Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. B

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Phạm Thị Lệ Hiền
Ngày gửi: 20h:43' 20-09-2021
Dung lượng: 25.8 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN BỘI CHÂU
Let’s sing a song
“Hello Song”
Rules
Sit nicely!
Listen!
Objectives:
By the end of the lesson, students will be able to:
say the words fruit (banana, apple, mango, ......)
Monday, September 20th, 2021

LESSON 2: FRUITS
Monday, September 20th, 2021

Orange — /’ɔrindʤ/ — Cam
Apple — /’æpl/ — Táo
Grape — /greip/ — Nho
 Mango — /’mæɳgou/ — Xoài
Guava — /’gwɑ:və/ — Ổi

Peach — /pi:tʃ/ — Đào
 Pomelo /’pɔmilou/ — Bưởi

 Papaya — /pə’paiə/ — Đu đủ
Watermelon — /wɔ:tə’melən/ — Dưa hấu
 Jackfruit - Mít /ˈjakˌfrut/
Star fruit — Khế
/stɑ: fru:t/
Dragon fruit
Thanh long
What fruit is it?
1
2
1
2
2
2
1
2
3
4
Roange
Orange
ppale
Apple
magon
Mango
payapa
Papaya
Vocabulary
Watermelon: dưa hấu
Pomelo: bưởi
Dragon fruit: quả thanh long
Star fruit: quả khế
Jackfruit: quả mít
mango: quả xoài
papaya: đu đủ
Apple: quả táo
Orange: quả cam
grape: quả nho
Monday, September 20th, 2021

Guava: ổi
Like: thích
I like: Mình thích
Fruit: trái cây
Chúng ta nói thành câu:


B. Structrures
I like + fruit
Ex: I like guava
I like: mình/ tôi / tớ thích
Let’s sing a song
“Goodbye Song”.
https://m.youtube.com/watch?v=5tB9ZZBUcv4
https://m.youtube.com/watch?v=5tB9ZZBUcv4
Viết các từ mới tiếng Anh (2 dòng)
Homework:
Monday, September 20th, 2021

Đặt 5 đến 10 câu, nói về loại quả em thích
Ex: 1. I like mango
2. I like apple
3. I like …..
TẠM BIỆT
HẸN GẶP LẠI
 
Gửi ý kiến