Unit 4. My friends

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Dang Thi Lan
Người gửi: Nguyenvan Hoa
Ngày gửi: 19h:05' 13-11-2009
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 227
Nguồn: Dang Thi Lan
Người gửi: Nguyenvan Hoa
Ngày gửi: 19h:05' 13-11-2009
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 227
Số lượt thích:
0 người
An Tho Primary School
Teacher:§Æng ThÞ Lµn
English 3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy hoàn thành các câu sau đây sử dụng các từ cho sẵn:
a/ She`s (1)... She`s my(2)......
b/ He`s (3).... He`s my friend.
c/ A: (4)..... I`m Mai.
B: (5)...My name is Nam.
Hi
Lili
Hello
friend
Peter
Wednesday, November 11st 2009
Unit 4: My friends
Lesson 3. B(1-3 )
1. Ghi nhớ:
Good morning:
Chào (buổi sáng)
Chào (buổi chiều)
Good afternoon:
everyone :
mọi người
* Câu yêu cầu lịch sự diễn ra trong lớp học
Stand up , please. :
Sit down , please.:
Miss,
Mời ngồi xuống.
Mời đứng lên.
(Mrs):
Cô
Good morning, Miss Chi.
Good morning, everyone. Sit down, please.
2. Let’s talk :
Stand up please
b. ..down , please.
Sit
Sit down please
a. Stand up, please.
d........,.............
c........,..........
3. Listen and number:
Peter
Linda
Alan
Ex: Fill in the blank 1....., Alan. 2. Sit down ,.... 3....., Linda.
1.
2.
3.
Peter
Sit down
Stand up
1
2
3
7
5
6
8
4
Trò chơi ô chữ
A
B
end
Good morning
Good afternoon
Stand up , please.
Sit down , please.
Everyone
Miss
Chúc mừng bạn đã mang về cho mình 10 điểm may mắn
Chúc mừng! Bạn đã mang về 10 điểm!
Bài tập về nhà
Học phần ghi nhớ, chép lại mỗi từ hai dòng.
Làm bài tập: 3,4/ vở luyện Tiếng Anh trang 19-20
Wednesday, November 11st 2009
Unit 4: My friends
Period 3. B(1-3/ )
Câu hỏi: Hãy hoàn thành các câu sau đây
1. What`s your name?
...........Lili.
2. How are you?
.............
3 . A: Hello, Mai.
B: .. , Nam.
4. ...up, please.
5. ...down, please.
Wednesday, November 11st 2009
Unit 4: My friends
Lesson 3. B(1-3 )
1. Ghi nhớ:
Good morning:
Chào (buổi sáng)
Chào (buổi chiều)
Good afternoon:
everyone :
mọi người
* Câu yêu cầu lịch sự diễn ra trong lớp học
Stand up , please. :
Sit down , please.:
Miss,
Mời ngồi xuống.
Mời đứng lên.
(Mrs):
Cô
Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh
Thank you very much
Teacher:§Æng ThÞ Lµn
English 3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em hãy hoàn thành các câu sau đây sử dụng các từ cho sẵn:
a/ She`s (1)... She`s my(2)......
b/ He`s (3).... He`s my friend.
c/ A: (4)..... I`m Mai.
B: (5)...My name is Nam.
Hi
Lili
Hello
friend
Peter
Wednesday, November 11st 2009
Unit 4: My friends
Lesson 3. B(1-3 )
1. Ghi nhớ:
Good morning:
Chào (buổi sáng)
Chào (buổi chiều)
Good afternoon:
everyone :
mọi người
* Câu yêu cầu lịch sự diễn ra trong lớp học
Stand up , please. :
Sit down , please.:
Miss,
Mời ngồi xuống.
Mời đứng lên.
(Mrs):
Cô
Good morning, Miss Chi.
Good morning, everyone. Sit down, please.
2. Let’s talk :
Stand up please
b. ..down , please.
Sit
Sit down please
a. Stand up, please.
d........,.............
c........,..........
3. Listen and number:
Peter
Linda
Alan
Ex: Fill in the blank 1....., Alan. 2. Sit down ,.... 3....., Linda.
1.
2.
3.
Peter
Sit down
Stand up
1
2
3
7
5
6
8
4
Trò chơi ô chữ
A
B
end
Good morning
Good afternoon
Stand up , please.
Sit down , please.
Everyone
Miss
Chúc mừng bạn đã mang về cho mình 10 điểm may mắn
Chúc mừng! Bạn đã mang về 10 điểm!
Bài tập về nhà
Học phần ghi nhớ, chép lại mỗi từ hai dòng.
Làm bài tập: 3,4/ vở luyện Tiếng Anh trang 19-20
Wednesday, November 11st 2009
Unit 4: My friends
Period 3. B(1-3/ )
Câu hỏi: Hãy hoàn thành các câu sau đây
1. What`s your name?
...........Lili.
2. How are you?
.............
3 . A: Hello, Mai.
B: .. , Nam.
4. ...up, please.
5. ...down, please.
Wednesday, November 11st 2009
Unit 4: My friends
Lesson 3. B(1-3 )
1. Ghi nhớ:
Good morning:
Chào (buổi sáng)
Chào (buổi chiều)
Good afternoon:
everyone :
mọi người
* Câu yêu cầu lịch sự diễn ra trong lớp học
Stand up , please. :
Sit down , please.:
Miss,
Mời ngồi xuống.
Mời đứng lên.
(Mrs):
Cô
Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh
Thank you very much
 








Các ý kiến mới nhất