Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khấu Vĩnh Công
Ngày gửi: 23h:38' 19-11-2013
Dung lượng: 29.7 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người
Unit 2: AT SCHOOL
Period 8: B. Where do you live? (1,3)
Look at the pictures and say the words.
Saturday, September 8th, 2012
Unit 2: AT SCHOOL
Period 8: B. Where do you live? (1,3)
1. New words:
live (v):
Street (n):
Where:
Where do you live?
- I live on Tran Phu Street.
What’s your name?
- My name’s Gogo.
Sống/ sinh sống
Ở đâu
What’s = What is
Phố/ Đường phố
- I live in Tan Buu.
What’s your name?
My name’s Nam.
Where do you live?
I live on
Tran Phu Street.
How old are you?
I’m twelve years old.
2. Listen and repeat. Then practice the dialogue with a partner.
3. Listen and repeat.
Listen and repeat.
Watch the video clip, then practice asking and answering your name.
Watch the video clip, then practice reading the alphabet.
Homework and preparation
- Learn by heart new words and structures.
- Do exercises in workbook, Unit 2:B (1,2,3,4)
- Prepare for Unit 2: B(4,5,6)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓