Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hồng Thắng
Ngày gửi: 19h:33' 06-03-2009
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích: 0 người
NEXT
1
2
3
4
5
6
7
S
C
R
O
C
E
R
A
I
B
E
C
O
S
A
E
R
D
T
A
N
I
B
M
D
O
N
S
I
N
K
G
I
P
P
M
S
M
G
W
I
N
I
S
N
E
N
I
T
Which sports does he play ?
He plays soccer.
BACK
Does she play tennis?
No, she doesn’t. She does aerobics.
BACK
What does she do?
She reads.
BACK
Which sports do they play?
They play badminton.
BACK
What is she doing?
She is skipping.
BACK
What is he doing?
He is swimming.
BACK
What does she do in her free time ?
She plays tennis.
BACK
Listen.
Match the names with the right pictures.
What do they do in their free time?
Thuy
Minh and Nam
Hung
Lan and Dung
Unit 12:
Sports and pastimes
Lesson 4: B4-5
I. Listen:
II. New words:
- How often ……. ?
thường xuyên ?
- once [adv]:
Ba only goes fishing on Sunday
Ba goes fishing once a week
một lần
Ba goes fishing on Saturday
and Sunday .
Ba goes fishing twice a week
- twice [adv]:
hai lần
- three times:
ba lần
I go fishing once a week
How often does he go fishing ?
He goes fishing once a week
II. New words:
I. Listen:
* Model sentences:
How often does/ do ……. listen to music ?
………… listen(s) to music once a week.
twice
three times
Unit 12: Sports and pastimes
III. Structures:
IV. Ask and answer questions about Ly’s activities
How often does Ly go fishing ?
She goes fishing once a week
TIME
Evening
Morning
Afternoon
Thursday
Wednesday
Tuesday
Monday
Sunday
Saturday
Friday
V. Ask and answer about you:
How often do you……………?
- ………………………..
Homework
1. Learn by heart all the new words.
2. Do exercises B 3,4,5 (work book)
3. Prepare C 1,2,3.
Good bye !
See you next time.
 
Gửi ý kiến