Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:37' 14-11-2009
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích: 0 người
chào mừng các thầy cô về dự giờ lớp 7A3
năm học 2009 - 2010
Trường trung học cơ sở phả lại
Người thực hiện:
Trần văn quang
g. Playing blindman`s bluff
a. Talking
c. Eating and drinking
b. Playing marbles
d. Reading
e. Skipping rope
f. Playing catch
1
2
3
4
7
6
5
Play a game :
matching
1. Matching: Students`activities at recess in VietNam.
2. Read : Students`activities at recess in America.
* Where is it ?
It is in California
* How many students are there ?
There are 8
* Are they talking ?
Yes, they are
* Are they playing basketball ?
Yes, they are
Who is this ?
How old is he ?
Where is he from ?
The popular student`s activities at recess in Viet Nam
1. Playing soccer
2. Skipping rope
4. Playing marbles
5. Reading
6. Talking
3. Playing catch
1. Matching: Students`activities at recess in VietNam.
2. Read : Students`activities at recess in America
Who is this ?
How old is she ?
Where is she from ?
13, America
13, VietNam
The popular student`s activities at recess in Viet Nam
1. Playing soccer
2. Skipping rope
4. Playing marbles
5. Reading
6. Talking
3. Playing catch
1. Matching: Students`activities at recess in VietNam.
2. Read : Students`activities at recess in America
- take part in (v):
tham gia
- energetic (adj):
hiếu động
- score a goal (v):
ghi bàn thắng,điểm (thể thao)
- shooting some hoops (v):
ném bóng vào rổ
- swap (v):
trao đổi
- baseball card (n):
ảnh cầu thủ
a. New words :
The popular student`s activities at recess in Viet Nam
1. Playing soccer
2. Skipping rope
4. Playing marbles
5. Reading
6. Talking
3. Playing catch
1. Matching: Students`activities at recess in VietNam.
2. Read : Students`activities at recess in America
- take part in (v):
tham gia
- energetic (adj):
hiếu động
- score a goal (v):
ghi bàn thắng (thể thao)
- shooting some hoops (v):
ném bóng vào rổ
- swap (v):
trao đổi
- baseball card (n):
ảnh cầu thủ
a. New words :
B3 - Reading
Match the words in English with the words in Vietnamese
1. Energetic students

2. Portable CD players

3. Packets of candy

4. Pen pal

5. Mainly

6. World wide

7. Senior high school
a. khắp thế giới

b. bạn qua thư

c. máy nghe CD xách tay

d. chủ yếu

e. những gói kẹo

f. những hs năng động

g. Trường THPT
Tuesday, October, 21st, 2008
Lesson 5 : B 3,4,5
B: It `s time for recess
1. Matching: Students`activities at recess in VietNam.
2. Read : Students`activities at recess in America
a. New words :
b. Answer questions:
a. Hoa`s penpal Tim goes to ...
A. Hoa`s school .
B. a school in VietNam .
C. an American school .
D. a senior high school .

b. `...they never have time to play a whole game `. This means recess is ...
A. short .
B. boring .
C. energetic .
D. long .
c. Baseball cards are popupar with ...
A. everyone .
B. only girls .
C. only boys .
D. mostly boys .

d. Eating and talking with friends are popular activities ...
A. in America .
B. in VietNam .
C. in a few country .
D. worldwide .
Unit 5 : Work and play
1. Matching: Students`activities at recess in VietNam.
2. Read : Students`activities at recess in America
a. New words :
b. Answer questions:
The popular students`activites at recess in America
1. Play basketball
2. Listen to music
3. Read
4. Study
5. Wrap baseball cards
6. Eating and talking
The popular student`s activities at recess in Viet Nam
1. Playing soccer
2. Skipping rope
4. Playing marbles
5. Reading
6. Talking
3. Playing catch
Play a game
Students`activities at recess
in VietNam
Students`activities at recess
in America
* Các hoạt động vui chơi giải trí:
+ Help students feel happy
+Help them be stronger
+Make them study better
+..................................................
1. Matching: Students`activities at recess in VietNam.
2. Read : Students`activities at recess in America
The popular student`s activities at recess in Viet Nam
The popular students`activites at recess in America
+ Học thuộc và tập viết các từ : take part in, energetic, wrap, score .
+ Làm bài tập 2, 3 SBT(31, 32 )
+ Viết 1 đoạn văn từ 6 -> 8 câu kể về các hoạt động thường xảy ra trong giờ ra chơi của lớp em.
Chi usually plays catch at recess
Thuy often skips rope
Long often plays soccer
....................................................
+ Chuẩn bị Unit 6 : A1
Hướng dẫn bài tập về nhà
Thank you
see you again
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓