Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Back to school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê anh tuấn
Ngày gửi: 22h:29' 13-09-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class!
Teacher: Le Anh Tuan
Unit 1: back to school
Chatting:
Unit 1: back to school
B. Names and addresses. (B1,2)
B1. Listen. Then practice with a partner:
Miss Lien: What`s your family name, Hoa?
Hoa: It`s Pham. My middle name`s Thi.
Miss Lien: How old are you?
Hoa: I`m 13.
Miss Lien: Where do you live?
Hoa: 12 Tran Hung Dao Street.
Miss Lien: Thank you, Hoa.
Unit 1: back to school
B. Names and addresses. (B1,2)
I. Vocabulary:
Address (n):
Family name (n):
Middle name (n):
họ
tên đệm
địa chỉ
Full name (n):
tên đầy đủ (Ex: Pham Thi Hoa)
First name (n):
tên gọi
Pham Thi Hoa
Unit 1: back to school
B. Names and addresses. (B1,2)
I. Vocabulary:
II. Grammar:
1. Câu hỏi về họ:
What`s + TTSH + family name?
It`s + họ

Ex: What`s her family name?
What`s + TTSH + middle name?
It`s + tên đệm
Ex: What`s her middle name?
It`s Pham.
It`s Thi.
2. Câu hỏi về tên đệm:
B. Names and addresses. (B1,2)
I. Vocabulary:
Unit 1: back to school
II. Grammar:
1. Now answer:
III. Practice:
a) Who is Hoa talking to?
b) What is Hoa`s family name?
c) What is her middle name?
d) Where does she live?
It`s Pham.
It`s Thi.
She lives at 12 Tran Hung Dao Street.
She is talking to Miss Lien.
B. Names and addresses. (B1,2)
I. Vocabulary:
Unit 1: back to school
II. Grammar:
1. Now answer:
III. Practice:
2. Write. Complete this dialogue:
B. Names and addresses. (B1,2)
Unit 1: back to school
Nga: (1). is that?
Lan: That`s Nam.
Nga : No. (2). is the girl talking to Miss Lien?
Lan : Her name`s Hoa. She`s a new student.
Nga: (3). class is she in?
Lan: She`s in our class - class 7A.
Nga : (4). does she live?
Lan : She lives on Tran Hung Dao Street with her aunt and uncle.
Nga : (5). do her parents live?
Lan: They live in Hue.
Nga: She`s tall. (6). old is she?
Lan: She`s 13.
B2. Write. Complete this dialogue:
B. Names and addresses. (B1,2)
Unit 1: back to school
Nga: Who is that?
Lan: That`s Nam.
Nga : No. Who is the girl talking to Miss Lien?
Lan : Her name`s Hoa. She`s a new student.
Nga: What class is she in?
Lan: She`s in our class - class 7A.
Nga : Where does she live?
Lan : She lives on Tran Hung Dao Street with her aunt and uncle.
Nga : Where do her parents live?
Lan: They live in Hue.
Nga: She`s tall. How old is she?
Lan: She`s 13.
B2. Write. Complete this dialogue:
B. Names and addresses. (B1,2)
I. Vocabulary:
Unit 1: back to school
II. Grammar:
1. Now answer:
III. Practice:
2. Write. Complete this dialogue:
3. Complete this form:
B. Names and addresses. (B1,2)
I. Vocabulary:
Unit 1: back to school
Address (n):
Family name (n):
Middle name (n):
tên đệm
địa chỉ
Full name (n):
họ
tên đầy đủ
1. Câu hỏi về họ:
It`s + họ
What`s + TTSH + middle name?
It`s + tên đệm
2. Câu hỏi về tên đệm:
What`s + TTSH + family name?
II. Grammar:
homework
Learn new words and structures by heart.
2. Prepare B4,5.
Thank you!
 
Gửi ý kiến