Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 25. Tính chất của phi kim

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Lưu Hoàng Vũ
Ngày gửi: 19h:08' 07-12-2007
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 409
Số lượt thích: 0 người
SINH HOẠT CHUYÊN ĐỀ
MÔN HÓA HỌC LỚP 9
Gò Đen, ngày 06/12/2007
CHƯƠNG 3.
PHI KIM – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Bài 25.
Tiết 30
Kim loại có những tính chất vật lý và hóa học chung nào?
Kim loại có những tính chất vật lý:
Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Có tính dẻo và có ánh kim.
Kim loại có những tính chất hóa học:
Tác dụng với phi kim.
Tác dụng với dung dịch axít.
Tác dụng với dung dịch muối.
Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở trạng thái nào? Cho ví dụ
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Học sinh quan sát các mẫu vật sau:
- Ở nhiệt độ thường, phi kim tồn tại ở ba trạng thái:
Rắn: C, S, P, . . .
Lỏng: Br2, . . .
Khí: O2, Cl2, H2, N2, . . .
Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện, không dẫn nhiệt và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
- Một số phi kim độc như: Cl2, Br2, I2.

TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối
Na + Cl2 →
?
to
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối
Fe + S →
?
to
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
. Tác dụng với kim loại:
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối
Na + Cl2 →
2 NaCl
(r)
to
Fe + S →
FeS
(r)
to
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
. Tác dụng với kim loại:
- Oxi tác dụng với kim loại tạo thành Oxit.
Cu + O2 →
2 CuO
(k)
to
- Nhiều phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối
Nhận xét:
+ Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối hoặc Oxit
2
Một số phương trình hóa học khác:
Al2S3
2 FeCl3
2 ZnO
2
3
2
3
2
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
. Tác dụng với Hidrô:
O2 + H2 →
2 H2O
(k)
(h)
to
(k)
- Ôxi tác dụng với Hidrô tạo thành nước
- Clo tác dụng với Hidrô
2
HCl
H2
Khí
Giấy quỳ tím
Biến thành màu đỏ
HCl
Dung dịch
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
. Tác dụng với Hidrô:
O2 + 2 H2 →
2 H2O
(k)
(l)
to
(k)
- Ôxi tác dụng với Hidrô tạo thành nước
- Clo tác dụng với Hidrô
Khí H2 cháy trong không khí Cl2 tạo ra khí Hidroclorua, khí này tan trong nước tạo thành dung dịch Axit clohidric
H2 + Cl2 →
2 HCl
(k)
(k)
to
(k)
Không màu
Vàng lục
C + H2 →
1000oc
CH4 ↗
Ngoài ra, nhiều phi kim khác như C, S, Br2, F2, . . . Tác dụng với H2
S + H2 →
to
H2S ↗
Br2 + H2 →
2HBr ↗
F2 + H2 →
2HF ↗
2
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
. Tác dụng với Hidrô:
O2 + 2H2 →
2 H2O
(k)
(h)
to
(k)
- Ôxi tác dụng với Hidrô tạo thành nước
- Clo tác dụng với Hidrô
H2 + Cl2 →
2 HCl
(k)
(k)
to
(k)
Không màu
Vàng lục
- Ngoài ra, nhiều phi kim khác như C, S, Br2, F2, . . . Tác dụng với H2
Nhận xét:
+ Phi kim tác dụng với H2 tạo thành hợp chất khí
cũng tạo ra hợp chất khí
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
. Tác dụng với Oxi:
S + O2 →
SO2
to
P + O2 →
2P2O5
to
Nhận xét:
+ Nhiều phi kim tác dụng với Oxi tạo thành Oxit axit
4
5
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Xét một số phản ứng:
Fe + Cl2 →
2FeCl3
to
Fe + S →
FeS
to
F2 + H2 →
2HF ↗
Ngay bóng tối
Cl2 + H2 →
2HCl ↗
ás
S + H2 →
H2S ↗
300o
C + H2 →
1000oc
CH4 ↗
Dựa vào các phản ứng trên, em hãy sắp xếp các phi kim thành một dãy theo thứ tự mức độ hoạt động giảm dần
2
3
III
2
II
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
. Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
Căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động của phi kim?
Được xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim với kim loại và Hidrô
F2, O2, Cl2 : là những phi kim hoạt động mạnh nhất.
S, P, C, Si : là những phi kim hoạt động yếu hơn.
. Tác dụng với Oxi:
. Tác dụng với Hidrô:
. Tác dụng với kim loại:
TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Củng cố:
- Phi kim có những tính chất hóa học nào?
Phi kim
+ Kim loại
- nhiều phi kim + kim loại → muối
- O2 + kim loại → Oxit
+ H2 →
+ O2 →
Hợp chất khí
Oxit axit
Bài tập:
Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:
S
FeS
H2S
SO2
SO3
H2SO4
BaSO4
H2S
(1)
(7)
(3)
(2)
(4)
(5)
(6)
Bài tập:
Viết phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:
S
FeS
H2S
SO2
SO3
H2SO4
BaSO4
H2S
+ Fe, to
+ H2
+ O2
+ HCl
+ O2
+ H2O
+ Ba(OH)2
+ BaO
+ BaCl2
to, V2O5
(1)
(7)
(3)
(2)
(4)
(5)
(6)
to
to
Bài tập:
Phương trình hóa học thực hiện các chuyển đổi sau:
1/. Fe + S   FeS
2/. FeS + 2 HCl  FeCl2 + H2S
3/. S + O2  SO2
4/. 2SO2 + O2  2SO3
5/. SO3 + H2O  H2SO4
6/. H2SO4 + BaO  BaSO4  + H2O
7/. S + H2  H2S
to
to
to
to
V2O5
Dặn dò:
Làm bài tập 1 → 6 (tr76/SGK).
Soạn:
+ Clo có những tính chất hóa học của phi kim? Gồm những tính chất nào?
+ Clo có tính chất hóa học nào đặc trưng?
468x90
 
Gửi ý kiến