Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §5. Phép cộng và phép nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Linh
Ngày gửi: 20h:25' 26-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Linh
Ngày gửi: 20h:25' 26-09-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
GV: NGÔ VĂN LINH
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Thứ tự thực hiện phép tính
BÀI: 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Hoạt động 1
Khi thực hiện phép tính 6 - 6 : 3 . 2, bạn An ra kết quả bằng 0, bạn Bình ra kết quả bằng 2. Bạn Chi ra kết quả bằng 5? Vì sao có kết quả khác nhau đó?
An có kết quả bằng 0 vì thực hiện lần lượt phép tính từ trái sang phải:
6 – 6 : 3 . 2 = 0 : 3 . 2 = 0
Bình có kết quả bằng 2 vì thực hiện 6 : 3 trước:
6 – 6 : 3 . 2 = 6 – 2 . 2 = 6 – 4 = 2
Chi có kết quả bằng 5 vì thực hiện 3 . 2 trước:
6 – 6 : 3 . 2 = 6 – 6 : 6 = 6 – 1 = 5
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Thực hành 1
a) 72 . 19 - 362 : 18 b) 750 : {130 – [(5 . 14 – 65)3 + 3]}
= 1368 – 72 = 1296
= 750 : {130 – [(70 – 65)3 + 3]}
= 750 : {130 – [(5)3 + 3]}
= 750 : { 130 – 128}
= 750 : 2
= 375
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Thực hành 2
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn
a) (13x - 122) : 5 = 5
b) 3x[82 - 2 . (25 - 1)] = 2 022
a) (13x - 122) : 5 = 5
13x - 122 = 25
13x = 25 + 144
13x = 169
x = 169 : 13
=> x = 13
Đáp án
b) 3x[82 - 2 . (25 - 1)] = 2 022
3x = 2 022: [82 - 2 . (25 - 1)]
3x = 2 022 : 2
3x = 1 011
x = 1 011 : 3
=> x = 337
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2. Sử dụng máy tính cầm tay
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2. Sử dụng máy tính cầm tay
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2. Sử dụng máy tính cầm tay
BÀI TẬP
Câu 1. Tính
a) 2 023 + 252 : 53 + 27;
b) 60 : [7 . (112 - 20 . 6) + 5].
= 2 023 + 625 : 125 + 27
= 2 023 + 5 + 27
= 2 055
= 60 : [7 . (121 - 120) + 5]
= 60 : [7 . 1 + 5]
= 60 : 12 = 5
Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (9x + 23) : 5 = 2;
b) [34 - (82 + 14) : 13]x = 53 + 102
(9x + 23) = 2 . 5
9x = 10 - 8
=> x = 2
[81 - (64 + 14) : 13]x = 125 + 100
[81 - 78 : 13]x = 225
[81 - 6]x = 225
75x = 225
=> x = 3
BÀI TẬP
Câu 3. Sử dụng máy tính cầm tay, tính
a) 2 0272 - 1 9732
b) 42 + (365 – 289) . 71
= 216 000
= 5 412
Tính tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan.
Câu 4. Bảng sau thể hiện số liệu thống kê danh mục mua văn phòng phẩm của một cơ quan.
Tổng:
(35 . 10) + (67 . 5) + (100 . 5) + (35 . 7) + (35 . 5) = 1 605 000 (đồng)
KIẾN THỨC BÀI HỌC HÔM NAY
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
- Biết sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện phép tính.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính.
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
1. Thứ tự thực hiện phép tính
BÀI: 5 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Hoạt động 1
Khi thực hiện phép tính 6 - 6 : 3 . 2, bạn An ra kết quả bằng 0, bạn Bình ra kết quả bằng 2. Bạn Chi ra kết quả bằng 5? Vì sao có kết quả khác nhau đó?
An có kết quả bằng 0 vì thực hiện lần lượt phép tính từ trái sang phải:
6 – 6 : 3 . 2 = 0 : 3 . 2 = 0
Bình có kết quả bằng 2 vì thực hiện 6 : 3 trước:
6 – 6 : 3 . 2 = 6 – 2 . 2 = 6 – 4 = 2
Chi có kết quả bằng 5 vì thực hiện 3 . 2 trước:
6 – 6 : 3 . 2 = 6 – 6 : 6 = 6 – 1 = 5
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Thực hành 1
a) 72 . 19 - 362 : 18 b) 750 : {130 – [(5 . 14 – 65)3 + 3]}
= 1368 – 72 = 1296
= 750 : {130 – [(70 – 65)3 + 3]}
= 750 : {130 – [(5)3 + 3]}
= 750 : { 130 – 128}
= 750 : 2
= 375
1. Thứ tự thực hiện phép tính
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
Thực hành 2
Tìm số tự nhiên x thỏa mãn
a) (13x - 122) : 5 = 5
b) 3x[82 - 2 . (25 - 1)] = 2 022
a) (13x - 122) : 5 = 5
13x - 122 = 25
13x = 25 + 144
13x = 169
x = 169 : 13
=> x = 13
Đáp án
b) 3x[82 - 2 . (25 - 1)] = 2 022
3x = 2 022: [82 - 2 . (25 - 1)]
3x = 2 022 : 2
3x = 1 011
x = 1 011 : 3
=> x = 337
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2. Sử dụng máy tính cầm tay
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2. Sử dụng máy tính cầm tay
Bài 5. THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
2. Sử dụng máy tính cầm tay
BÀI TẬP
Câu 1. Tính
a) 2 023 + 252 : 53 + 27;
b) 60 : [7 . (112 - 20 . 6) + 5].
= 2 023 + 625 : 125 + 27
= 2 023 + 5 + 27
= 2 055
= 60 : [7 . (121 - 120) + 5]
= 60 : [7 . 1 + 5]
= 60 : 12 = 5
Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) (9x + 23) : 5 = 2;
b) [34 - (82 + 14) : 13]x = 53 + 102
(9x + 23) = 2 . 5
9x = 10 - 8
=> x = 2
[81 - (64 + 14) : 13]x = 125 + 100
[81 - 78 : 13]x = 225
[81 - 6]x = 225
75x = 225
=> x = 3
BÀI TẬP
Câu 3. Sử dụng máy tính cầm tay, tính
a) 2 0272 - 1 9732
b) 42 + (365 – 289) . 71
= 216 000
= 5 412
Tính tổng số tiền mua văn phòng phẩm của cơ quan.
Câu 4. Bảng sau thể hiện số liệu thống kê danh mục mua văn phòng phẩm của một cơ quan.
Tổng:
(35 . 10) + (67 . 5) + (100 . 5) + (35 . 7) + (35 . 5) = 1 605 000 (đồng)
KIẾN THỨC BÀI HỌC HÔM NAY
- Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
- Biết sử dụng máy tính cầm tay để thực hiện phép tính.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính.
 









Các ý kiến mới nhất