Bài 45. Hợp chất có oxi của lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Nguyên
Ngày gửi: 07h:40' 30-09-2011
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 244
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Nguyên
Ngày gửi: 07h:40' 30-09-2011
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ THAO GIẢNG
Lớp 10T2
Viết các phương trình phản ứng của SO2 trong đó số oxi hoá của lưu huỳnh?
a. Không thay đổi
b. Tăng
c. Giảm
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
Tiết 72: AXIT SUNFURIC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Cấu hình e của nguyên tử O:
Cấu hình e của nguyên tử S:
1s22s22p63s23p4
1s22s22p4
Viết cấu hình e của nguyên tử H, S và O?
Cấu hình e của nguyên tử H:
1s1
Viết công thức cấu tạo của axit sunfuric?
CTPT: H2SO4 ; M=98
+6
+6
O
S
O
O
O
H
H
3s2
3p4
3d0
Phù hợp quy tắc bát tử
+6
Ở trạng thái cơ bản:
O
S
O
O
O
H
H
3s2
3p3
3d0
3d1
3p4
3s2
3d2
3p3
3s1
Thoả mãn quy tắc xen phủ obital
+6
Ở trạng thái kích thích:
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng hơn nước.
Tan vô hạn trong nước và toả nhiều nhiệt.
Axit sunfuric đặc dễ hút ẩm nên dùng để làm khô khí ẩm.
Dd H2SO4 đặc 98%; d=1,84g/cm3
Nghiên cứu SGK,
nêu tính chất vật lý của axit sufuric
Nguyên tắc pha loãng H2SO4,đ
2. Tính chất vật lí:
Cách pha không an toàn
Cách pha an toàn
Khi pha loãng H2SO4 đặc phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ,
H2O
H2SO4
H2SO4
H2O
Cách nào an toàn ?
?
không được làm ngược lại.
Nếu rót nước vào H2SO4 đặc, nước sôi đột ngột kéo theo những giọt axit bắn ra gây nguy hiểm.
→ Vì vậy muốn pha loãng H2SO4 đặc, ta phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng (tính axit).
Đổi màu quỳ tímđỏ
Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng H2
Tác dụng với muối
Tác dụng với oxit bazơ, bazơ
Qua bài axit clohiđric đã học, hãy cho biết tính chất hoá học của một axit?
Fe + H2SO4(l)
H2SO4 + BaCl2
H2SO4(l) + FeO
H2SO4 + NaOH
Trong các pư trên pư nào là pư OXH-K?
FeSO4 + H2 (1)
BaSO4 + 2HCl (2)
FeSO4 + H2O (3)
Na2SO4 + 2H2O (4)
Hoàn thành phương trình hóa học sau:
2
Kết luận:
Nếu kim loại có nhiều trạng thái oxi hoá thì khi tác dụng với dd H2SO4 loãng kim loại chỉ đạt đến số oxi hoá thấp, bền.
H2SO4 loãng: Có tính axit mạnh và tính oxi hoá với kim loại đứng trước H2
H2SO4 là axit hai lần axit
2. Tính chất của axit sunfuric đặc:
Từ số OXH của S trong hợp chất H2SO4? Dự đoán tính chất hoá học đặc trưng của H2SO4 đặc?
Fe + H2SO4(đặc)
Tác dụng với kim loại:
H2SO4 đặc nóng OXH hầu hết các kim loại trừ Au, Pt.
t0
Chú ý:
- Nếu kim loại có nhiều trạng thái OXH thì khi tác dụng với dd axit H2SO4 đặc thì kim loại đạt đến số OXH cao, bền.
- H2SO4 đặc nguội thụ động hoá một số kim loại như Al, Fe, Cr…
Cu + H2SO4(đặc)
Phương trình phản ứng
Fe + H2SO4(l)
FeSO4 + H2 (1)
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O (6)
6
2
a. Tính oxi hoá mạnh
t0
CuSO4 + SO2 + 2 H2O (5)
2
Tác dụng với phi kim: H2SO4 đặc nóng OXH nhiều phi kim (C, S, P….)
H2SO4 + S
5H2SO4 + 2P 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O (8)
a. Tính oxi hoá mạnh
3SO2 + 2H2O (7)
2
Tác dụng với hợp chất:
H2SO4 đặc nóng OXH nhiều hợp chất
H2SO4(đặc)+ HI
FeO + H2SO4(đặc)
t0
Quan sát thí nghiệm sau và viết phương trình phản ứng?
Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (10)
4
2
4I2 + H2S + 4H2O (9)
8
Kết luận:
+ H2SO4 đặc có tính axit mạnh và OXH mạnh
+ Trong các phản ứng đó số OXH của S trong axit
H2SO4 đặc có thể bị khử tới số OXH S, S, S
b. Tính háo nước
H2SO4 đặc có thể lấy nước từ các hợp chất gluxit, các muối hiđrat…
Một phần C bị H2SO4 đặc OXH
(Màu xanh)
(Màu trắng)
Chú ý: Da thịt con người chính là những hợp chất hữu cơ, vì vậy khi tiếp xúc với H2SO4 đặc bị bỏng nặng, do đó hết sức thận trọng khi sử dụng.
Quan sát thí nghiệm sau, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
Axit sufuric
2)Tính chất vật lý
3)Tính chất hóa học
a)Tính axit dd H2SO4 loãng (H+)
b) Tính ch?t dd H2SO4 đặc
1) Cấu tạo phân tử
Oxi hoá mạnh
S
Tính háo nước
+6
Câu 1: Có các bình đựng các khí ẩm sau: CO2 , H2S. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô được khí nào?
a. Khí CO2
CỦNG CỐ
c. Khí CO2 và H2S
b. Khí H2S
d. Không làm khô được khí nào
a.
a. Zn + H2SO4(đặc) ZnSO4 + S + H2O
b. Mg + H2SO4(đặc) MgSO4 + H2S + H2O
c. Ag + H2SO4(đặc) Ag2SO4 + SO2 + H2O
OXH
C.Khử
C.Khử
C.Khử
OXH
OXH
Câu 2: Cân bằng các phương trình phản ứng sau và cho biết vai trò của các chất?
Trường THPT Nguyễn Duy Hiệu
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ THAO GIẢNG
Lớp 10T2
Viết các phương trình phản ứng của SO2 trong đó số oxi hoá của lưu huỳnh?
a. Không thay đổi
b. Tăng
c. Giảm
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 45: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
Tiết 72: AXIT SUNFURIC
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Cấu hình e của nguyên tử O:
Cấu hình e của nguyên tử S:
1s22s22p63s23p4
1s22s22p4
Viết cấu hình e của nguyên tử H, S và O?
Cấu hình e của nguyên tử H:
1s1
Viết công thức cấu tạo của axit sunfuric?
CTPT: H2SO4 ; M=98
+6
+6
O
S
O
O
O
H
H
3s2
3p4
3d0
Phù hợp quy tắc bát tử
+6
Ở trạng thái cơ bản:
O
S
O
O
O
H
H
3s2
3p3
3d0
3d1
3p4
3s2
3d2
3p3
3s1
Thoả mãn quy tắc xen phủ obital
+6
Ở trạng thái kích thích:
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi, nặng hơn nước.
Tan vô hạn trong nước và toả nhiều nhiệt.
Axit sunfuric đặc dễ hút ẩm nên dùng để làm khô khí ẩm.
Dd H2SO4 đặc 98%; d=1,84g/cm3
Nghiên cứu SGK,
nêu tính chất vật lý của axit sufuric
Nguyên tắc pha loãng H2SO4,đ
2. Tính chất vật lí:
Cách pha không an toàn
Cách pha an toàn
Khi pha loãng H2SO4 đặc phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ,
H2O
H2SO4
H2SO4
H2O
Cách nào an toàn ?
?
không được làm ngược lại.
Nếu rót nước vào H2SO4 đặc, nước sôi đột ngột kéo theo những giọt axit bắn ra gây nguy hiểm.
→ Vì vậy muốn pha loãng H2SO4 đặc, ta phải rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng (tính axit).
Đổi màu quỳ tímđỏ
Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng H2
Tác dụng với muối
Tác dụng với oxit bazơ, bazơ
Qua bài axit clohiđric đã học, hãy cho biết tính chất hoá học của một axit?
Fe + H2SO4(l)
H2SO4 + BaCl2
H2SO4(l) + FeO
H2SO4 + NaOH
Trong các pư trên pư nào là pư OXH-K?
FeSO4 + H2 (1)
BaSO4 + 2HCl (2)
FeSO4 + H2O (3)
Na2SO4 + 2H2O (4)
Hoàn thành phương trình hóa học sau:
2
Kết luận:
Nếu kim loại có nhiều trạng thái oxi hoá thì khi tác dụng với dd H2SO4 loãng kim loại chỉ đạt đến số oxi hoá thấp, bền.
H2SO4 loãng: Có tính axit mạnh và tính oxi hoá với kim loại đứng trước H2
H2SO4 là axit hai lần axit
2. Tính chất của axit sunfuric đặc:
Từ số OXH của S trong hợp chất H2SO4? Dự đoán tính chất hoá học đặc trưng của H2SO4 đặc?
Fe + H2SO4(đặc)
Tác dụng với kim loại:
H2SO4 đặc nóng OXH hầu hết các kim loại trừ Au, Pt.
t0
Chú ý:
- Nếu kim loại có nhiều trạng thái OXH thì khi tác dụng với dd axit H2SO4 đặc thì kim loại đạt đến số OXH cao, bền.
- H2SO4 đặc nguội thụ động hoá một số kim loại như Al, Fe, Cr…
Cu + H2SO4(đặc)
Phương trình phản ứng
Fe + H2SO4(l)
FeSO4 + H2 (1)
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6 H2O (6)
6
2
a. Tính oxi hoá mạnh
t0
CuSO4 + SO2 + 2 H2O (5)
2
Tác dụng với phi kim: H2SO4 đặc nóng OXH nhiều phi kim (C, S, P….)
H2SO4 + S
5H2SO4 + 2P 2H3PO4 + 5SO2 + 2H2O (8)
a. Tính oxi hoá mạnh
3SO2 + 2H2O (7)
2
Tác dụng với hợp chất:
H2SO4 đặc nóng OXH nhiều hợp chất
H2SO4(đặc)+ HI
FeO + H2SO4(đặc)
t0
Quan sát thí nghiệm sau và viết phương trình phản ứng?
Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (10)
4
2
4I2 + H2S + 4H2O (9)
8
Kết luận:
+ H2SO4 đặc có tính axit mạnh và OXH mạnh
+ Trong các phản ứng đó số OXH của S trong axit
H2SO4 đặc có thể bị khử tới số OXH S, S, S
b. Tính háo nước
H2SO4 đặc có thể lấy nước từ các hợp chất gluxit, các muối hiđrat…
Một phần C bị H2SO4 đặc OXH
(Màu xanh)
(Màu trắng)
Chú ý: Da thịt con người chính là những hợp chất hữu cơ, vì vậy khi tiếp xúc với H2SO4 đặc bị bỏng nặng, do đó hết sức thận trọng khi sử dụng.
Quan sát thí nghiệm sau, nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng?
Axit sufuric
2)Tính chất vật lý
3)Tính chất hóa học
a)Tính axit dd H2SO4 loãng (H+)
b) Tính ch?t dd H2SO4 đặc
1) Cấu tạo phân tử
Oxi hoá mạnh
S
Tính háo nước
+6
Câu 1: Có các bình đựng các khí ẩm sau: CO2 , H2S. Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô được khí nào?
a. Khí CO2
CỦNG CỐ
c. Khí CO2 và H2S
b. Khí H2S
d. Không làm khô được khí nào
a.
a. Zn + H2SO4(đặc) ZnSO4 + S + H2O
b. Mg + H2SO4(đặc) MgSO4 + H2S + H2O
c. Ag + H2SO4(đặc) Ag2SO4 + SO2 + H2O
OXH
C.Khử
C.Khử
C.Khử
OXH
OXH
Câu 2: Cân bằng các phương trình phản ứng sau và cho biết vai trò của các chất?
 








Các ý kiến mới nhất