Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:49' 06-05-2011
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS !
Teacher:
1
2
3
4
5
6
They often..............badminton after school.
GROUP A
GROUP B
S
E
B
N
I
T
A
K
S
L
A
L
A
B
L
C
R
O
E
P
Y
R
E
L
L
G
R
C
O
S
A
A
B
E
K
S
A
B
T
L
L
S
S
E
H
C
1
2
3
4
5
6
1
2
3
4
6
5
5
4
3
2
1
0
13
12
14
13
12
14
S
P
O
R
T
S
Ex: you must stop.
spare
a spare paddle
Table tennis paddle
True or False? Then correct the false sentences:
a.Nam and Ba like playing table tennis
b.Nam ought to do the house work
c. Ba has to do his math home work
d. Nam has his tennis paddles with him
e. Nam borrows Ba one tennis paddle
T
F
T
F
T
finish his homework
doesn’t have
Listen.Then practice with a partner
Ba: Would you like to play table tennis, Nam?
Nam: I’d like to, but I can’t.
Ba: That’s too bad
Nam: I have some homework. I ought to finish it before I play table tennis.
Ba:Yes.You must do your homework first. But I’ll wait for you.
Nam: It’ll take me a few more minutes.
Ba: No problem. I also have to finish this question for Math tomorrow.
Nam: OK, I’ve finished. Oh, I don’t have my table tennis paddles with me. Do you have a spare one?
Ba: Yes, I do.
Nam: Can I borrow it?
Ba: Sure. Here you are.
Nam: Thanks.
Ba: OK. Let’s go.
Remember:
1. ought to/ should: nên
Khuyên ai nên làm gì:
Khuyên ai không nên làm gì:
ought to/ should + infinitive
2. must/ have to: phải (làm)
must + infinitive
have to + infinitive
ought not to + inf..
/should not + inf..
chỉ sự bắt buộc
chỉ bổn phận, trách nhiệm phải làm
1. I ought to finish my homework.
should
2.You must do your homework first.
I have to finish this question for Math tomorrow.
* . Word-cue drill:
d. You/ ought not/ stay up late.
c. We/ should/ see/ dentist/ regularly.
a. I/ must/ go/ now.
b. Mai/ have/ clean/ her house/ everyday.
You ought not to stay up late.
Mai has to clean her house everyday
We should see the dentist regularly.
I must go now.
Soccer
tennis
badminton
Swimming
Goodbye!
See you again
 
Gửi ý kiến