Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Phương
Ngày gửi: 08h:58' 03-09-2014
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 506
Số lượt thích: 0 người
Have a good lesson!
Unit 2: At school
Period 8:
Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
I. Vocabulary:
(on) a street:
(to) live:
(in) a city:
(in) a house:
đường phố
Sống
ở trong ngôi nhà
ở thành phố
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
*Matching:
(to) live
(in) a house
(on) a street
(in) a city
Sống
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
II. Listen to the dialogue:
III. Complete the dialogue:
IV. Read the dialogue:
Mai: What`s ____ name?
Nam: My ____ __ Nam.
Mai: Where __ ___ live ?
Nam: I ____ __ Tran Phu street.
Mai: How ___ __ you ?
Nam: I`m _____ years old.
your
name`s
do you
live on
old are
twelve
*Model sentences:
A. Where do you live ?
B. I live on Tran Phu street
in a house
in a city
Mai
Nam
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
V. Practice:
1. Word cue drill:
Eg: Ha/ a city
What`s your name ?
My name`s Ha
Where do you live ?
- I live in a city
Lan/ a house
Ba/ Tran Phu street
Huy/ Le Lai street
An/ Viet Nam
Mai/ HoChiMinh City
Nam/ To Hieu street
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
V. Practice:
- Where do you live ?
- I live in a house.
2. Listen and repeat
- Where do you live ?
- I live on a street.
- Where do you live ?
- I live in a city.
- Where do you live ?
- I live in Viet Nam.
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
V. Practice:
3. Pictures drill:
Where do you live ?
- I live in Viet Nam.
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
V. Practice:
3. Pictures drill:
Hue
Viet
Nam
Cau Dat
street
Cuba
Me Linh
street
Ha Noi
A city
Lach
Tray
street
A house
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
Noughts and crosses
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
* Model sentences:
*Vocabulary:
- Where do you live ?
- I live in a city
on a street
(on) a street, (in) a city,
(in) a house, (to) live
* Summary:
Unit 2: Lesson 2: B1-2/ p.23- 24
* Homework:
- Learn by heart the new words
- Make dialogue, then practice with your partner about the place you live.
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến