Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Axit nuclêic (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hang
Ngày gửi: 09h:06' 03-03-2010
Dung lượng: 598.5 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích: 0 người
Tiết 10: Axit Nuclêic (Tiếp)

ARN – Axit Ribônuclêic
1. Nuclêôtit – đơn phân của ARN
P
P
P
P
A
U
G
X
Bazơ nitơ
A: Ađênin
U: Uraxin
G: Guanin
X: Xitôzin
P
C5H10O5
Axit photphoric
A
G
T
X
G
U
A
X
P
P
P
P
P
P
P
P
Nuclêôtit – đơn phân của ADN
Nuclêôtit – đơn phân của ARN
Bazơ nitơ
A: Ađênin T: Timin
G: Guanin X:Xitôzin
U: Uraxin
C5H10O4
Axit photphoric
C5H10O5
P
C5H10O4
C5H10O5
Uraxin (X)
1 Nuclêôtit gồm 3 thành phần:
Đường Ribôzơ C5H10O5
Axit photphoric
1 trong 4 loại bazơ nitơ: Ađênin, Uraxin, Guanin, Xitôzin.
Có 4 loại nuclêôtit:
Ađênin : A
Uraxin : U
Xitôzin : X
Guanin : G
2. Cấu trúc và chức năng của ARN

Uraxin (U)
OH
OH
OH
OH
ARN
ADN
A, U, G, X
A, T, G, X
ARN
ADN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
mARN
1 mạch polinuclêôtit thẳng
gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn phân
Bazơ Nitơ
tARN
Bộ ba đối mã
1 mạch polinuclêôtit có những đoạn các cặp nuclêôtit liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung (A – U, G – X).
1 đầu mang axit amin, 1 đầu mang bộ ba đối mã.
Gồm 80 – 100 đơn phân.
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
GXX
Bộ ba mã sao
Liên kết hiđrô
rARN
1 mạch polinuclêôtit có 70% số nuclêôtit
có liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung.
Gồm hàng trăm hàng nghìn đơn phân.
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
So sánh cấu trúc của ADN và ARN.
ARN được sao chép từ ADN, tại sao có 1 loại ADN nhưng có 3 loại ARN?
ARN – Axit ribônuclêic
ARN 1 chuỗi polinuclêôtit.

Có 4 loại đơn phân: A, U, G, X.

Có 3 loại ARN: mARN, tARN, rARN có cấu trúc và chức năng khác nhau trong quá trình truyền đạt và dịch thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin.
No_avatar

bài viết này còn thua cả trẻ con mà cũng được đưa lên à

   

 
Gửi ý kiến