Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Ánh
Ngày gửi: 17h:55' 21-08-2010
Dung lượng: 9.6 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích: 0 người
Wednesday, October 7th, 2009
Homework correction
Exercise 5 (page 48):
Thu: Is your school big?
Phong: No. It’s ………… .
Thu: How many floors ……… it have?
Phong: It ……… two floors.
Thu: Which class ……… you in?
Phong: I ……… in class 6A.
Thu: Where ……… your classroom?
Phong: It’s ……… the first floor.
Complete the dialogue:
not
does
has
are
am
is
on
Wednesday, October 7th, 2009
Unit 4
C – Getting ready for school
BIG OR SMALL
1. Listen and repeat:
I get up.
I go to school.
I have breakfast.
I wash my face.
I brush my teeth.
I get dressed.
Ba gets up.
Ba gets dressed.
Ba brushes his teeth.
Ba washes his face.
Ba has breakfast.
Ba goes to school.
What do you do every morning?
I. New words and expressions
brush /brΛ∫/(v)
brush one’s teeth
wash (v)
get up (v)
get dressed (v)
have breakfast (v)
go (v)
thức dậy
thay quần áo
chà, chải
đánh răng
giặt, rửa
wash one’s face
rửa mặt
ăn sáng
have lunch (v)
have dinner (v)
ăn trưa
ăn tối
đi
=>go to school (v)
get ready (v) for
chuẩn bị sẵn sàng
II. Grammar
1. Present Simple Tense with ordinary verbs
(Thì Hiện tại đơn với các động từ thường)
Examples:
I get up.
=>
Ba gets up.
I wash my face
Ba washes his face.
=>
Formation:
S + V(s/es)
Usages:
Ta phải thêm “s/es” vào sau động từ khi chủ từ là ngôi thứ 3 số ít.
a/ Một thói quen ở hiện tại. Trong câu có các phó từ thường diễn như: always, usually, often, sometimes …
b/ Một sự thật hiển nhiên.(tên tuổi, nghề nghiệp, tính chất, các hiện tượng tự nhiên …)
Lưu ý:
Thì Hiện tại đơn dùng để diễn tả:
Exercise 2, page 49: What do you do every morning?
Cues: (gợi ý)
then
next
after that
and
I get up. Then Next, and
After that, and I
I get dressed.
I brush my teeth.
I wash my face.
I have breakfast
go to school.
Exercise 3, page 49: Write 5 sentences about Ba.
He gets dressed.
He brushes his teeth.
He washes his face.
He has breakfast
He goes to school
Exercise 5 – Listen and repeat: What time is it?
2.Asking for and saying time
(hỏi và nói về giờ)
Exercise 4:
Listen and repeat
What time is it, Ba?
It’s eight o’clock. We’re late for school.
New words and expressions:
What time
late/leit/(a)
Mấy giờ …?
trễ, muộn
What time is it?
It’s one o clock .
It’s seven o clock .
(hỏi và nói về giờ)
2.Asking for and saying time
Examples:
a. Khi số phút = 0
What time is it, Ba?
It’s .
o’clock
eight
Formation:
It is
số giờ
+
+
o’clock
Practice: Saying the time
It’s three o’clock.
It’s five o’clock .
It’s twelve o’clock .
b. Khi số phút ≠ 0
Examples:
It’s eight twenty - two .
It’sfour forty-five .
It’s three fifty .
Formation:
It is
+
+
số giờ
số phút
Practice: Saying the time
It’s two twenty-five .
It’s one twenty .
It’s twelve forty.
c. Khi số phút = 30
It’s half past four.
It’s half past eleven.
Examples:
It’s half past two.
It’s half past ten.
Formation:
It is
+
+
số giờ
half past
half(n)
phân nửa
past(a)
qua khỏi, đã vượt qua
It’s half past five.
2.Asking for and saying time (hỏi và nói giờ)
a. Khi số phút = 0
It is + số giờ + o’clock
b. Khi số phút ≠ 0
It is + số giờ + số phút
c. Khi số phút = 30
It is + half past + số giờ
Homework
4. Finish unit 4 in exercise book.
5. Learn new words and grammar points by heart (review cardinal numbers).
6.Prepare for 1–period test (Unit 1 => Unit 4)
1. Do exercise 6, page 51.
(Đọc và dịch sang tiếng Việt.)
2. Do exerrcise 7, page 51.
(Nói giờ bản thân thực hiện các hành động thường ngày.)
3. Write Remember onto your book
 
Gửi ý kiến