Bài 6. Axit nuclêic

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu Nga
Ngày gửi: 21h:21' 31-10-2021
Dung lượng: 109.4 MB
Số lượt tải: 196
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu Nga
Ngày gửi: 21h:21' 31-10-2021
Dung lượng: 109.4 MB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích:
1 người
(Ngô thị hằng)
CHỦ ĐỀ: THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẾ BÀO
Trường thpt NHÂN CHÍNH
BÀI 6. AXIT NUCLEIC
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ THU NGA
TỔ BỘ MÔN: TỰ NHIÊN
NỘI DUNG:
I. CẤU TRÚC CỦA ADN VÀ ARN
ADN: Axit deoxyribonucleic
ARN: Axit ribonucleic
II. CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN
- Nêu vị trí của ADN và ARN trong tế bào.
- So sánh kích thước của ADN với ARN
- Các loại axit nucleic cùng tham gia vào quá trình tổng hợp phân tử hữu cơ nào?
TỪ ADN ĐẾN PROTÊIN
I. TÌM HIỂU VỀ CẤU TẠO CỦA ADN VÀ ARN
Nucleotit
1
2
A, U, G, X
A, T, G, X
nhỏ hơn ADN
lớn hơn ARN
I. TÌM HIỂU VỀ CẤU TẠO CỦA ADN VÀ ARN
Nucleotit
Bazơ nitơ
Axit phôtphoric
ĐƠN PHÂN CỦA ADN,ARN: NUCLEOTIT
Kích thước 1 nucleotit: 3,4 A0 (1 A0 = 10-1nm)
Khối lượng 1 nucleotit: 300 đvC
4 loại nucleotit: Adenin, Guanin, Xitozin, Timin
ĐƠN PHÂN CỦA ADN: NUCLEOTIT
4 loại nucleotit: Adenin, Guanin, Xitozin, Uraxin
ĐƠN PHÂN CỦA ARN: NUCLEOTIT
Liên kết hiđrô
LIÊN KẾT HÓA HỌC GIỮA CÁC NUCLEOTIT TRONG ADN
Liên kết
photphodieste
1
2
A, U, G, X
A, T, G, X
nhỏ hơn ADN
lớn hơn ARN
Không có
Theo nguyên tắc bổ sung:
A – T; G - X
I. TÌM HIỂU VỀ CẤU TẠO CỦA ADN VÀ ARN
Nucleotit
CÁC LOẠI ARN TRONG TẾ BÀO
12
1
2
A, U, G, X
A, T, G, X
nhỏ hơn ADN
lớn hơn ARN
-Không có
(Tuy nhiên, tARN và rARN có liên kết hidro A-U, G-X ở 1 số nucleotit)
I. TÌM HIỂU VỀ CẤU TẠO CỦA ADN VÀ ARN
Theo nguyên tắc bổ sung:
A – T; G - X
VẬT CHẤT DI TRUYỀN Ở SINH VẬT CÓ CẤU TẠO TẾ BÀO
VẬT CHẤT DI TRUYỀN Ở SINH VẬT CHƯA CÓ CẤU TẠO TẾ BÀO
Virut SARS – CoV-2
cc
TỪ ADN ĐẾN PROTÊIN
II. CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN
II. CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
1. Chức năng của ADN
II. CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
1. Chức năng của ADN
2. Chức năng của ARN
Ghép các thông tin cột A với thông tin cột B sao cho
phù hợp về chức năng của các loại ARN.
II. CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
1. Chức năng của ADN
2. Chức năng của ARN
Tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ ADN sang protein .
Đếm số lượng các
loại Nu của đoạn
mạch ADN dưới đây để xác định :
G = 4 ; X = 4
A = 6 ; T = 6
=>Tổng số nucleotit của đoạn ADN đó?
N=A+T+G+X= 2(A+G) = 2(T+X) = 20 nu
L ADN =
N
2
X 3.4(A0) = 34(A0)
=>Chiều dài của đoạn ADN đó?
=>Số liên kết hidro của đoạn ADN đó?
2A + 3G = 24 (lk hidro)
BÀI TẬP VẬN DỤNG VÀ CÔNG THỨC TỔNG QUÁT
Truy cập Khoot.it
Id:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
- Trình tự nucleotit trên một đoạn mạch đơn ADN như sau:
3’ A – T – G – G – X – T – A – G – T – X 5’
I I I I I I I I I I
- Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch bổ sung sẽ như thế nào?
Mạch bổ sung:
Mạch ban đầu:
5` T - A - X - X - G - A - T - X - A - G 3`
- Cho biết hệ quả suy ra được từ nguyên tắc bổ sung?
HỆ QUẢ CỦA NGUYÊN TẮC BỔ SUNG
+ Khi biết trình tự nucleotit 1 mạch đơn của ADN → xác định trình tự nucleotit của mạch còn lại.
+ Tỉ lệ các loại đơn phân của ADN:
A = T ; G = X → A + G = T + X →
+ Lưu ý: Tỉ số (A + T)/(G + X) trong các ADN khác nhau thì khác nhau và đặc trưng cho từng loài.
Câu 1. Mỗi chu kì xoắn của phân tử ADN có:
Đường kính 10Ao, chiều cao 34Ao, gồm 20 cặp nu.
Đường kính 20Ao, chiều cao 34Ao, gồm 10 cặp nu.
Đường kính 34Ao, chiều cao 20Ao, gồm 10 cặp nu.
Đường kính 10Ao, chiều cao 20Ao, gồm 34 cặp nu.
Luyện tập và vận dụng
Câu 2: Đơn phân cấu tạo ARN là:
A. T,G,X,A
B. A,U,G,X
C. A,U,X,T
D. T,A,G,U
A. G = 20.000 nuclêôtit
B. G = 80.000 nuclêôtit
C. G = 30.000 nuclêôtit
Câu 3. Một đoạn phân tử ADN có tổng số 100.000 nu,
trong đó loại A là 20.000 nu. Vậy số nu loại G sẽ là:
Luyện tập và vận dụng
D. G = 40.000 nuclêôtit
Lời giải: Tổng số nu của ADN = 2(A+G)= 100.000 nu,
A = 20.000 nu.
Vậy số nu loại G sẽ là: 100.000/2 – 20.000 = 30.000 nu
Câu 3: Giả sử 1 gen có nu loại A = 1600 và có X=2A. Dựa vào nguyên tắc bổ sung, tính:
Số lượng nu các loại còn lại trong gen
Tổng số nu trong gen
Giải:
Áp dụng NTBS ta có: A = T, G = X
a. Số lượng các loại nu là:
A = T = 1600 (nu)
X= G= 2A=(2x1600)= 3200 (nu)
b. Tổng số nu trong gen là:
N= 2A + 2G= (2 x 1600) +(2 x 3200)= 9600 (nu)
Luyện tập và vận dụng
CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THÀY, CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH!
Bài tập về nhà: Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN với ARN?
Bài tập: Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN với ARN?
Trường thpt NHÂN CHÍNH
BÀI 6. AXIT NUCLEIC
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ THU NGA
TỔ BỘ MÔN: TỰ NHIÊN
NỘI DUNG:
I. CẤU TRÚC CỦA ADN VÀ ARN
ADN: Axit deoxyribonucleic
ARN: Axit ribonucleic
II. CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN
- Nêu vị trí của ADN và ARN trong tế bào.
- So sánh kích thước của ADN với ARN
- Các loại axit nucleic cùng tham gia vào quá trình tổng hợp phân tử hữu cơ nào?
TỪ ADN ĐẾN PROTÊIN
I. TÌM HIỂU VỀ CẤU TẠO CỦA ADN VÀ ARN
Nucleotit
1
2
A, U, G, X
A, T, G, X
nhỏ hơn ADN
lớn hơn ARN
I. TÌM HIỂU VỀ CẤU TẠO CỦA ADN VÀ ARN
Nucleotit
Bazơ nitơ
Axit phôtphoric
ĐƠN PHÂN CỦA ADN,ARN: NUCLEOTIT
Kích thước 1 nucleotit: 3,4 A0 (1 A0 = 10-1nm)
Khối lượng 1 nucleotit: 300 đvC
4 loại nucleotit: Adenin, Guanin, Xitozin, Timin
ĐƠN PHÂN CỦA ADN: NUCLEOTIT
4 loại nucleotit: Adenin, Guanin, Xitozin, Uraxin
ĐƠN PHÂN CỦA ARN: NUCLEOTIT
Liên kết hiđrô
LIÊN KẾT HÓA HỌC GIỮA CÁC NUCLEOTIT TRONG ADN
Liên kết
photphodieste
1
2
A, U, G, X
A, T, G, X
nhỏ hơn ADN
lớn hơn ARN
Không có
Theo nguyên tắc bổ sung:
A – T; G - X
I. TÌM HIỂU VỀ CẤU TẠO CỦA ADN VÀ ARN
Nucleotit
CÁC LOẠI ARN TRONG TẾ BÀO
12
1
2
A, U, G, X
A, T, G, X
nhỏ hơn ADN
lớn hơn ARN
-Không có
(Tuy nhiên, tARN và rARN có liên kết hidro A-U, G-X ở 1 số nucleotit)
I. TÌM HIỂU VỀ CẤU TẠO CỦA ADN VÀ ARN
Theo nguyên tắc bổ sung:
A – T; G - X
VẬT CHẤT DI TRUYỀN Ở SINH VẬT CÓ CẤU TẠO TẾ BÀO
VẬT CHẤT DI TRUYỀN Ở SINH VẬT CHƯA CÓ CẤU TẠO TẾ BÀO
Virut SARS – CoV-2
cc
TỪ ADN ĐẾN PROTÊIN
II. CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN
II. CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
1. Chức năng của ADN
II. CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
1. Chức năng của ADN
2. Chức năng của ARN
Ghép các thông tin cột A với thông tin cột B sao cho
phù hợp về chức năng của các loại ARN.
II. CHỨC NĂNG CỦA ADN VÀ ARN
Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
1. Chức năng của ADN
2. Chức năng của ARN
Tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ ADN sang protein .
Đếm số lượng các
loại Nu của đoạn
mạch ADN dưới đây để xác định :
G = 4 ; X = 4
A = 6 ; T = 6
=>Tổng số nucleotit của đoạn ADN đó?
N=A+T+G+X= 2(A+G) = 2(T+X) = 20 nu
L ADN =
N
2
X 3.4(A0) = 34(A0)
=>Chiều dài của đoạn ADN đó?
=>Số liên kết hidro của đoạn ADN đó?
2A + 3G = 24 (lk hidro)
BÀI TẬP VẬN DỤNG VÀ CÔNG THỨC TỔNG QUÁT
Truy cập Khoot.it
Id:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
- Trình tự nucleotit trên một đoạn mạch đơn ADN như sau:
3’ A – T – G – G – X – T – A – G – T – X 5’
I I I I I I I I I I
- Trình tự các nucleotit trên đoạn mạch bổ sung sẽ như thế nào?
Mạch bổ sung:
Mạch ban đầu:
5` T - A - X - X - G - A - T - X - A - G 3`
- Cho biết hệ quả suy ra được từ nguyên tắc bổ sung?
HỆ QUẢ CỦA NGUYÊN TẮC BỔ SUNG
+ Khi biết trình tự nucleotit 1 mạch đơn của ADN → xác định trình tự nucleotit của mạch còn lại.
+ Tỉ lệ các loại đơn phân của ADN:
A = T ; G = X → A + G = T + X →
+ Lưu ý: Tỉ số (A + T)/(G + X) trong các ADN khác nhau thì khác nhau và đặc trưng cho từng loài.
Câu 1. Mỗi chu kì xoắn của phân tử ADN có:
Đường kính 10Ao, chiều cao 34Ao, gồm 20 cặp nu.
Đường kính 20Ao, chiều cao 34Ao, gồm 10 cặp nu.
Đường kính 34Ao, chiều cao 20Ao, gồm 10 cặp nu.
Đường kính 10Ao, chiều cao 20Ao, gồm 34 cặp nu.
Luyện tập và vận dụng
Câu 2: Đơn phân cấu tạo ARN là:
A. T,G,X,A
B. A,U,G,X
C. A,U,X,T
D. T,A,G,U
A. G = 20.000 nuclêôtit
B. G = 80.000 nuclêôtit
C. G = 30.000 nuclêôtit
Câu 3. Một đoạn phân tử ADN có tổng số 100.000 nu,
trong đó loại A là 20.000 nu. Vậy số nu loại G sẽ là:
Luyện tập và vận dụng
D. G = 40.000 nuclêôtit
Lời giải: Tổng số nu của ADN = 2(A+G)= 100.000 nu,
A = 20.000 nu.
Vậy số nu loại G sẽ là: 100.000/2 – 20.000 = 30.000 nu
Câu 3: Giả sử 1 gen có nu loại A = 1600 và có X=2A. Dựa vào nguyên tắc bổ sung, tính:
Số lượng nu các loại còn lại trong gen
Tổng số nu trong gen
Giải:
Áp dụng NTBS ta có: A = T, G = X
a. Số lượng các loại nu là:
A = T = 1600 (nu)
X= G= 2A=(2x1600)= 3200 (nu)
b. Tổng số nu trong gen là:
N= 2A + 2G= (2 x 1600) +(2 x 3200)= 9600 (nu)
Luyện tập và vận dụng
CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THÀY, CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH!
Bài tập về nhà: Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN với ARN?
Bài tập: Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa ADN với ARN?
 







Các ý kiến mới nhất