? + 4H2O
2NO + O2 ? 2NO2
NX: Trong môi trường axit, gốc nitrat thể hiện tính oxi hoá giống như axit nitric
? Phản ứng này dùng để nhận biết ion NO3-
(dd màu xanh)
(nâu đỏ)
(không màu)
(không màu)
II- ứng dụng của muối nitrat
(SGK)
C. Chu trình của nitơ trong tự nhiên
(SGK)
Củng cố
Bài 1:
Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là:
A. Ag2O, NO2, O2
B. Ag2O, NO2
C. Ag, NO2
D. Ag, NO2, O2
D
Bài 2:
Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO3- sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong đường tiêu hóa). Để nhận biết ion NO3- người ta dùng các hóa chất nào dưới đây?
A. CuSO4 và NaOH B. Cu và H2SO4
C. Cu và NaOH D. CuSO4 và H2SO4
B
Bài 3:
Trình bày phương pháp hoá học chứng minh sự có mặt của các ion trong dung dịch sau:
NH4+, NO3-, Cl- ?
Hướng dẫn trả lời bài 6:
NH4+
NO3-
Cl-
+ NaOH
Cl-
NO3-,
NH4+
( có khí mùi khai, sốc thoát ra)
+ Cu + H2SO4
NO3-
( có khí ko màu, hoá nâu trong kk thoát ra)
Cl-
+ Ag2SO4
(Xuất hiện kết tủa trắng)
to
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh!
 









Các ý kiến mới nhất