Bài 15. Axit photphoric và muối photphat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Mai Tiến Dũng. THPT Hậu Lộc 2
Người gửi: Mai Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:30' 10-11-2010
Dung lượng: 816.0 KB
Số lượt tải: 353
Nguồn: Mai Tiến Dũng. THPT Hậu Lộc 2
Người gửi: Mai Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:30' 10-11-2010
Dung lượng: 816.0 KB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2
HóA
Kiểm tra bài cũ
Cho biết tính chất hóa học của Photpho và viết phương trình phản ứng minh họa?
Trả lời
* Tính Oxi hóa:
2P + 3Ca → Ca3P2
* Tính khử:
2P + 5Cl2 → 2PCl5
4P + 5O2 → 2P2O5
0 0 +2 -3
0 0 +5 -1
0 0 +5 -2
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
* CTPT: H3PO4
* CTCT:
Hoặc
* Trong hợp chất H3PO4 , photpho có hóa trị 5, số oxi hóa +5
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
* H3PO4 : rắn tinh thể, trong suốt, không màu,
: nóng chảy ở 42,5oC, dễ chảy rữa
: Tan vô hạn trong nước
* Dung dịch H3PO4 đặc, sánh, nồng độ 85%
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
* P có các số oxi hóa: -3, +3, +5 nhưng số ôxi hóa +5 của P khá bền, vì vậy Axit H3PO4 không có tính oxi hóa mạnh như HNO3.
- Phân tử HNO3 kém bền chất oxi hoá mạnh
- Phân tử H3PO4 bền không thể hiện tính oxi hoá
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
H3PO4
Axit photphoric
H4P2O7
Axit điphotphoric
HPO3
Axit metaphotphoric
H3PO4
Axit photphoric
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
Axit H3PO4 là Axit ba lần axit có độ mạnh trung bình
Trong dung dịch H3PO4 tồn tại các phân tử và ion:
H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- , phân tử H3PO4 và H2O.
(Không tính H+ và OH- do nước tạo ra)
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
1. Tính chất của muối photphat
Chú ý: Khi H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm
Lập tỉ lệ :
NaH2PO4
H3PO4 dư
NaH2PO4
NaH2PO4
Na2HPO4
Na2HPO4
Na3PO4
Na3PO4
NaOH dư
Na2HPO4
Na3PO4
Ví dụ. Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Cho biết sản phẩm thu được trong dung dịch sau phản ứng?
A. NaH2PO4 và Na2HPO4
B. NaH2PO4
C. Na2HPO4 và Na3PO4
D. NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
Cách 1: H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc apatit
Nhược điểm: H3PO4 thu được không tinh khiết, chất lượng thấp
+H2O
* Ứng dụng
Điều chế muối photphat
Sản xuất phân lân
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
BÀI TẬP
Câu 1. Có thể sử dụng dãy các chất nào sau đây để điều chế axit photphoric H3PO4 ?
A. P đỏ, O2, H2O
B. Ca3(PO4)2, H2SO4 đ
C. P đỏ, HNO3 đ
D. Tất cả đều đúng
Câu 2. Cho 100 ml dung dịch H3PO4 2M tác dụng với 350 ml dung dịch KOH 1M. Tính số mol muối trong dung dịch sau phản ứng ?
A. KH2PO4 0,1 mol và K2HPO4 0,05 mol
B. KH2PO4 0,2 mol
C. K2HPO4 0,1 mol và K3PO4 0,05 mol
D. KH2PO4 0,05 mol và K2HPO4 0,15 mol
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
HóA
Kiểm tra bài cũ
Cho biết tính chất hóa học của Photpho và viết phương trình phản ứng minh họa?
Trả lời
* Tính Oxi hóa:
2P + 3Ca → Ca3P2
* Tính khử:
2P + 5Cl2 → 2PCl5
4P + 5O2 → 2P2O5
0 0 +2 -3
0 0 +5 -1
0 0 +5 -2
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
* CTPT: H3PO4
* CTCT:
Hoặc
* Trong hợp chất H3PO4 , photpho có hóa trị 5, số oxi hóa +5
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
* H3PO4 : rắn tinh thể, trong suốt, không màu,
: nóng chảy ở 42,5oC, dễ chảy rữa
: Tan vô hạn trong nước
* Dung dịch H3PO4 đặc, sánh, nồng độ 85%
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
* P có các số oxi hóa: -3, +3, +5 nhưng số ôxi hóa +5 của P khá bền, vì vậy Axit H3PO4 không có tính oxi hóa mạnh như HNO3.
- Phân tử HNO3 kém bền chất oxi hoá mạnh
- Phân tử H3PO4 bền không thể hiện tính oxi hoá
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
H3PO4
Axit photphoric
H4P2O7
Axit điphotphoric
HPO3
Axit metaphotphoric
H3PO4
Axit photphoric
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
Axit H3PO4 là Axit ba lần axit có độ mạnh trung bình
Trong dung dịch H3PO4 tồn tại các phân tử và ion:
H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- , phân tử H3PO4 và H2O.
(Không tính H+ và OH- do nước tạo ra)
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
1. Tính chất của muối photphat
Chú ý: Khi H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm
Lập tỉ lệ :
NaH2PO4
H3PO4 dư
NaH2PO4
NaH2PO4
Na2HPO4
Na2HPO4
Na3PO4
Na3PO4
NaOH dư
Na2HPO4
Na3PO4
Ví dụ. Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Cho biết sản phẩm thu được trong dung dịch sau phản ứng?
A. NaH2PO4 và Na2HPO4
B. NaH2PO4
C. Na2HPO4 và Na3PO4
D. NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
Cách 1: H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc apatit
Nhược điểm: H3PO4 thu được không tinh khiết, chất lượng thấp
+H2O
* Ứng dụng
Điều chế muối photphat
Sản xuất phân lân
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
BÀI TẬP
Câu 1. Có thể sử dụng dãy các chất nào sau đây để điều chế axit photphoric H3PO4 ?
A. P đỏ, O2, H2O
B. Ca3(PO4)2, H2SO4 đ
C. P đỏ, HNO3 đ
D. Tất cả đều đúng
Câu 2. Cho 100 ml dung dịch H3PO4 2M tác dụng với 350 ml dung dịch KOH 1M. Tính số mol muối trong dung dịch sau phản ứng ?
A. KH2PO4 0,1 mol và K2HPO4 0,05 mol
B. KH2PO4 0,2 mol
C. K2HPO4 0,1 mol và K3PO4 0,05 mol
D. KH2PO4 0,05 mol và K2HPO4 0,15 mol
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân
Bài: 12
I. AXIT PHOT PHORIC
1. Cấu tạo phân tử
a. Tính oxi hóa-khử
b. Tác dụng bởi nhiệt
2. Tính chất vật lí
3. Tính chất hoá học
c. Tính axit
4. Điều chế và ứng dụng
1. Trong phòng TN
2. Trong công nghiệp
II. MUỐI PHOT PHAT
a. Tính tan
2. Nhận biết ion photphat
1. Tính chất của muối photphat
b. Phản ứng thủy phân







co ai QX1ko chan wa len tim bai hoc ma kpok co