Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. After school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Hoàng
Ngày gửi: 09h:19' 09-12-2011
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Good morning class
Unit SIX (con`t)
PERIOD 38 B. LET`S GO.
AFTER SCHOOL
monday, november 14th 2011
- pleasure (n):
- wedding (n):
niềm yêu thích
lễ cưới, đám cưới
New words
Unit six (con’t) Period 38: B. LET’S GO.
B 3. Listen. Then practice with a partner. Make similar dialogues
* Task 1: T / F prediction:
1
2
T
F
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
T
F
T
F
T
F
T
F
T
F
1
2
T
F
1
2
T
F
1
2
T
F
1
2
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
3
4
T
F
KEYS
T
F
T
F
T
* Task 1: T / F prediction:
3. Listen. Then practice with a partner. Make similar dialogues
- pleasure (n):
- wedding (n):
niềm yêu thích
lễ cưới, đám cưới
New words
Structures
Invitation (lời mời):

Would you like to come, too?
3. Listen. Then practice with a partner. Make similar dialogues
- pleasure (n):
- wedding (n):
niềm yêu thích
lễ cưới, đám cưới
New words
Agree (chấp nhận):

Yes, I’d love to.
Disagree (từ chối):

I’d love to, but I can’t come.
Sorry, I can’t come.
Promise (lời hẹn):

I’m not sure. I will call you tomorrow.
Thanks for inviting me.

- It’s mypleasure.
Thanks anyway

- You’re welcome.
Would you like to come to my house for lunch?
Will you join us?
Structures
Invitation (lời mời):

3. Listen. Then practice with a partner. Make similar dialogues
- pleasure (n):
- wedding (n):
niềm yêu thích
lễ cưới, đám cưới
New words
Agree (chấp nhận):

Yes, I’d love to.
Disagree (từ chối):

I’d love to, but I can’t.
Sorry, I can’t.
Promise (lời hẹn):

I’m not sure. I will call you tomorrow.
Thanks for inviting me.

- It’s mypleasure.
Thanks anyway

- You’re welcome.
Would you like to inf....?
I’m sorry, I’m busy.
Suggested situations
1. invite your friend to your birthday party
2. invite your friend to go to see a movie
3. invite your friend to join you on a day trip to Đam Sen park
Structures
Invitation (lời mời):

3. Listen. Then practice with a partner. Make similar dialogues
- pleasure (n):
- wedding (n):
niềm yêu thích
lễ cưới, đám cưới
New words
Agree (chấp nhận):

Yes, I’d love to.
Disagree (từ chối):

I’d love to, but I can’t.
Sorry, I can’t.
Promise (lời hẹn):

I’m not sure. I will call you tomorrow.
Thanks for inviting me.

- It’s mypleasure.
Thanks anyway

- You’re welcome.
Would you like to come to inf....?
I’m sorry, I’m busy.
1. Learn by heart new words and structures.
Homework
2. Prepare Language focus 2 (1,2,3).
Celinne Dion – And so this is Xmax
THANK YOU
Goodbye!
FOR YOUR ATTENTION !
No_avatar
rat hay do chu em rat thichCười
 
Gửi ý kiến