Bài 11. Axit nuclêic (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hang
Ngày gửi: 09h:06' 03-03-2010
Dung lượng: 598.5 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hang
Ngày gửi: 09h:06' 03-03-2010
Dung lượng: 598.5 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
Tiết 10: Axit Nuclêic (Tiếp)
ARN – Axit Ribônuclêic
1. Nuclêôtit – đơn phân của ARN
P
P
P
P
A
U
G
X
Bazơ nitơ
A: Ađênin
U: Uraxin
G: Guanin
X: Xitôzin
P
C5H10O5
Axit photphoric
A
G
T
X
G
U
A
X
P
P
P
P
P
P
P
P
Nuclêôtit – đơn phân của ADN
Nuclêôtit – đơn phân của ARN
Bazơ nitơ
A: Ađênin T: Timin
G: Guanin X:Xitôzin
U: Uraxin
C5H10O4
Axit photphoric
C5H10O5
P
C5H10O4
C5H10O5
Uraxin (X)
1 Nuclêôtit gồm 3 thành phần:
Đường Ribôzơ C5H10O5
Axit photphoric
1 trong 4 loại bazơ nitơ: Ađênin, Uraxin, Guanin, Xitôzin.
Có 4 loại nuclêôtit:
Ađênin : A
Uraxin : U
Xitôzin : X
Guanin : G
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
Uraxin (U)
OH
OH
OH
OH
ARN
ADN
A, U, G, X
A, T, G, X
ARN
ADN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
mARN
1 mạch polinuclêôtit thẳng
gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn phân
Bazơ Nitơ
tARN
Bộ ba đối mã
1 mạch polinuclêôtit có những đoạn các cặp nuclêôtit liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung (A – U, G – X).
1 đầu mang axit amin, 1 đầu mang bộ ba đối mã.
Gồm 80 – 100 đơn phân.
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
GXX
Bộ ba mã sao
Liên kết hiđrô
rARN
1 mạch polinuclêôtit có 70% số nuclêôtit
có liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung.
Gồm hàng trăm hàng nghìn đơn phân.
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
So sánh cấu trúc của ADN và ARN.
ARN được sao chép từ ADN, tại sao có 1 loại ADN nhưng có 3 loại ARN?
ARN – Axit ribônuclêic
ARN 1 chuỗi polinuclêôtit.
Có 4 loại đơn phân: A, U, G, X.
Có 3 loại ARN: mARN, tARN, rARN có cấu trúc và chức năng khác nhau trong quá trình truyền đạt và dịch thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin.
ARN – Axit Ribônuclêic
1. Nuclêôtit – đơn phân của ARN
P
P
P
P
A
U
G
X
Bazơ nitơ
A: Ađênin
U: Uraxin
G: Guanin
X: Xitôzin
P
C5H10O5
Axit photphoric
A
G
T
X
G
U
A
X
P
P
P
P
P
P
P
P
Nuclêôtit – đơn phân của ADN
Nuclêôtit – đơn phân của ARN
Bazơ nitơ
A: Ađênin T: Timin
G: Guanin X:Xitôzin
U: Uraxin
C5H10O4
Axit photphoric
C5H10O5
P
C5H10O4
C5H10O5
Uraxin (X)
1 Nuclêôtit gồm 3 thành phần:
Đường Ribôzơ C5H10O5
Axit photphoric
1 trong 4 loại bazơ nitơ: Ađênin, Uraxin, Guanin, Xitôzin.
Có 4 loại nuclêôtit:
Ađênin : A
Uraxin : U
Xitôzin : X
Guanin : G
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
Uraxin (U)
OH
OH
OH
OH
ARN
ADN
A, U, G, X
A, T, G, X
ARN
ADN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
mARN
1 mạch polinuclêôtit thẳng
gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn phân
Bazơ Nitơ
tARN
Bộ ba đối mã
1 mạch polinuclêôtit có những đoạn các cặp nuclêôtit liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung (A – U, G – X).
1 đầu mang axit amin, 1 đầu mang bộ ba đối mã.
Gồm 80 – 100 đơn phân.
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
GXX
Bộ ba mã sao
Liên kết hiđrô
rARN
1 mạch polinuclêôtit có 70% số nuclêôtit
có liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung.
Gồm hàng trăm hàng nghìn đơn phân.
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
2. Cấu trúc và chức năng của ARN
Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử
So sánh cấu trúc của ADN và ARN.
ARN được sao chép từ ADN, tại sao có 1 loại ADN nhưng có 3 loại ARN?
ARN – Axit ribônuclêic
ARN 1 chuỗi polinuclêôtit.
Có 4 loại đơn phân: A, U, G, X.
Có 3 loại ARN: mARN, tARN, rARN có cấu trúc và chức năng khác nhau trong quá trình truyền đạt và dịch thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin.








bài viết này còn thua cả trẻ con mà cũng được đưa lên à