Bài 10. Hoá trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Việt Dũng
Ngày gửi: 00h:42' 15-11-2008
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Việt Dũng
Ngày gửi: 00h:42' 15-11-2008
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Bài 10 HÓA TRỊ (tiết 2)
Lớp 8
I. Hóa trị …
II. Quy tắc hóa trị.
1. Quy tắc.
2. Vận dụng.
a/Tính hóa trị của một nguyên tố.
b/Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị.
Thí dụ 1: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh (VI) và oxi.
Hướng dẫn :
Viết công thức dạng chung của hợp chất 2 nguyên tố.
2. Viết biểu thức quy tắc hóa trị.
3. Chuyển tỉ lệ thành tỉ lệ :
x b b’
y a a’
4. Viết công thức đúng.
=
=
Lời giải :
Công thức hợp chất : SxOy
Theo quy tắc hóa trị : SVIx OII y
Ta có : x . VI = y . II
Suy ra :
x II 1` x= 1
y VI 3 y = 3
Công thức : SO3
=
=
Thí dụ 2:Lập công thức của hợp chất tạo bởi:
a/ kali và nhóm CO3
b/ natri và nhóm SO4
Lời giải:
a/ Công thức chung : Kx (CO3)y
Theo quy tắc hóa trị ta có: x. I = y. II
Suy ra x = 2 , y = 1
Công thức : K2CO3
b/ Công thức chung : Nax(SO4)y
Theo quy tắc hóa trị ta có : x. I = y. II
Suy ra x = 2 , y = 1
Công thức : Na2SO4
Lời giải:
a/ Công thức chung : Kx(CO3)y
Theo quy tắc hóa trị ta có: x. I = y. II
Suy ra x = 2 , y = 1
Công thức : K2CO3
b/ Công thức chung : Nax(SO4)y
Theo quy tắc hóa trị ta có : x. I = y. II
Suy ra x = 2 , y = 1
Công thức : Na2SO4
Chú ý :
Để giải nhanh bài tập lập công thức hợp chất ta làm như sau :
Nếu a = b suy ra
x = y= 1
2. Nếu a # b suy ra x = b và y = a ( a,b tối giản)
1. Nếu a = b suy ra x=y=1
2. Nếu a#b suy ra x=b và y=a ( a,b tối giản)
Thí dụ 3: Lập nhanh công thức các hợp chất sau:
a/ Na và S(II)
b/ Ca và PO4
c/ Fe(II) và O
d/Fe(III) và OH
a/ Na2 S
b/ Ca3 (PO4 )2
c/ FeO
d/ Fe(OH)3
I. Hóa trị…
II. Quy tắc hóa trị.
1. Quy tắc.
2. Vận dụng.
a/Tính hóa trị của một nguyên tố.
b/Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị.
Luyện tập
Bài tập 1: Hãy cho biết những công thức sau viết đúng hay viết sai?Nếu sai hãy sửa sai.
Bảng chuẩn kiến thức
DẶN DÒ
Lớp 8
I. Hóa trị …
II. Quy tắc hóa trị.
1. Quy tắc.
2. Vận dụng.
a/Tính hóa trị của một nguyên tố.
b/Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị.
Thí dụ 1: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh (VI) và oxi.
Hướng dẫn :
Viết công thức dạng chung của hợp chất 2 nguyên tố.
2. Viết biểu thức quy tắc hóa trị.
3. Chuyển tỉ lệ thành tỉ lệ :
x b b’
y a a’
4. Viết công thức đúng.
=
=
Lời giải :
Công thức hợp chất : SxOy
Theo quy tắc hóa trị : SVIx OII y
Ta có : x . VI = y . II
Suy ra :
x II 1` x= 1
y VI 3 y = 3
Công thức : SO3
=
=
Thí dụ 2:Lập công thức của hợp chất tạo bởi:
a/ kali và nhóm CO3
b/ natri và nhóm SO4
Lời giải:
a/ Công thức chung : Kx (CO3)y
Theo quy tắc hóa trị ta có: x. I = y. II
Suy ra x = 2 , y = 1
Công thức : K2CO3
b/ Công thức chung : Nax(SO4)y
Theo quy tắc hóa trị ta có : x. I = y. II
Suy ra x = 2 , y = 1
Công thức : Na2SO4
Lời giải:
a/ Công thức chung : Kx(CO3)y
Theo quy tắc hóa trị ta có: x. I = y. II
Suy ra x = 2 , y = 1
Công thức : K2CO3
b/ Công thức chung : Nax(SO4)y
Theo quy tắc hóa trị ta có : x. I = y. II
Suy ra x = 2 , y = 1
Công thức : Na2SO4
Chú ý :
Để giải nhanh bài tập lập công thức hợp chất ta làm như sau :
Nếu a = b suy ra
x = y= 1
2. Nếu a # b suy ra x = b và y = a ( a,b tối giản)
1. Nếu a = b suy ra x=y=1
2. Nếu a#b suy ra x=b và y=a ( a,b tối giản)
Thí dụ 3: Lập nhanh công thức các hợp chất sau:
a/ Na và S(II)
b/ Ca và PO4
c/ Fe(II) và O
d/Fe(III) và OH
a/ Na2 S
b/ Ca3 (PO4 )2
c/ FeO
d/ Fe(OH)3
I. Hóa trị…
II. Quy tắc hóa trị.
1. Quy tắc.
2. Vận dụng.
a/Tính hóa trị của một nguyên tố.
b/Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị.
Luyện tập
Bài tập 1: Hãy cho biết những công thức sau viết đúng hay viết sai?Nếu sai hãy sửa sai.
Bảng chuẩn kiến thức
DẶN DÒ
 







Các ý kiến mới nhất