Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyên
Ngày gửi: 00h:28' 15-03-2011
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 644
Số lượt thích: 0 người
1
2
3
4
5
6
They often..............badminton after school.
GUESSING
S
E
B
N
I
T
A
K
S
L
A
L
A
B
L
C
R
O
E
P
Y
R
E
L
L
G
R
C
O
S
A
A
B
E
K
S
A
B
T
L
L
S
S
E
H
C
5
4
3
2
1
0
S
P
O
R
T
S
Period 81- UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 3: B1/ Page 134
I. VOCABULARY
ought to (modal v)
paddle (n):
spare(a):
cần phải
must (modal v):
have to(modalv) :
phải (chØ sù b¾t buéc)
vợt (bóng bàn)
thừa, dự trữ
phải(ch? trách nhiệm)
Table tennis paddle
borrow (v):
m­în
UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 3: B1/ Page 134
II. STRUCTURES:
Remember:
1. ought to/ should: cÇn ph¶i/ nên
Khuyên ai nên làm gì:
Khuyên ai không nên làm gì:
ought to/ should + inf ..
2. must/ have to: phải (làm)
must + inf..
have to + inf..
ought not to + inf..
/should not + inf..
5. spare (a)
4. paddle (n)
3. have to (v)
2. must (modal v)
1. ought to (modal v)
I. VOCABULARY
chỉ sự bắt buộc
chỉ bổn phận, trách nhiệm phải làm
1.I ought to finish my homework.
should
2.You must do your homework first.
I also have to finish this question for Math tomorrow.
6. borrow (v):
III.The dialogue:
1. True or False? Then correct the false sentences:
a.Nam and Ba like playing table tennis
b.Nam ought to do the house work
c. Ba has to do his math home work
d. Nam has his tennis paddles with him
e. Ba lends Nam one tennis paddle
T
F
T
F
T
finish his homework
doesn’t have
UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 3: B1/ Page 134
2. Answer the questions:
1. What should Nam do before he plays table tennis?
2. When will Nam be ready?
3. What will Ba do?
4. How many paddles does Ba have?
He should finish his homework before he plays table tennis
He will be ready in a few minutes.
Ba will finish a question for Math.
He has two paddles

UNIT 13: ACTIVITIES
Lesson 3: B1/ Page 134
3. Word-cue drill- Complete these sentences:
a. You/ ought not/ stay / late.
c. We/ should/ go / dentist/ regularly.
d. I/ must/ go/ now.
b. Mai/ have/ clean/ house/ everyday.
You ought not to stay up late.
Mai has to clean her house everyday
We should go to the dentist regularly.
I must go now.
*Choose the best answer:
1.You ought _________ to the dentist
2.You shouldn`t _________ up late
3.You ________ eat too much candy
4.I ______ finish my homework before going to bed
IV-Home work:
-Write 5 sentences with modal verbs.
-Do grammar exercise in work book.
- Prepare B2.
Thank you very much
Avatar

webs

chuc_th_01

 
Gửi ý kiến