Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Axit nuclêic

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thái Thủy
Ngày gửi: 14h:17' 23-07-2010
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người
Bài 06:
Axit nucleic
môn: sinh học 10 - Cơ bản

I. Axit Đeoxiribonucleic (ADN)
Cấu trúc của ADN
1.1. Nucleotit - đơn phân của axitnucleic
? Quan sát sơ đồ, hãy cho biết: ADN được cấu tạo từ mấy loại nu? Mỗi nu gồm có mấy thành phần?
ADN được cấu tạo từ
4 loại nu là A, T, G, X.
Một nu gồm có 3 thành
phần cơ bản:
Bazonitơ: A, T, G, X.
Đường Đeoxiriboza:
C5H10O4..
Axit Photphoric: H3PO4

Liên kết hiđrô
3,4nm
2nm
Liên kết hóa trị
1.2. Cấu trúc của ADN
? Quan sát và mô tả cấu trúc của phân tử ADN (Chiều xoắn, liên kết hoá học giữa các nu, chiều xoắn, NSTBS?)
?ADN cấu trúc theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các nucleoit.
?Mỗi phân tử ADN là một chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch polinucleotit chạy song song, ngược chiều nhau và xoắn đều quanh một trục tưởng tượng theo chiều từ trái sang phải.
?Trên một mạch polinicleotit, các nu liên kết với nhau bằng liên kết photphodieste.
?Giữa 2 mạch polinicleotit, các nu liên kết với nhau bằng liên kết hidro theo NTBS: A - T = 2lk, G - X = 3 lk.
? NTBS có vai trò gì đối với cấu trúc của ADN?
Giúp cho phân tử AND có tính linh hoạt và bền vững.
Biết được trình tự các nu trên một mạch có thể xác định được trình tự các nu trên mạch còn lại.
? Tính đa dạng và đặc thù của ADN được xác định bởi những yếu tố nào?
Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nu ? Tính đa dạng và đặc thù của sinh vật.
? Sự khác nhau trong cấu trúc ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực?
SV nhân sơ: ADN có cấu trúc mạch vòng, xoắn kép.
SV nhân thực: AND có cấu trúc mạch thẳng, xoắn kép.
2. Chức năng của ADN
AND có chức năng gì? Đặc điểm nào về cầu trúc giúp ADN thực hiện chức năng trên?
? Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt TTDT
Ghép nối cho phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ADN
Mang thông tin di truyền
Bảo quản thông tin di truyền
Truyền đạt thông tin di truyền
Cấu tạo đa phân, đơn phân là nuclêôtit. (Số lượng, trình tự các nuclêôtit là thông tin di truyền)
Cấu trúc gồm 2 mạch polinuclêotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. (Khi 1 mạch bị hỏng, mạch kia làm khuôn mẫu để sửa chữa)
2 mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau bằng liên kết hiđrô (không bền) giữa các bazơnitơ. (2 mạch dễ dàng tách nhau trong quá trình nhân đôi và phiên mã)
Cấu tạo giúp ADN thực hiện chức năng
Chức năng
2. Chức năng của ADN
? Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt TTDT
II. Axit Ribonucleic (ARN)
1. Nucleotit - đơn phân của axit ribonucleic
? Phân biệt nucleotit - đơn phân ADN với nucleotit - đơn phân ARN.
ARN được cấu tạo từ
4 loại nu là A, U, G, X.
Một nu gồm có 3 thành
phần cơ bản:
Bazonitơ: A, T, G, X.
Đường Riboza:
C5H10O5..
Axit Photphoric: H3PO4

2. Cấu trúc và chức năng của ARN
Cấu trúc chung:
? Hãy cho biết: Cấu trúc chung của ARN?
ARN được cấu tạo từ một chuỗi
polinucleotit và được phiên mã
chính xác từ một mạch khuôn của
gen theo NTBS: A - U, G - X, T- A
b. Các loại ARN và chức năng
?- mARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Là 1 chuỗi pôlinuclêôtit dưới dạng mạch thẳng.
Truyền đạt thông tin di truyền.
ARN vận chuyển (tARN)
?- tARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Có cấu trúc với 3 thùy, 1 thùy mang bộ ba đối mã, đầu đối diện mang axit amin.
Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
ARN ribôxôm (rARN)
?- rARN có cấu trúc như thế nào? Cấu trúc ấy phù hợp với chức năng gì?
Là 1 mạch pôlinuclêôtit có các vùng xoắn kép cục bộ.
Tham gia cấu tạo ribôxôm.
Kính chúc các thầy, cô giaó mạnh khoẻ, công tác tốt.
Chúc các em học tốt.
Chân thành cảm ơn.
 
Gửi ý kiến