Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Back to school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phàn Thị Đài
Ngày gửi: 20h:57' 08-09-2021
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích: 1 người (vũ thị hoa)
Find 4 colors: PINK; RED; BLUE; BLACK
ANSWER:
SECTION A – FRIENDS
(1,3,4,5)
UNIT 1:
BACK TO SCHOOL
Wednesday, September 8th , 2021.
I. New words:
I. New words
1. ‘classmate (n)
-> 2 classmates
e.g: We have two new classmates in this school year.
2. ‘hurry (v)
e.g: He hurries to do his homework.
3. ‘pretty good (adv)
= quite good.
e.g: A: How is everything? = How are you today?
B: Pretty good. = Quite good. = Not bad.
II. Remember:
What/Which class are you in?
B: So am I. = I’m in class 7/6, too.
1. Ask and answer about class:
II. Remember
A: Hello, my name is …Nice to meet you.
B: Hi …. Nice to meet you, too.
1
2
2. How to greet someone:
Task 1:Listen and answer the questions
What is the new girl’s name?
What class is she in?
Who is also in class 7A?
Task 2: Listen and fill in the blanks
Nga: Good morning, Mr. Tan.
Mr. Tan: Good morning, Nga. __________?
Nga: I’m very _____, thank you. And you?
Mr. Tan: I`m fine, thanks. Goodbye.
See you _____.
Nga: Goodbye.
1
2
3
Task 2: Listen and fill in the blanks
Nga: Good morning, Mr. Tan.
Mr. Tan: Good morning, Nga. ____________?
Nga: I’m very _____, thank you. And you?
Mr. Tan: I`m fine, thanks. Goodbye. See you _____.
Nga: Goodbye.
1.How are you
2.well
3.later
Task 3: Listen and complete these dialogues
a) Mr.Tan : Hello. Lien. ___________?
Miss Lien : _________, thank you. 
___________, Tan?
Mr.Tan : ________, but I`m very busy.
Miss Lien : ________.

1
2
3
4
5
Task 3: Listen and complete these dialogues
a) Mr.Tan : Hello. Lien.  ___________?
Miss Lien :  _________, thank you. 
______________, Tan?
Mr.Tan :  ________, but I`m very busy.
Miss Lien : ________.

1.How are you
2.Pretty good
3.How about you
4.Not bad
5.Me too
Task 3: Listen and complete these dialogues
b) Nam : Good afternoon, Nga. _________?
Nga : ____, thanks. ____________, Nam?
Nam : _______, thanks.
Nga : I`m going to the lunch room.
Nam :Yes, _________.
1
2
3
4
5
Task 3: Listen and complete these dialogues
b) Nam : Good afternoon, Nga. _______________?
Nga : ____, thanks. _______________, Nam?
Nam : _______, thanks.
Nga : I`m going to the lunch room.
Nam :Yes, _________.
How is everything
OK
How are you today
Just fine
so am I
Task 4: Listen and take notes what you hear in the dialogues. Then put the letters in the order.
EX: good evening – fine – going home – dinner – ready
c)
Task 4: Listen and take notes what you hear in the dialogues. Then put the letters in the order.
Imagine you are a new student and greet your classmates. How can you say?
HOMEWORK:
Write Vocabulary + Remember in your notebook.
Do the exercise.
 
Gửi ý kiến