Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Back to school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày gửi: 23h:04' 24-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
welcome to our class
ENGLISH 7
* WARM UP : PELMANISM
1
6
ONE
SIX
NINE
TWELVE
TWENTY
9
12
20
1
2
3
4
5
A
B
C
D
E
GROUP A
GROUP B
1
2
3
4
5
1
2
3
4
5
Personal Information
UNIT 2
Section A Telephone numbers (1-2-3)
NEW WORDS
- call (v)
gọi điện thoại
- telephone (n)
điện thoại
- directory (n)
danh bạ
- personal (adj)
thuộc cá nhân
- information (n)
thông tin
- soon # late (adj)
sớm # trễ
NEW WORDS
- call (v)
gọi điện thoại
- telephone (n)
điện thoại
- directory (n)
danh bạ
- personal (adj)
thuộc cá nhân
- information (n)
thông tin
- soon # late (adj)
sớm # trễ
SET THE SCENE :
Do you often talk with S.O on the phone?
Do you know the question asking for telephone number?
Do you know how to give your telephone number to others?
What’s your/ his/ her telephone number?
 Telephone number
Grammar
Eg: What’s your telephone number?
Form
Ask about telephone number
 8 235 876
1. DAO VAN AN 7 345 610
2. PHAM VIET ANH 8 269 561
3. PHAM THANH BA 5 267 117
What is . telephone number ?
? Seven three four five six one oh .
4. DINH THI BANG 9 259 288
5. VU THANH BAT 6 275 564
6. BUI NGOC BICH 8 231 236
1. Read
Practice with a partner. Say the telephone number for these people.
2. Listen and write the telephone numbers.
8 251 654
8 250 514
8 521 936
8 351 793
8 237 041
8 821 652
3. Listen
HOA
LAN
8 262 019
Yes , Lan ?
Excuse me, Hoa.
Thanks . I’ll call you soon
What’s your telephone number ?
HOA
LAN
Now ask your classmates and complete the list
What’s your name?
Where do you live? = What’s your address?
What’s your telephone number?
HOMEWORK
Learn by heart new words and the form .
Ask and answer about the phone number .
Rewrite the survey in your notebooks.
Prepare A4 – A5 .
Thank you for your attendance

Best wishes for you
 
Gửi ý kiến