Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Back to school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 10h:58' 12-09-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
Wednesday, September 15th, 2021
Teacher: Nguyen Thi Hai
Warm up
- How is your summer vacation?
What do you often do during the summer vacation ?
Do you want to meet your teachers and friends after the vacation ?
What do you say when you first meet a new friend?
Nice to meet you.
Nice to meet you again.
See you soon.
See you later.
5
UNIT 1: BACK TO SCHOOL
Lesson 1: A1,3, 4
Wednesday, September 15th, 2021
A- FRIENDS
A.1: Listen and practice
New words
back (adv): trở lại
classmate (n) bạn cùng lớp
nice to see / meet you: hân hạnh được gặp bạn
so am I = Me too: tôi cũng vậy
also (adv): cũng
1. Nice to see you
2. How is everything?
3. So am I/ me, too
4. Pretty good
5. Not bad
6. Just fine
a. Không tốt lắm
b. Tôi cũng vậy
c. Khá tốt
d. Mọi việc như thế nào?
e. Rất vui khi gặp bạn
f. Bình thường thôi
Check Voc: Match
Answer the questions:
a). What is the new girl’s name?
b). What class is she in?
c). Who is also in class 7A?
Answer the questions:
a. What is the new girl’s name?


b. What class is she in?


c. Who is also in class 7A?

The new girl’s name/She is Hoa.
She is in class 7A.
Nam is also in class 7A.
 A3 :Listen and practice
1. Is this morning or evening?
2. Who are in the picture?
3. What are they doing?
 A3 :Listen and practice
b, Nam: Good afternoon Nga. …………………….. ?
Nga: ……………, thanks. …………………..….. ,Nam?
Nam: ………………….., thanks.
Nga: I’m going to the lunch room.
Nam: Yes, …………………...
A4 Listen. Complete the dialogues :
a, Mr Tan: Hello, Lien. ………………….. ?
Mrs Lien:………………….. , thank you. ………………….. ,Tan?
Mr Tan: ………………….., but I’m very busy.
Mrs Lien: …………………...
How are you
Pretty good
How about you
Not bad
Me, too
How is everything
OK
How are you today
Just fine
so am I
How are you today?      Just fine.        So am I. OK.
How are you?                Not bad.         Me, too.
How is everything?        Pretty good. How about you?     
Notes:
Me, too.
1 - Nice to meet you.
2 - How is everything?
Just fine.
Not bad.
Pretty good.
OK.
So am I.
5. Homework.
Learn new words by heart.
Do A1-3 P.3-4 in the workbook.
Prepare Unit 1 A2 P. 11
 
Gửi ý kiến