Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: mr.Khoan 2012
Người gửi: Nguyễn Văn Khoan (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:46' 11-11-2012
Dung lượng: 13.1 MB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
Thursday, November 15th, 2012
Unit 5: Work and Play
Period 30: B1
It`s time for recess!
Let`s play: Hangman game!
X
Y
CLUE
KEY
A
B
C
D
E
F
H
P
O
N
I
M
J
L
K
G
Z
W
V
U
T
S
R
Q
G
E
O
G
R
A
P
H
Y
Sorry! We don’t have this letter.
There are 2 letters: G
There is one letter: E
There is one letter: O
There is one letter: R
There is one letter: A
There is one letter: P
There is one
letter: H
There is one
letter: Y
It is a one of subjects
at school.
It has 9 letters
In this subject,
you study maps.
You also learn about
different countries
and their people
in this class.
Sorry! You Lose !
Congratulation! You Win
Next






Where are the students?
Are they studying?
What are they doing?
Activities
at the Break
I. Listen and read
1. find the main idea
2. Vocabulary:
1. Recess (n):
2. Bell (n):
3. Excited (adj): hào hứng
4. Chat (v): Tán gẫu
5. Blind man’s Bluff (n):
6. Catch (n)
7. Marbles (n):
= break (n)
trò chơi bịt mắt bắt dê
trò chơi đuổi bắt
trò chơi bắn bi
II. Structure
What is this boy doing?
He’s playing catch.
1. Answer the questions:
What are they doing?
What are they playing?
What is she doing?
2. Present Progressive Tense: (review)
S + tobe+ V_ing
V_ing
Am
is
are
I
He, She, It, N
You, We, They, Ns
Eg: We are learning English.
3. True or False?
1. The time for recess is at 9.45
2. All of them are not happy and excited.
3. They do a lot of recess’ activities.
4.Most of students like talking much.
F
F
T
T
Play game:
Group A
Group B
1 X
2 X
3 X
4 X
5 X
6 X
7 X
8X
9 X
1 O
2 O
3 O
4 O
5 O
6 O
7 O
8O
9 O
1
2
3
4
5
6
7
8
9
What are they doing?
What are they doing?
What is he doing?
What is she doing?
What are they doing?
What is he doing?
What is she doing?
What is he doing?
What is she doing?
Noughts and Crosses Game
III. HomeWork
- Learn by heart vocabularies.
- Do exercise B1 page: 30
Answer Questions part b
page 57.
Thank for your attention!
Trong bài có sử dụng tài liệu:
Sách giáo khoa Tiếng Anh 6,7 của Bộ Giáo Dục
và Đào Tạo
- www.tratu.vn
- www.vndic.net
- www.vdict.com
- Oxford Advanced Learner’s Dictionary
SoThink SWF Quicker
- MP3 Joiner and Cutter
- FairStar Audio Converter
Avatar

Thầy cô click vào từ vựng để nghe phát âm nhaLè lưỡi

 

 
Gửi ý kiến