Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Minh Ngọc
Ngày gửi: 23h:21' 03-11-2009
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
Unit 5 : work and play
Lesson 4 :
B. It’s time for recess (1a)
Teacher : Duong Thi Minh Ngoc
Bac Giang City
Write the correct names of the subjects to complete the sentences
a. We learn how to sing songs in ……………….
b.We learn about how things work in……………
c. We study past and present events in Viet Nam and around the world in……………….
d. We learn about books and write essays in…………
e. We study different countries and their people in……………
music
physics
history
literature
geography
Period 29
Unit 5 : WORK AND PLAY ( cont )

Lesson 4 : B. It’s time for recess 1a
I. Vocabulary
(to) have fun :
vui vẻ
(to) talk ( about…) :
nói ( về )
(to) ring :
kêu,reo
(to) play catch :
chơi đuổi bắt
(to)play marbles :
chơi bi
(to) play blindman’s buff :
chơi bịt mắt bắt dê
(to) skip rope :
nhảy dây
(to) chat :
tán gẫu
Period 29 Unit 5 : WORK AND PLAY
Lesson 4 : B. It’s time for recess (1 a)
Match these words to the correct Vietnamese meanings
(to) chat nhảy dây
(to) play catch vui vẻ
(to) play marbles chơi đuổi bắt
(to) ring tán gẫu
(to) skip rope chơi bi
(to) have fun reo,kêu
Music
Period 29 Unit 5 : WORK AND PLAY
Lesson 4 : B. It’s time for recess (1 a)
II. Listen and read
Period 29
Unit 5 : WORK AND PLAY ( cont )

Lesson 4 : B. It’s time for recess 1a
II. Listen and read
a) Complete the table








The most popular activities
recess activities
- meeting friends
- chatting
- skipping rope
- eating
- drinking
- playing marbles / catch / blindman’s buff
- talking about the last class or last night’s movie
- talking
Period 29
Unit 5 : WORK AND PLAY ( cont )

Lesson 4 : B. It’s time for recess 1a
II. Listen and read











b) Model sentences
A: What’s this boy doing ?
B: He’s reading
What + am /is /are + S + doing?
S + am / is / are + V- ing
* Hỏi đáp ai đó đang làm gì
Period 29 Unit 5 : WORK AND PLAY
Lesson 4 : B. It’s time for recess (1 a)
II. Listen and read
* Homework
Learn by heart vocabulary
Write questions and answers for all pictures on page 56,use the present progressive tense
* Remember
- Recess activities vocabulary
- Asking and answering about the actions which are happening
Good bye!
 
Gửi ý kiến