Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Thúy- Trường Tiểu học Quang Trung- Quy Nhơn
Người gửi: Nguyễn Thị Thuý
Ngày gửi: 14h:52' 18-06-2025
Dung lượng: 44.6 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Quang Trung
Giáo viên : Nguyễn Thị Thúy

Góc nào bé hơn góc vuông
A
C

32 1

Góc tù

B

Góc bẹt

D

Góc nhọn
Góc tù, góc bẹt

Góc vuông lớn hơn góc nào?
A Góc nhọn
CGóc bẹt và góc tù

3
12

B
D

Góc bẹt
Góc tù

V

Hình bên là góc gì?

U

D

A

Góc tù

B

Góc vuông

C Góc nhọn

D

Góc bẹt

Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:

BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)

Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:

BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)

Theo https://www.camau.gov.vn

Trăm
nghìn

Chục
nghìn

\

Nghìn

100 000
100 000

10 000
10 000

1000
1000
1000
1000
1000
1000

2

2

6

Trăm

Chục Đơn
vị

100
100
100

10
10
10
10
10
10
10

3

7

1
1

2

Số gồm: 2 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm ,7 chục, 2 đơn vị.
Viết là: 226 372
Đọc : Hai trăm hai mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi hai.

Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:

BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)
- Viết số viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp,
từ trái sang phải.
- Khi đọc ta đọc từ hàng cao đến hàng thấp từ trái
sang phải.

Thứ ba ngày 03 tháng 10 năm 2023
Toán:

BÀI 10: SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ. SỐ 1 000 000 (tiết 1)
Đọc các số sau:
345 958

Ba trăm bốn mươi lăm nghìn chín trăm năm mươi tám

257 134

Hai trăm năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi tư

723 936

Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu

LUYỆN TẬP

Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau
Hàng
trăm
nghìn
6

3

?
9

Hàng
chục
nghìn
5

0

3?

Hàng
nghìn

0

0

?8

Hàng
trăm

0

4

?
0

Hàng
chục

3

7

?
2

Hàng
đơn vị

2

5

?
1

Viết số

Đọc số

650?032

Sáu trăm năm
? không
mươi nghìn
trăm ba mươi hai

300 475

Ba trăm nghìn
bốn trăm bảy
mươi lăm

938?021

Chín trăm ba mươi
tám nghìn không
trăm hai mươi mốt

Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)

a)

b)

Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)

Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)

a)

b)

Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)

a)
Có 411 100 đồng

Bài tập 2: Nêu số tiền ở mỗi hình (theo mẫu)

a)
Có 411 100 đồng

b)
Có 106 100 đồng

Nêu số tiền ở mỗi hình

Có 552 100 đồng

Hình 1
Có 221 100 đồng

Hình 2

Bài tập 3: Đọc đoạn báo cáo dưới đây và trả lời câu hỏi.
“Tê giác là loài động vật trên cạn lớn thứ hai trên Trái Đất.
Năm 1900, người ta ước tính có 500 000 con tê giác ngoài
tự nhiên. Tuy nhiên, do nạn săn bắn bất hợp pháp mà ngày
nay người ta ước tính chỉ còn 27 000 con tê giác.”

(Theo https://www.worldwildlife.org/species/rhino)

a) Năm 1 900, ước tính có bao nhiêu con tê giác số ngoài tự nhiên?
b) Ngày nay, ước tính có bao nhiêu con tê giác sống ngoài tự nhiên?

Trả lời:

a) Năm 1900, ước tính có 500 000 con tê giác ngoài tự nhiên.
b) Ngày nay, ước tính có 27 000 con tê giác ngoài tự nhiên.

VẬN DỤNG

CÙNG MỞ QUÀ

Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba
trăm mười lăm.
796 315

231
45

Một trăm linh sáu nghìn ba trăm
mười lăm
106 315

1
2354

Năm trăm linh sáu nghìn tám trăm
hai mươi bảy.
506 827

1
2354

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập kiến thức
đã học.

Đọc và chuẩn bị
trước Tiết 2 –
SỐ 1 000 000
 
Gửi ý kiến