Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 25. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư, xã hội Trung Quốc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh An
Ngày gửi: 10h:51' 26-11-2024
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 364
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Ngoan)
KHỞI ĐỘNG

Vua tiếng
Việt

GV: Nguyễn Thị Hằng – Trường THPT Phan Huy Chú-Quốc Oai

KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”

Hãy sắp xếp các chữ
cái để tạo thành từ có
nghĩa liên quan nội
dung bài học.

KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”

t/â/t/y/n/ạ/g

TÂYTẠNG

CÁI
BẮT
TAY
CỦA
GV

KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”

b/h/k/c/i/ắ/n
BẮC KINH

TRÀNG
PHÁO
TAY CẢ
LƠP

KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”

đ/h/m/i/a/ê/a/p/t/p

Đ Ậ P T A MH I Ệ P

10
Điểm

KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”

v/t/h/l/à/r/n/a/u/í/ơ/n/h/t/n/g
VẠN LÍ TRƯỜNG THÀNH
Tiết sau
hỏi bài


Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)

Châu


Châu Á
Châu Âu
Châu
Phi

- Diện tích: 9,6 triệu km2
- Dân số:

1,43 tỉ người (năm 2020)

- Thủ đô:

Bắc Kinh

7

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA

8

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
530B

1350Đ

730Đ

20° B

- Nằm ở: Châu Á, khu vực có nhiều thiên tai
- Toạ độ: 20 0B - 53 0 B; 730Đ - 1350Đ
- Giáp với: TBD, đường bờ biển dài, 14 quốc gia, gần các
nước và KV kinh tế phát triển năng động

9

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
1. Vị trí địa lí
2. Lãnh thổ
- Diện tích: rộng lớn, khoảng 9,6 triệu km2 gồm đất liền + đảo
Các nước có diện tích lớn
nhất thế giới
Nước

Diện tích
(triệu km2)

LB Nga

17,1

Ca-na-da

9,97

Hoa Kỳ

9,63

Trung Quốc

9,57

Bra-xin

8,5

10

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA

1. Vị trí địa lý
2. Lãnh thổ
 Đánh giá

Thuận lợi:
Khó khăn:
Thuận lợi: + Thiên nhiên đa dạng
Pt nền KT đa dạng
+ Giao lưu, đầu tư, liên kết kinh tế - thương mại
Khó khăn: Nhiều thiên tai, trở ngại cho tổ chức sản xuất và quản lí

11

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN

Miền Tây

1050Đ

Miền Đông

12

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất

Miền Tây

Núi cao, cao nguyên,
bồn địa, hoang mạc

1050Đ

Miền Đông

- Núi thấp
- Đồng bằng

DÃY HIMALAYA

Đất xám hoang mạc và
bán hoang mạc

Chủ yếu là đất
phù sa

13

KHÍ HẬU

Bản đồ lượng mưa TB năm

- Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu
cận nhiệt và nhiệt đới.
- Miền Tây: ôn đới lục địa, khí hậu núi cao khắc nghiệt.
mưa ít.
- Miền Đông: gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ, lạnh
khô vào mùa đông.

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất

Miền Tây

Khí hậu
Sông, hồ

1050Đ
Hạ lưu

SÔNG TRƯỜNG GIANG

SÔNG HOÀNG HÀ

15

Sông: Nhiều sông lớn,
hướng tây-đông, lưu
lượng lớn

Sông, hồ

Nhiều hồ lớn: Động Đình,
Thái Hồ,…
16

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Khí hậu

Miền Tây

105 Đ
0

Miền Đông

Sông, hồ
Biển

17

18

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Khí hậu

Miền Tây

105 Đ
0

Miền Đông

Sông, hồ
Biển
Sinh vật

19

5. Sinh vật

20

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Khí hậu

Miền Tây

105 Đ
0

Miền Đông

Sông, hồ
Biển
Sinh vật
Khoáng sản

21

ĐK TỰ
NHIÊN

Đặc điểm
MT: Núi cao, sơn nguyên, bồn địa, hoang mạc,
đất xám hoang mạc và bán hm

Ảnh hưởng
MT: Thuận lợi phát triển rừng, chăn
nuôi gia súc. Khó khăn cho giao
thông, sản xuất

1. Địa hình, đất

MĐ: Đồng bằng, đồi núi thấp, chủ yếu là đất
phù sa

2. Khí hậu

Phần lớn là khí hậu ôn đới

Đa dạng hóa sản phẩm NN

Có sự phân hóa rõ rệt

Nơi có khí hậu khắc nghiệt khó khăn
cho sx và cư trú

3. Sông, hồ

Nhiều sông lớn, hướng tây-đông, lưu lượng
lớn, nhiều hồ lớn

Nguồn thủy năng lớn, cung cấp
nước cho sx và đời sống

4. Biển

Rộng, ngư trường lớn, bờ biển dài, nhiều
bãi biển đẹp,...

-Phát triển kinh tế biển

5. Sinh vật

Đa dạng, diện tích lớn

Cung cấp gỗ, dược liệu, pt du lịch

6. Khoáng sản

Đa dạng, nhiều loại có trữ lượng lớn

MĐ: Thuận lợi phát triển nông
nghiệp trù phú

Phát triển các ngành công nghiệp
23

Phiếu học tập cá nhân
• Dân số năm 2020:……Đứng thứ…/ thế giới Có....dân
tộc khác nhau
• Tỉ suất GTDS tự nhiên ngày càng…..
• Dân số thành thị:
• Phân bố dân cư :
• Chính sách dân số:
• Chất lượng cuộc sống:………………….
• Giáo dục:………………..
• Chỉ số HDI
24

Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc
Năm

1990

2000

2010

2020

Số dân (tỉ người)

1,17

1,29

1,37

1,43

Tỉ lệ gia tăng ds
(%)

1,82

0,79

0,57

0,39

Tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc
Năm

1990

2000

2010

2020

Tỉ lệ dân thành thị
(%)

26,3

35,7

48,9

61,4

25

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số

- Quy mô: 2020: 1,43 tỉ người;
 Thứ hai thế giới (2023), chiếm khoảng 18% dân số thế giới.

b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội

Thuận lợi

Khó khăn

26

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số

- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên: giảm, 2020: 0,39%
Nguyên nhân: tiến hành chính sách dân số triệt để

b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội

27

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội

28

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội

Chợ hôn nhân – Thượng Hải
29

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc

- Dân tộc: 56 dân tộc
Đông nhất là người Hán, chiếm > 90%
- -> Nền văn hóa đa dạng
- -> Vấn đề xã hội, quản lí cần giải quyết

c. Phân bố
2. Xã hội

Dân tộc Choang
Người Hán

30

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số

- Phân bố:

-Không đều: tập trung chủ yếu ở khu vực miền Đông

- Tỉ lệ dân thành thị: tăng, 2020: 61,4%, nhiều TP lớn

b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội

31

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố

- Có nền văn hóa lâu đời, một trong những cái
nôi của nền văn minh cổ đại
Bức tường thành dài 21 196km được bắt đầu xây
dựng từ thế kỉ 5 TCN

2. Xã hội

32

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư

- Có nền văn hóa lâu đời

a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội

Thuốc súng

La bàn thời cổ, trung đại

“Tứ đại phát minh”

Giấy

Kĩ thuật in

33

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư

- Có nền văn hóa lâu đời

a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội

34

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố

Chú trọng phát triển giáo dục,

96% người biết chữ

Chính sách công nghiệp hóa nông thôn
Chất lượng cuộc sống nâng cao
Chỉ số HDI cao

2. Xã hội

35

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư

- Có chính sách đào tạo nguồn lao động có sức khỏa và
trình độ cao, trình độ ngày càng nâng cao

a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội

36

Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
I. VTĐL &
PVLT

TỔNG
KẾT

ĐÁNH
GIÁ

II. ĐK TỰ NHIÊN

III. DÂN CƯ, XÃ HỘI

Vị trí địa lý thuận
lợi
Thiên nhiên đa
dạng, tài nguyên
phong phú

Siêu
cường
tiềm năng

Nguồn lao động dồi
dào, chất lượng
ngày càng cao
37

38

C©u hái 1

Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia
tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

A. Tỉ lệ xuất cư cao.
B. Tỉ lệ kết hôn thấp.
C Áp dụng triệt để chính sách dân số.
C.
D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.

HÕt
giê

123456789

§¸p ¸n

10s

Home

39

C©u hái 2

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

A. Khí hậu ôn đới hải dương.
B. Khí hậu ôn đới gió mùa.
C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
D Khí hậu lục địa khô hạn.
D.
HÕt
giê

123456789

§¸p ¸n

10s

Home

40

C©u hái 3

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

A.
AThái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
.
HÕt
giê

123456789

§¸p ¸n

10s

Home

41

C©u hái 4

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là?
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
B. thấp
B dần từ tây sang đông.
C. cao dần từ bắc xuống nam.
D. cao dần từ tây sang đông.

HÕt
giê

123456789

§¸p ¸n

10s

Home

42

C©u hái 5

Nhận xét không chính xác về tự nhiên Trung Quốc

A. MĐ chủ yếu là ĐB, MT chủ yếu là núi và cao nguyên
B. MT khí hậu lục địa, MĐ khí hậu gió mùa mưa nhiều.
C. MT là thượng nguồn của các sông lớn chảy về MĐ
D.
D Khoáng sản nghèo nàn, ít mỏ khoáng sản lớn.
HÕt
giê

123456789

§¸p ¸n

10s

Home

43
 
Gửi ý kiến